Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210436770-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung học phổ thông cửa Lò 2, thị xã Cửa Lò
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210407927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Cửa Lò hỗ trợ và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-17 16:20:00 đến ngày 2021-04-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,146,063,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà ăn + phòng Y tế
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V 3,495 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo chương V 0,409 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V 113,04 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V 0,465 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo chương V 1,41 m3
6 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo chương V 163,228 m2
7 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo chương V 226,72 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo chương V 128,341 m2
9 Phá lớp vữa trát kết cấu khác Theo chương V 150,12 m2
10 Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên mái Theo chương V 10,608 m2
11 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo chương V 1,929 tấn
12 Tháo dỡ tấm lợp - Ngói cũ Theo chương V 1,183 100m2
13 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo chương V 30,92 m2
14 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo chương V 14,4 m2
15 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo chương V 0,216 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Theo chương V 1,081 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km Theo chương V 5,405 100m3
18 Bốc xếp, vận chuyển xà gồ gỗ, cửa gỗ Theo chương V 3,042 Tấn
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo chương V 1,49 100m2
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V 1,55 m3
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V 0,155 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,266 tấn
23 Khoan cấy thép D10 bằng SIKA DUR 731 Theo chương V 52 Thanh
24 Xây tường bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V 0,151 m3
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo chương V 24,648 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V 62,04 m2
27 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2,5 Theo chương V 0,601 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,601 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tấm tôn Theo chương V 1,202 100m2
30 Ke chống bão Theo chương V 480 Cái
31 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm Theo chương V 113,04 m2
32 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm Theo chương V 16,58 m2
33 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V 15,12 m2
34 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 163,228 m2
35 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 226,72 m2
36 Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V 128,341 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 150,12 m2
38 Trát Phào đơn, vữa XM M100 Theo chương V 49,2 m
39 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 373,368 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 278,461 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 355,061 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 313,348 m2
43 SXLD cửa đi nhựa uPVC có lỏi thép gia cường, đã bao gồm khuôn cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm và phụ kiện kim khí, loại 2 cánh trên kính dưới pano Theo chương V 14,56 m2
44 SXLD cửa sổ nhựa uPVC có lỏi thép gia cường, đã bao gồm khuôn cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm và phụ kiện kim khí, loại 2 cánh Theo chương V 14,4 m2
45 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm Theo chương V 0,164 100m
46 Gia công lắp dựng hoa sắt cửa 14x14mm Theo chương V 14,4 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 14,4 1m2
48 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Theo chương V 5 hộp
49 Lắp đặt hộp automat, KT 200x300x150mm Theo chương V 1 hộp
50 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm2 Theo chương V 100 m
51 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 Theo chương V 50 m
52 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6 mm2 Theo chương V 40 m
53 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Theo chương V 150 m
54 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm Theo chương V 1 bảng
55 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm Theo chương V 3 bảng
56 Lắp đặt ô cắm đơn Theo chương V 14 cái
57 Lắp đặt các automat 1 pha 25A 2 cực Theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 2 cực Theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m hộp đèn 1 bóng 18w Theo chương V 8 bộ
60 Lắp đặt đèn led sát trần 18W có chụp Theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt quạt trần Theo chương V 8 cái
62 Máy điều hòa 9000 BTU Theo chương V 1 Cái
63 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo chương V 1 máy
64 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Theo chương V 0,5 100 m
65 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo chương V 0,25 100 m
66 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo chương V 10 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Theo chương V 10 cái
68 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm Theo chương V 5 cái
69 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm Theo chương V 5 cái
70 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V 1 bộ
B Đổ bê tông đường chạy
1 Đào móng băng bằng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V 11,8 1m3
2 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 4,836 m3
3 Xây tường bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V 3,432 m3
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 48,36 m2
5 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo chương V 2,41 100m3
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Theo chương V 26,775 1m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V 26,775 100m3
8 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 178,5 m3
9 Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V 178,5 m3
10 Đổ cát sàng sạch vào hố nhảy Theo chương V 15 m3
11 Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo chương V 1,405 1m3
12 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V 1,152 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,077 100m2
14 Khung móng cột M24x300x300x675 Theo chương V 1 Bộ
15 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 Theo chương V 150 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo chương V 150 m
17 Gia công lắp dựng cột đèn D90 cao 8m Theo chương V 4 Cái
18 Lắp đèn pha Led 200W Theo chương V 4 Bóng
19 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo chương V 0,32 100m
20 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V 1 cái
C Cải tạo nhà hiệu bộ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo chương V 1,663 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 15,12 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo chương V 4,32 m2
4 Xây tường bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V 0,651 m3
5 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo chương V 0,523 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 0,49 m3
7 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Theo chương V 1,27 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,095 100m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,067 100m2
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V 0,106 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,014 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,068 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,014 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,071 tấn
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,088 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V 3,208 m3
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V 0,385 m3
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo chương V 10,58 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V 10,58 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Theo chương V 6,48 m2
21 Ốp tường gạch Ceramic KT 30x600mm Theo chương V 26,85 m2
22 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 25,592 m2
23 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 26,85 m2
24 Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M100 Theo chương V 10,58 m2
25 Trát Phào đơn, vữa XM M100 Theo chương V 9,2 m
26 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 26,85 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 10,58 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 10,58 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 26,85 m2
30 SXLD cửa đi nhựa uPVC có lỏi thép gia cường, đã bao gồm khuôn cửa, an toàn 6,38mm và phụ kiện kim khí hãng loại 1 cánh trên kính dưới pano Theo chương V 1,47 m2
31 SXLD cửa sổ nhựa uPVC có lỏi thép gia cường, đã bao gồm khuôn cửa, kính an toàn 6,38mm và phụ kiện kim khí Theo chương V 0,84 m2
32 SXLD cửa đi nhựa uPVC có lỏi thép gia cường, đã bao gồm khuôn cửa, kính an toàn 6,38mm và phụ kiện kim khí , loại 2 cánh trên kính dưới pano Theo chương V 28,56 m2
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 Theo chương V 15 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 Theo chương V 15 m
35 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Theo chương V 30 m
36 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm Theo chương V 1 bảng
37 Lắp đặt các automat 1 pha 25A 2 cực Theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt đèn Led sát trần có chụp 18W Theo chương V 1 bộ
39 Lắp đặt thùng đun nước nóng 15lít Theo chương V 1 bộ
40 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm Theo chương V 0,05 100 m
41 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm Theo chương V 0,15 100 m
42 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE , ĐK 32mm Theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 25mm Theo chương V 10 cái
44 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm Theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V 1 bộ
46 Lắp đặt xí bệt Theo chương V 1 bộ
47 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo chương V 1 bộ
48 Lắp đặt gương soi Theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 75mm Theo chương V 0,05 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 100mm Theo chương V 0,05 100m
D Cải tạo nhà học 3 tầng + mở rộng sân khấu
1 Đục bê tông, khoan cấy thép D10 vào trụ Theo chương V 100 Vị trí
2 Gia công thép ống mạ kẽm D60 hàn vào thép chờ trụ Theo chương V 135 m
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 25,515 1m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 4,84 m2
5 Công tác bả bằng Matit vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo chương V 4,84 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 164,736 m2
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V 33,754 1m3
8 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 3,138 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V 17,327 m3
10 Đất đổ vào bục sân khấu và đầm chặt Theo chương V 28,6 m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km Theo chương V 5,72 100m3
12 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Theo chương V 3,772 m3
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 37,717 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm Theo chương V 37,717 m2
15 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V 49,05 m2
E Bục kê cây cảnh
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V 5,833 1m3
2 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 2,39 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V 7,347 m3
4 Đất đổ vào bục kê cây cảnh Theo chương V 11,14 m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km Theo chương V 2,228 100m3/1km
6 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Theo chương V 3,183 m3
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 31,829 m2
8 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mm Theo chương V 31,829 m2
9 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V 31,32 m2
F Nhà cầu - Nối nhà hiệu bộ và nhà học 3 tầng
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V 21,392 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Theo chương V 0,918 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V 24,049 1m3
4 Đào móng băng bằng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V 1,072 1m3
5 Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,251 100m3
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 1,682 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V 3,134 m3
8 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo chương V 0,447 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,069 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,086 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,086 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,093 tấn
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo chương V 0,488 m3
14 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo chương V 2,309 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 3,708 m3
16 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 7,241 m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,42 100m2
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,47 100m2
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V 0,603 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,053 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,408 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,102 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,478 tấn
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,986 tấn
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V 7,385 m3
26 Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M100 Theo chương V 103,622 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 129,257 m2
28 Trát Phào kép, vữa XM M100 Theo chương V 50,52 m
29 Tôn xỉ nâng mái nhà cầu Theo chương V 1,298 m3
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo chương V 25,002 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chương V 40,868 m2
32 Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 600x600 mm Theo chương V 21,636 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 232,879 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 232,879 m2
35 SXLD cửa sổ nhựa uPVC có lỏi thép gia cường, đã bao gồm khuôn cửa, kính 2 lớp 6,38 mm và phụ kiện kim khí Theo chương V 51,888 m2
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V 4,032 m3
37 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V 15,36 m2
38 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Theo chương V 3,456 m3
39 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm Theo chương V 11,52 m2
40 Lát gạch xi măng Tezaro 400x400mm Theo chương V 23,04 m2
G Mương thoát nước + Sân lát gạch
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V 20,46 1m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,068 100m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo chương V 3,41 m3
4 Xây rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo chương V 4,598 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo chương V 41,8 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 16,5 m2
7 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo chương V 1,925 m3
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,154 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V 0,246 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo chương V 110 cái
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V 452 m2
12 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Theo chương V 67,8 1m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V 8,588 100m3
14 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Theo chương V 45,2 m3
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo chương V 904 m2
16 Lát gạch xi măng Tezaro 400x400mm Theo chương V 452 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->