Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210442306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thái Phương, huyện Hưng Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210442087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-17 14:11:00 đến ngày 2021-04-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,956,183,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục san lấp | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,601 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,601 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (Tính 3km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,601 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,301 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,529 | 100m3 |
| B | Hạng mục tuyến đường số 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,967 | 100m3 |
| 2 | Đào kè, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,415 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,924 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,306 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,306 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,153 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,982 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.298,17 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,629 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,018 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,189 | 100m3 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,392 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,392 | 100m2 |
| 14 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,392 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,175 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,378 | 100m3 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,555 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,555 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 25km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,555 | 100tấn |
| C | Hạng mục rãnh, vỉa hè, bồn cây | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,03 | 100m |
| 2 | Phủ cát đen đầu cọc tre dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,805 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,805 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy móng rãnh thoát nước, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,882 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đậy rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,702 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng hai bên thành rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,402 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hai bên thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,258 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,608 | m2 |
| 17 | Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,384 | m2 |
| 18 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,838 | 100m |
| 19 | Phủ cát đen đầu cọc dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,734 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,734 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,615 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,814 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,226 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Tấm gang chắn rác lỗ kích thước 850*850*75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,818 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,63 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lmóng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,313 | m3 |
| 37 | Bê tông đáy móng rãnh thoát nước, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,598 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | m3 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đậy rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,094 | m3 |
| 40 | Bê tông giằng hai bên thành rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,514 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hai bên thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,785 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | cấu kiện |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,789 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,548 | m2 |
| 51 | Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,512 | m2 |
| 52 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất cạnh thành rãnh bằng thép V50x50x 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | tấn |
| 54 | Lắp dựng thép cạnh thành rãnh bằng thép L50x50x 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,2 | m2 |
| 56 | Bê tông lót nền vỉa hè, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,38 | m3 |
| 57 | Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.313,8 | m2 |
| 58 | Đê tông lót đáy bồn hoa, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,223 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m2 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,503 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,084 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,674 | m2 |
| 63 | Quét vôi 3 nước trắng | 50,674 | m2 | |
| 64 | Bê tông đáy Booc đuya, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,63 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,581 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | 100m2 |
| 68 | Láng vữa đáy boocđuya dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,3 | m2 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621 | cấu kiện |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,468 | tấn |
| 71 | Ống nhựa đặt trong tấm booc đuya D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,99 | 100m |
| 72 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,375 | 100m |
| 73 | Phủ cát đen đầu cọc dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,3 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,021 | m3 |
| 75 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,472 | 100m2 |
| 76 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.387,61 | m3 |
| 77 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,802 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,12 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,408 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,138 | tấn |
| 82 | Ống thoát nước D90, L=600 khoảng cách đặt dọc kè 5m/1 ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi