Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210436770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học phổ thông cửa Lò 2, thị xã Cửa Lò |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210407927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Cửa Lò hỗ trợ và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-17 16:20:00 đến ngày 2021-04-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,146,063,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà ăn + phòng Y tế | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V | 3,495 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V | 0,409 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 113,04 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V | 0,465 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 1,41 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo chương V | 163,228 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo chương V | 226,72 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V | 128,341 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát kết cấu khác | Theo chương V | 150,12 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên mái | Theo chương V | 10,608 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo chương V | 1,929 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ tấm lợp - Ngói cũ | Theo chương V | 1,183 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo chương V | 30,92 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo chương V | 14,4 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Theo chương V | 1,081 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km | Theo chương V | 5,405 | 100m3 |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển xà gồ gỗ, cửa gỗ | Theo chương V | 3,042 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo chương V | 1,49 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V | 1,55 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,266 | tấn |
| 23 | Khoan cấy thép D10 bằng SIKA DUR 731 | Theo chương V | 52 | Thanh |
| 24 | Xây tường bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,151 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chương V | 24,648 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 62,04 | m2 |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2,5 | Theo chương V | 0,601 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,601 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tấm tôn | Theo chương V | 1,202 | 100m2 |
| 30 | Ke chống bão | Theo chương V | 480 | Cái |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Theo chương V | 113,04 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V | 16,58 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 15,12 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 163,228 | m2 |
| 35 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 226,72 | m2 |
| 36 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 128,341 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 150,12 | m2 |
| 38 | Trát Phào đơn, vữa XM M100 | Theo chương V | 49,2 | m |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 373,368 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 278,461 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 355,061 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 313,348 | m2 |
| 43 | SXLD cửa đi nhựa uPVC có lỏi thép gia cường, đã bao gồm khuôn cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm và phụ kiện kim khí, loại 2 cánh trên kính dưới pano | Theo chương V | 14,56 | m2 |
| 44 | SXLD cửa sổ nhựa uPVC có lỏi thép gia cường, đã bao gồm khuôn cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm và phụ kiện kim khí, loại 2 cánh | Theo chương V | 14,4 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Theo chương V | 0,164 | 100m |
| 46 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa 14x14mm | Theo chương V | 14,4 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 14,4 | 1m2 |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Theo chương V | 5 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp automat, KT 200x300x150mm | Theo chương V | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6 mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Theo chương V | 150 | m |
| 54 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo chương V | 1 | bảng |
| 55 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo chương V | 3 | bảng |
| 56 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo chương V | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A 2 cực | Theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A 2 cực | Theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m hộp đèn 1 bóng 18w | Theo chương V | 8 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn led sát trần 18W có chụp | Theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Máy điều hòa 9000 BTU | Theo chương V | 1 | Cái |
| 63 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo chương V | 1 | máy |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo chương V | 0,25 | 100 m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 1 | bộ |
| B | Đổ bê tông đường chạy | |||
| 1 | Đào móng băng bằng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 11,8 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 4,836 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V | 3,432 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 48,36 | m2 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chương V | 2,41 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V | 26,775 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V | 26,775 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 178,5 | m3 |
| 9 | Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 178,5 | m3 |
| 10 | Đổ cát sàng sạch vào hố nhảy | Theo chương V | 15 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo chương V | 1,405 | 1m3 |
| 12 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 1,152 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 14 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo chương V | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo chương V | 150 | m |
| 17 | Gia công lắp dựng cột đèn D90 cao 8m | Theo chương V | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đèn pha Led 200W | Theo chương V | 4 | Bóng |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo chương V | 0,32 | 100m |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V | 1 | cái |
| C | Cải tạo nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V | 1,663 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 15,12 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V | 4,32 | m2 |
| 4 | Xây tường bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V | 0,651 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,523 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,49 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo chương V | 1,27 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,014 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,068 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,014 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,071 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,088 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V | 3,208 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,385 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chương V | 10,58 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 10,58 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo chương V | 6,48 | m2 |
| 21 | Ốp tường gạch Ceramic KT 30x600mm | Theo chương V | 26,85 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 25,592 | m2 |
| 23 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 26,85 | m2 |
| 24 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V | 10,58 | m2 |
| 25 | Trát Phào đơn, vữa XM M100 | Theo chương V | 9,2 | m |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 26,85 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 10,58 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 10,58 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 26,85 | m2 |
| 30 | SXLD cửa đi nhựa uPVC có lỏi thép gia cường, đã bao gồm khuôn cửa, an toàn 6,38mm và phụ kiện kim khí hãng loại 1 cánh trên kính dưới pano | Theo chương V | 1,47 | m2 |
| 31 | SXLD cửa sổ nhựa uPVC có lỏi thép gia cường, đã bao gồm khuôn cửa, kính an toàn 6,38mm và phụ kiện kim khí | Theo chương V | 0,84 | m2 |
| 32 | SXLD cửa đi nhựa uPVC có lỏi thép gia cường, đã bao gồm khuôn cửa, kính an toàn 6,38mm và phụ kiện kim khí , loại 2 cánh trên kính dưới pano | Theo chương V | 28,56 | m2 |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Theo chương V | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo chương V | 1 | bảng |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A 2 cực | Theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn Led sát trần có chụp 18W | Theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 15lít | Theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm | Theo chương V | 0,05 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Theo chương V | 0,15 | 100 m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE , ĐK 32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 25mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 75mm | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 100mm | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| D | Cải tạo nhà học 3 tầng + mở rộng sân khấu | |||
| 1 | Đục bê tông, khoan cấy thép D10 vào trụ | Theo chương V | 100 | Vị trí |
| 2 | Gia công thép ống mạ kẽm D60 hàn vào thép chờ trụ | Theo chương V | 135 | m |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 25,515 | 1m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 4,84 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng Matit vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V | 4,84 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 164,736 | m2 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 33,754 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 3,138 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V | 17,327 | m3 |
| 10 | Đất đổ vào bục sân khấu và đầm chặt | Theo chương V | 28,6 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km | Theo chương V | 5,72 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo chương V | 3,772 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 37,717 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Theo chương V | 37,717 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 49,05 | m2 |
| E | Bục kê cây cảnh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 5,833 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 2,39 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V | 7,347 | m3 |
| 4 | Đất đổ vào bục kê cây cảnh | Theo chương V | 11,14 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km | Theo chương V | 2,228 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo chương V | 3,183 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 31,829 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mm | Theo chương V | 31,829 | m2 |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 31,32 | m2 |
| F | Nhà cầu - Nối nhà hiệu bộ và nhà học 3 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 21,392 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo chương V | 0,918 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 24,049 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 1,072 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,251 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 1,682 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 3,134 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,447 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,086 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,093 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 0,488 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 2,309 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 3,708 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 7,241 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,47 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 0,603 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,053 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,408 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,102 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,478 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,986 | tấn |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V | 7,385 | m3 |
| 26 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V | 103,622 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 129,257 | m2 |
| 28 | Trát Phào kép, vữa XM M100 | Theo chương V | 50,52 | m |
| 29 | Tôn xỉ nâng mái nhà cầu | Theo chương V | 1,298 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chương V | 25,002 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 40,868 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 600x600 mm | Theo chương V | 21,636 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 232,879 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 232,879 | m2 |
| 35 | SXLD cửa sổ nhựa uPVC có lỏi thép gia cường, đã bao gồm khuôn cửa, kính 2 lớp 6,38 mm và phụ kiện kim khí | Theo chương V | 51,888 | m2 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V | 4,032 | m3 |
| 37 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 15,36 | m2 |
| 38 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo chương V | 3,456 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Theo chương V | 11,52 | m2 |
| 40 | Lát gạch xi măng Tezaro 400x400mm | Theo chương V | 23,04 | m2 |
| G | Mương thoát nước + Sân lát gạch | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 20,46 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V | 3,41 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 4,598 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V | 41,8 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 16,5 | m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo chương V | 1,925 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,246 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V | 110 | cái |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 452 | m2 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V | 67,8 | 1m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V | 8,588 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo chương V | 45,2 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 904 | m2 |
| 16 | Lát gạch xi măng Tezaro 400x400mm | Theo chương V | 452 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi