Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210443856-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210443848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước tỉnh thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-17 13:34:00 đến ngày 2021-04-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,813,313,297 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: San lấp mặt bằng - Điểm ấp Phước Điền
1 Chặt cây bằng cưa máy ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây 9 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây 9 gốc cây
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,145 100m3
4 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110cv, dung trọng 1,07 100m3
5 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển 6,183 100m3
B Hạng mục: Khối 08 phòng học lý thuyết- Điểm ấp Phước Điền
1 Đào móng chiều rộng 2,637 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I 259,335 100m
3 Rải cát đệm đầu cừ 30,312 m3
4 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 21,218 M3
5 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài 0,207 100m2
6 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 111,153 M3
7 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài 1,186 100m2
8 Vải nhựa tái sinh 3,483 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 14,444 M3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao 1,465 100m2
11 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột 2,63 M3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,429 100m2
13 Lấp đất hố móng (Phần đất dư tôn nền) 101,22 m3
14 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột 10,803 M3
15 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột 12,477 M3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao 3,456 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 42,424 M3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao 4,943 100m2
19 Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 48,987 M3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao 6,054 100m2
21 Bê tông cầu thang thường đá 1x2cm, vữa mác 250 4,137 M3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao 0,412 100m2
23 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 16,315 M3
24 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan 3,306 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 4,262 M3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao 1,075 100m2
27 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột 1,955 M3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,609 100m2
29 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 2,73 M3
30 Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông 0,012 100m2
31 Bê tông lá chớp, đá 1x2cm, vữa mác 250 1,44 M3
32 Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp 0,264 100m2
33 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 5,089 M3
34 Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp 0,152 100m2
35 Cốt thép móng, đường kính 3,98 1000kg
36 Cốt thép móng, đường kính 2,58 1000kg
37 Cốt thép móng, đường kính > 18mm 2,023 1000kg
38 Cốt thép cột - trụ cao 0,068 1000kg
39 Cốt thép cột - trụ cao 0,575 1000kg
40 Cốt thép cột - trụ cao 18mm 0,732 1000kg
41 Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,427 1000kg
42 Cốt thép xà dầm - giằng cao 1,537 1000kg
43 Cốt thép cột - trụ cao 0,25 1000kg
44 Cốt thép cột - trụ cao 0,984 1000kg
45 Cốt thép cột - trụ cao 18mm 1,465 1000kg
46 Cốt thép cột - trụ cao 0,266 1000kg
47 Cốt thép cột - trụ cao 1,66 1000kg
48 Cốt thép cột - trụ cao 18mm 0,273 1000kg
49 Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,471 1000kg
50 Cốt thép xà dầm - giằng cao 2,881 1000kg
51 Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,725 1000kg
52 Cốt thép xà dầm - giằng cao 3,009 1000kg
53 Cốt thép sàn mái cao 5,795 1000kg
54 Cốt thép sàn mái cao 10mm 0,018 1000kg
55 Cốt thép cầu thang cao 0,323 1000kg
56 Cốt thép cầu thang cao 10mm 0,963 1000kg
57 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 2,188 1000kg
58 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mm 0,028 1000kg
59 Đào móng chiều rộng 0,55 100m3
60 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 2,681 m3
61 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 1,919 m3
62 Lót vải nhựa tái sinh 0,9 100m2
63 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 0,945 M3
64 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 5,404 M3
65 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày 4,783 M3
66 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày 8,753 M3
67 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 108,276 M2
68 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 40,409 M2
69 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 40,41 M2
70 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 32,1 M2
71 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 3,06 M2
72 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 14,28 M2
73 Lắp đặt ghi chắn rác hố ga 12 Cái
74 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày 3,608 M3
75 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công (Tân dụng 50% đất đào móng: (263,71 - 101,22 = 162,49 / 1,07 = 151,86 m3) 157,655 m3
76 Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao 48,567 M3
77 Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao 49,661 M3
78 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày 10,577 M3
79 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày 9,51 M3
80 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao 3,149 M3
81 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vxm mác 75 27,36 M2
82 Vải nhựa tái sinh 4,392 100m2
83 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 0,063 M3
84 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 27,949 M3
85 Cắt ron nền 3,9 10m
86 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 60*60cm (granite) 602,066 M2
87 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 30*30cm (granite) 86,853 M2
88 Lát gạch granit 300x600 bậc tam cấp 24,133 M2
89 Lát gạch granit 300x600 bậc cầu thang 31,32 M2
90 Lát gạch xi măng 40x40cm sân, nền đường, vĩa hè 8,91 M2
91 Láng Granitô nền sàn 15,52 M2
92 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 10*60cm 54,554 M2
93 Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 30*45cm 202,696 M2
94 Op đá chẻ 100x200mm, sơn ron 38,593 M2
95 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 465,769 M2
96 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 939,499 M2
97 Trát Granitô tay vịn cầu thang - lan can, dày 2.5cm, vữa lót vxm mác 75 12,37 M2
98 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 281,35 M2
99 Trát xà dầm, vxm mác 75 451,56 M2
100 Trát trần, vxm mác 75 605,45 M2
101 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 481,601 M2
102 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 76,438 M2
103 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng 118,118 M2
104 Quét 2 nước xi măng 76,438 M2
105 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ 787,94 M2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ 1.980,315 M2
107 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Bao gồm NC) 50,125 M2
108 Lắp dựng cửa đi khung nhôm 140,852 M2
109 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 82,04 M2
110 Lắp dựng cửa sắt xếp 20,4 M2
111 Lắp dựng vách ngăn lửng tiểu nam 3,893 M2
112 Lắp dựng hoa inox cửa 113,084 M2
113 Lắp đặt nắp đậy lổ lên mái 1 Cái
114 Lắp dựng xà gồ thép C.45x100x2,0mm 687,7 M
115 Lắp đặt ống inox D.50x1,6mm 74,8 M
116 Lắp đặt ống inox D.42x1,6mm 9,8 M
117 Lắp đặt ống inox D.27x1,5mm 9,8 M
118 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm 0,876 100m
119 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm 0,03 100m
120 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mm 0,078 100m
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 12 Cái
122 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm 2,16 M
123 Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D100 12 Cái
124 Lắp đặt niềng kẹp ống nước 60 Cái
125 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 27 Cái
126 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu 172 Cái
127 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 6,496 100m2
128 Lợp mái tole lạnh mạ màu, dày 0.45mm, khổ 1.07m 4,936 100m2
129 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ 302,588 M2
130 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 177,6 M
131 Đắp phào đơn, vxm mác 75 53,4 M
132 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 24 M2
133 Kẻ ron tường 3,9 10m
134 Đèn LED đơn 1.2m - 1x18W không chóa 12 Bộ
135 Đèn LED đôi 1,2m - 2x30W (2x28W) không chóa 32 Bộ
136 Đèn LED đôi 1,2m - 2x18W có chóa phản quang 16 Bộ
137 Đèn LED Lon - 1x9W 24 Bộ
138 Quạt trần 1200- 75W+ C.tắc Dimmer 16 Bộ
139 Quạt treo tường 55W 40 Cái
140 Công tắc 1 chiều (2 chấu) 44 Cái
141 Cống tắc 2 chiều (3 chấu) 4 Cái
142 CB 1 pha 2 cực 16A 10 Cái
143 Ổ cấm đôi 3 chấu 10A 17 Cái
144 Hộp nhựa âm + mặt nạ 51 Bộ
145 Cáp điện CV 16mm2 12 Mét
146 Cáp điện CV 10mm2 197 Mét
147 Cáp điện CV 4mm2 55 Mét
148 Cáp điện CV 2.5mm2 455 Mét
149 Cáp điện CV 1.5mm2 3.017 Mét
150 Ống nhựa chống cháy D20 1.623 Mét
151 Ống nhựa chống cháy D32 140 Mét
152 MCB 2P 40A 2 Cái
153 MCB 2P 80A 1 Cái
154 Tủ điện TĐ1 (KT: 500x350x200) Tol dày 1,2mm 1 Cái
155 Tủ điện 4-6 đường TĐ2 (TK:160x200x65) 1 Cái
156 Đầu Cose 16mm2 6 Cái
157 Đầu Cose 10mm2 4 Cái
158 Hộp nối cáp 200x200 + nắp 10 Cái
159 Bát L treo đèn chóa phản quang (2 cái/ 1 đèn) 32 Cái
160 Box nối dây các loại (ngã 2, 3, 4 các loại) 82 Cái
161 Bộ tiếp địa 4 cọc thép mạ đồng phi 16*2400 + cáp 22mm2 + kẹp 1 Bộ
162 CHẬU XÍ XỔM + VÒI XỊT GỒM CẢ THÙNG RỬA, PHỤ KIỆN 14 Bộ
163 CHẬU RỬA MẶT LOẠI TREO TƯỜNG GỒM CẢ VÒI, SI PHÔNG, PHỤ KIỆN 2 Bộ
164 VÒI TẮM HOA SEN INOX 304 LOẠI CẦM TAY ( KHÔNG RỈ ) D21 ( GỒM CẢ VÒI LẤY NƯỚC ) 2 Bộ
165 VÒI LẤY NƯỚC INOX 304 LOẠI TAY GẠT ( KHÔNG RỈ ) D21 14 Cái
166 PHỂU THU NƯỚC SÀN WC INOX 304 ( KHÔNG RỈ ), NGĂN MÙI 150x150 20 Cái
167 HỘP ĐỰNG XÀ PHÒNG NHẤN TREO TƯỜNG 6 Cái
168 HỘP ĐỰNG DẦU GỘI, DẦU TẮM ĐÔI TREO TƯỜNG 2 Cái
169 MÓC TREO QUẦN, ÁO 6 CHẤU INOX 304 14 Cái
170 GƯƠNG SOI + KỆ KÍNH ( WC GIÁO VIÊN ) 2 Cái
171 BỒN NƯỚC NHỰA 2000 LÍT 1 Bể
172 MÁY BƠM NƯỚC SINH HOẠT 1.5 HP GỒM CẢ RỜ LE TỰ ĐỘNG 1 Bộ
173 HỘP TÔN BẢO VỆ MÁY BƠM GIA CÔNG SẴN BAO GỒM CẢ Ổ KHÓA 1 Bộ
174 CREPHIN ( LỌC RÁC ) MÁY BƠM D34 1 Cái
175 ỐNG NHỰA MỀM D16 ( CHẬU RỬA ) 0,02 100m
176 ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 1.8 LY, ĐỤC LỖ L=2.2M D27 2 Cái
177 ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 1.8 LY D27 1,22 100m
178 ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 2.0 LY D34 0,73 100m
179 CÚT PVC REN TRONG LẮP THIẾT BỊ LOẠI DÀY D27 46 Cái
180 CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D27 58 Cái
181 CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D34 24 Cái
182 TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D27 45 Cái
183 TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D34 4 Cái
184 CÔN PVC LOẠI DÀY D34x27 3 Cái
185 MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D27 40 Cái
186 MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D34 25 Cái
187 VAN KHÓA ĐỒNG THAU D27 6 Cái
188 VAN KHÓA ĐỒNG THAU D34 3 Cái
189 VAN MỘT CHIỀU D34 1 Cái
190 ĐẦU RĂNG NGOÀI PVC LẮP VAN D27 12 Cái
191 ĐẦU RĂNG NGOÀI PVC LẮP VAN D34 8 Cái
192 ỐNG NHỰA LOẠI DÀY 2.0 LY D34 0,03 100m
193 ỐNG NHỰA LOẠI DÀY 2.8 LY D60 ( KỂ CẢ ỐNG HƠI ) 0,57 100m
194 ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 3.8 LY D90 0,07 100m
195 ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 4.9 LY D114 ( KỂ CẢ ỐNG THOÁT HẦM PHÂN ) 0,35 100m
196 CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D34 4 Cái
197 CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D60 46 Cái
198 CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D90 2 Cái
199 CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D114 22 Cái
200 TÊ 90° PVC THÔNG HƠI D60 2 Cái
201 TÊ 135° PVC LOẠI DÀY D60 15 Cái
202 TÊ 135° PVC LOẠI DÀY D90 1 Cái
203 TÊ 135° PVC LOẠI DÀY D114 10 Cái
204 CÔN PVC LOẠI DÀY D60x34 2 Cái
205 CÔN PVC LOẠI DÀY D90x60 2 Cái
206 CÔN PVC LOẠI DÀY D114x60 3 Cái
207 MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D34 4 Cái
208 MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D60 20 Cái
209 MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D90 3 Cái
210 MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D114 15 Cái
211 TÊ KIỂM TRA PVC D90 2 Cái
212 TÊ KIỂM TRA PVC D114 2 Cái
213 THÔNG TẮC PVC D60 2 Cái
214 UPS Santak 2Kva Online 1 Cái
215 Tủ Rack 10U (550x550x500), có 1 quạt, 1 thanh nguồn 3 ổ cấm 1 Tủ
216 Switch Cisco 24 Port SG95-24 1 Cái
217 Patch panel 24 Port CAT 6 Commscope 1 Cái
218 Cáp mạng UTP Cat 6e 4x2x0.5 477 Mét
219 Hộp âm + mặt nạ 8 Bộ
220 Ổ cấm mạng CAT 6e 16 Cái
221 Đầu nối RJ45 100 Đầu
222 Ống nhựa chống cháy D20 239 Mét
223 Hộp nối cáp 200x200 1 Cái
224 Box nối các loại ( ngã ba, ngã tư ) 8 Cái
225 Cáp đấu nối từ máy đến Oulet ( 3m / 1 sợi ) 16 Sợi
226 Bộ Wireless Tenda AC6 (4 ăng ten, tần số 5Ghz, bảo mật WPA/WPA2, chuẩn 802.11 b/g/n) 1 Cái
227 Vật liệu phụ ( ốc vis, tắc kê, tem đánh dấu ...... ) 1
228 Đầu báo khói 16 Cái
229 Nút nhấn khẩn 2 Cái
230 Còi báo 2 Cái
231 Trung tâm báo cháy 4 Zone 1 Cái
232 Cáp tín hiệu 2x0.75mm2 110 Mét
233 Cáp 2x1.5mm2 80 Mét
234 Cáp 2x2.5mm2 20 Mét
235 Ống nhựa chống cháy D20 190 Mét
236 Co, tê ống D20 các loại 16 Cái
237 Box nối các loại ( loại 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã) 16 Cái
238 Biến áp nguồn 220/ 12V 1 Cái
239 Bình Acqui 12V -7Ah 2 Bộ
240 Đèn thoát hiểm (Exit) 2 Bộ
241 Đèn chiếu sáng sự cố 6 Cái
242 Điện trở cuối nguồn 2 Cái
243 Hộp nối dây 200x200 2 Cái
244 Phụ kiện khác 1
C Hạng mục: Cổng tường rào - Điểm ấp Phước Điền
1 Đào móng chiều rộng 0,439 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I 39,91 100m
3 Lót vải nhựa tái sinh 0,629 100m2
4 Rải cát đệm đầu cừ 5,094 m3
5 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng 3,776 M3
6 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 14,93 M3
7 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột 0,946 100m2
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85 20,06 m3
9 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột > 0,1m2, cao 5,381 M3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao 1,043 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 2,829 M3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao 0,393 100m2
13 Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 1,537 M3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao 0,22 100m2
15 Lót vải nhựa tái sinh 0,342 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 12,974 M3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao 1,505 100m2
18 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày 2,37 M3
19 Lắp cánh cổng khung sắt hình 9,68 M2
20 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ 9,68 M2
21 Cốt thép móng, đường kính 0,487 1000kg
22 Cốt thép móng, đường kính 0,113 1000kg
23 Cốt thép cột - trụ cao 0,698 1000kg
24 Cốt thép cột - trụ cao 0,155 1000kg
25 Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,903 1000kg
26 Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,97 1000kg
27 Cốt thép sàn mái cao 0,252 1000kg
28 Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bê tông, ngói 75v/m2 19,082 M2
29 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày 11,399 M3
30 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày 25,08 M3
31 Xây tường gạch thông gió 20*20cm, vxm mác 75 2,76 M2
32 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 55,6 M
33 Kẻ ron ốp cột 1,72 10m
34 Lắp đặt chữ Inox cao 60 89 Cái
35 Lắp đặt chữ Inox cao 150 26 Cái
36 Lắp dựng hoa gang đầu rào 23,9 M2
37 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ 23,9 M2
38 Trát xà dầm, vxm mác 75 24,362 M2
39 Trát trần, vxm mác 75 9,76 M2
40 Trát xà dầm, vxm mác 75 81,467 M2
41 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 77,94 M2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 726,047 M2
43 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 50x200 8 M2
44 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ 76,662 M2
45 Quét vôi 3 nước trắng 855,629 M2
46 Lắp khung lưới B40 10,26 M2
47 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 0,36 100m2
D Hạng mục: Sân đường nội bộ - Hệ thống thoát nước toàn khu - Điểm ấp Phước Điền
1 Đắp cát nền móng 83,71 m3
2 Lót vải nhựa tái sinh 4,24 100m2
3 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 32,094 M3
4 Cốt thép móng, đường kính 0,168 1000kg
5 Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông 0,091 100m2
6 Cắt ron sân 35 10m
7 Đào móng chiều rộng 0,107 100m3
8 Lót vải nhựa tái sinh 0,024 100m2
9 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 0,194 M3
10 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày 0,436 M3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 4,808 M2
12 Lót vải nhựa tái sinh 0,02 100m2
13 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 0,2 M3
14 Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp 0,008 100m2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 2 Cái
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 1,28 M2
17 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,019 1000kg
18 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mm 0,08 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 315mm 0,3 100m
20 Lắp ghi chắn rác hố ga 2 Cái
21 Lót vải nhựa tái sinh 0,034 100m2
22 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 0,237 M3
23 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày 0,584 M3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 14,708 M2
25 Quét vôi 3 nước trắng 14,708 M2
E Hạng mục: Nhà bảo vệ - Điểm ấp Phước Điền
1 Đào móng chiều rộng 0,098 100m3
2 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 3,6 100m
3 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công 0,484 m3
4 Vải nhựa tái sinh 0,048 100m2
5 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 0,29 M3
6 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 1,168 M3
7 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột 0,043 100m2
8 Lấp đất hố móng 7,718 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 1,28 M3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao 0,246 100m2
11 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 0,101 M3
12 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan 0,025 100m2
13 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột 0,64 M3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,128 100m2
15 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 7,84 M2
16 Cốt thép móng, đường kính 0,036 1000kg
17 Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,045 1000kg
18 Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,145 1000kg
19 Cốt thép cột - trụ cao 0,029 1000kg
20 Cốt thép cột - trụ cao 0,067 1000kg
21 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 0,01 1000kg
22 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công 1,803 m3
23 Vải nhựa tái sinh 0,101 100m2
24 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 0,554 M3
25 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày 1,802 M3
26 Lắp dựng cửa đi khung nhôm 3,69 M2
27 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 3,51 M2
28 Lắp dựng xà gồ thép C.45x80x15x1.8mm 36,6 M
29 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ 14,64 M2
30 Lợp mái tole sóng vuông lạnh, dày 0.45mm, khổ 1.07m 0,236 100m2
31 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 60*60cm 7,92 M2
32 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 10*60cm 1,03 M2
33 Trát xà dầm, vxm mác 75 23,072 M2
34 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 7,32 M2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 23,04 M2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 22,48 M2
37 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ 23,04 M2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ 43,352 M2
39 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 14,4 M
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 1,33 M2
41 Kẻ ron tường 1,536 10m
42 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 0,384 100m2
43 * Đèn HQ 1.2m đơn 1x36W/220V (bóng led) 1 Bộ
44 * Quạt treo tường 1 Cái
45 * Mặt 2 lổ 2 công tắc 1 chiều 16A và domino 6A 1 Cái
46 * Mặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A và cầu chì domino 10A 3 Cái
47 * Hộp nhựa âm dùng cho mặt nạ hcn 4 Cái
48 * MCB 2P 25A - 0.6KA 1 Cái
49 * Tủ điện âm 4 moduls chống cháy, rỉ và cách điện cao 1 Cái
50 * Cáp đồng bọc PVC 600V - 2.5mm2 45 M
51 * Cáp đồng bọc PVC 600V - 1.5mm2 30 M
52 * Ong luồn tròn PVC chống cháy D20mm 30 M
53 * Khớp nồi trơn PVC D20mm 10 M
54 * Bộ tiếp địa 4 cọc thép mạ đồng 16*2400 + cáp C22mm2 + kẹp 1 Bộ
F Hạng mục: Cột cờ - Điểm ấp Phước Điền
1 Đào móng chiều rộng 0,009 100m3
2 Lấp đất hố móng 0,499 m3
3 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 0,255 M3
4 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 0,256 M3
5 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột 0,026 100m2
6 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày 0,016 M3
7 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày 0,835 M3
8 Đắp đất móng công trìng bằng thủ công 0,956 m3
9 Lót vải nhựa tái sinh 0,055 100m2
10 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 0,167 M3
11 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 60*60cm 5,72 M2
12 Trát granitô tường, vữa lót vữa xi măng mác 75 1,55 M2
13 Lắp đặt thép U200*76*5 4,65 M
14 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ 1,126 M2
15 Lắp ống Inox phi 90 dày 2.0ly 0,025 100m
16 Lắp ống Inox phi 76 dày 1.8ly 0,035 100m
17 Lắp ống Inox phi 60 dày 1.8ly 0,038 100m
18 Lắp ống Inox phi 42 dày 1.2ly 0,006 100m
19 Lắp đặt quả cầu inox D76 2 Cái
20 Lắp đặt ròng rọc 1 Cái
21 Lắp đặt bulông D14 2 Cái
G Hạng mục: Nhà xe giáo viên, học sinh - Điểm ấp Phước Điền
1 Đào móng chiều rộng 0,03 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85 1,562 m3
3 Lót vải nhựa tái sinh 0,054 100m2
4 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 0,324 M3
5 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 1,377 M3
6 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột 0,126 100m2
7 Cốt thép móng, đường kính 0,07 1000kg
8 Sản xuất giằng mái thép 0,069 1000kg
9 Sản xuất cột bằng thép hình 0,461 1000kg
10 Sản xuất xà gồ thép 0,363 1000kg
11 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,069 1000kg
12 Lắp dựng cột thép các loại 0,461 1000kg
13 Lắp dựng xà gồ thép 0,363 1000kg
14 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ 46,451 M2
15 Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm 0,921 100m2
16 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 0,871 M3
17 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày 0,313 M3
18 Đắp cát nền móng 8,894 m3
19 Lót vải nhựa tái sinh 0,954 100m2
20 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 6,349 M3
21 Ván khuôn nền 0,055 100m2
22 Lắp đặt bulông M16 72 Cái
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 88,8 M2
24 Lắp đặt máng xói tole 0,302 100m
25 Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D100 9 Cái
26 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm 0,216 100m
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 27 Cái
28 Lắp đặt niềng kẹp ống nước 27 Cái
H Hạng mục: Hồ nước 25m3 - Điểm ấp Phước Điền
1 Đào móng chiều rộng 0,2 100m3
2 Lấp đất hố móng 3,217 m3
3 Rải cát đệm 2,304 m3
4 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 1,613 M3
5 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 4,216 M3
6 Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông 0,052 100m2
7 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột 0,675 M3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,108 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 1,584 M3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao 0,151 100m2
11 Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày 3,371 M3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao 0,475 100m2
13 Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 1,172 M3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao 0,13 100m2
15 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 0,049 M3
16 Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp 0,003 100m2
17 Lót vải nhựa tái sinh 0,24 100m2
18 Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính 0,801 1000kg
19 Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính 0,992 1000kg
20 Quét 2 nước xi măng 51,516 M2
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2.5cm, vxm mác 75 14,58 M2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 98,804 M2
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 17,4 M2
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 2 Cái
25 Lắp băng cản nước 0,034 100m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng 3,36 M2
I Hạng mục: Lò đốt rác - Điểm ấp Phước Điền
1 Lót vải nhựa tái sinh 0,068 100m2
2 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 250 1,352 M3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao 0,021 100m2
4 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 250 0,396 M3
5 Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp 0,016 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 0,128 M3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao 0,013 100m2
8 Lắp ống sành d.200, L = 1.5m 1 Cái
9 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ 0,002 100m2
10 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày 2,405 M3
11 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày 0,04 M3
12 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày > 30cm, cao 1,736 M3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 18,579 M2
14 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,147 1000kg
15 Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,01 1000kg
16 Cốt thép sàn mái cao 10mm 0,046 1000kg
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 2 Cái
18 Lắp dựng cửa sổ khung sắt 0,72 M2
J Hạng mục: Hệ thống chống sét toàn khu - Điểm ấp Phước Điền
1 KIM THU SÉT BÁN KÍNH BẢO VỆ Rp= 57M 1 Cái
2 KHỐP NỐI REN BẰNG ĐỒNG + TRỤ ĐỠ STK D60 1 Cái
3 CHÂN ĐẾ KIM THU SÉT 1 Cái
4 CÁP ĐỒNG TRẦN 70 mm2 74 M
5 CÁP NEO THÉP 4mm2 40 M
6 CHẰNG NÉO KIM THU SÉT 3 M
7 ỐNG NHỰA CHỐNG CHÁY PVC D25 70 M
8 KHỚP NỐI TRƠN PVC 25mm 30 M
9 BÁT KẸP BẮT ỐNG VÀO MÁI ( CHÂN ĐỠ KHÔNG DẪN ĐIỆN ) 20 Cái
10 CỔ DÊ BẮT ỐNG ( CHÂN ĐỠ KHÔNG DẪN ĐIỆN ) 20 Cái
11 HỘP ĐO ĐIỆN TRỞ TIẾP ĐẤT 1 Cái
12 CỌC TIẾP ĐỊA BẰNG THAU PHI 16, L=2.4M 6 Cọc
13 MỐI HÀN CADWELD 6 Mối
14 ỐC XIẾT CÁP 4 Cái
K Hạng mục: Hệ thống cấp nước ngoài nhà- Điểm ấp Phước Điền
1 ỐNG NHỰA HDPE LOẠI DÀY 2.0 LY D20 0,04 100m
2 ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 1.8 LY D27 0,1 100m
3 CÚT 90° HDPE LOẠI DÀY D20 4 Cái
4 CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D27 2 Cái
5 MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D27 3 Cái
6 ĐỒNG HỒ NƯỚC D20 1 Cái
7 VAN KHÓA ĐỒNG THAU D27 2 Cái
8 VAN PHAO TỰ ĐỘNG BỂ CHỨA D27 1 Cái
9 ĐẦU RĂNG NGOÀI LẮP VAN PVC D27 6 Cái
10 MƯƠNG ĐẶT ỐNG 11 M
L Hạng mục: San lấp mặt bằng - Điểm ấp Phú Tây Thượng
1 Chặt cây bằng cưa máy ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây 3 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây 3 gốc cây
3 Chặt cây bằng cưa máy ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây 3 cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây 3 gốc cây
5 Đào xúc đất bằng máy đào 0,444 100m3
6 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110cv, dung trọng 0,415 100m3
7 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển 3,524 100m3
M Hạng mục: Nhà đa năng- Điểm ấp Phú Tây Thượng
1 Đào móng chiều rộng 1,22 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I 105,984 100m
3 Rải cát đệm đầu cừ 12,575 m3
4 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 8,803 M3
5 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài 0,112 100m2
6 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 46,683 M3
7 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài 0,552 100m2
8 Vải nhựa tái sinh 1,458 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 7,629 M3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao 0,763 100m2
11 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột 1,291 M3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,18 100m2
13 Lấp đất hố móng (Phần đất dư tôn nền 50%) 53,91 m3
14 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột 2,939 M3
15 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột 2,091 M3
16 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột > 0,1m2, cao 3,443 M3
17 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột > 0,1m2, cao 2,916 M3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,414 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 21,875 M3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao 2,723 100m2
21 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 2,306 M3
22 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan 0,464 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 3,567 M3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao 0,408 100m2
25 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột 1,575 M3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,412 100m2
27 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 250 2,657 M3
28 Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông 0,008 100m2
29 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 250 1,294 M3
30 Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp 0,031 100m2
31 Cốt thép móng, đường kính 1,445 1000kg
32 Cốt thép móng, đường kính 0,887 1000kg
33 Cốt thép móng, đường kính > 18mm 0,721 1000kg
34 Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,256 1000kg
35 Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,965 1000kg
36 Cốt thép cột - trụ cao 0,029 1000kg
37 Cốt thép cột - trụ cao 0,388 1000kg
38 Cốt thép cột - trụ cao 0,115 1000kg
39 Cốt thép cột - trụ cao 0,823 1000kg
40 Cốt thép cột - trụ cao 0,074 1000kg
41 Cốt thép cột - trụ cao 0,428 1000kg
42 Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,425 1000kg
43 Cốt thép xà dầm - giằng cao 1,158 1000kg
44 Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,521 1000kg
45 Cốt thép xà dầm - giằng cao 1,702 1000kg
46 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 0,787 1000kg
47 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mm 0,09 1000kg
48 Đào móng chiều rộng 0,248 100m3
49 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,275 m3
50 Lót vải nhựa tái sinh 0,217 100m2
51 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 2,157 M3
52 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày 4,502 M3
53 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày 0,102 M3
54 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 1,28 M2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 39,468 M2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 39,47 M2
57 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 0,36 M2
58 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 15,12 M2
59 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày 3,461 M3
60 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (Tân dụng 50% đất đào móng: (121,97 - 53,91 = 68,06 / 1,07 = 63,61 / 2 = 31,80 m3) 129,724 m3
61 Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao 61,094 M3
62 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày 9,835 M3
63 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao 0,618 M3
64 Vải nhựa tái sinh 5,46 100m2
65 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 0,308 M3
66 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 42,162 M3
67 Cắt ron nền 4,25 10m
68 Cốt thép bệ máy, đường kính 0,668 1000kg
69 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 233,64 M2
70 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 60*60cm (granite) 27,8 M2
71 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 30*30cm (granite) 32,05 M2
72 Lát gạch granit 300x600 bậc tam cấp 11,438 M2
73 Lát gạch xi măng 40*40cm sân, nền đường, vỉa hè 11,22 M2
74 Lát nền sàn đá hoa cương, tiết diện đá 3,965 M2
75 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 10*60cm 2,03 M2
76 Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 30*45cm 100,125 M2
77 Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 5*20cm 64,215 M2
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 353,445 M2
79 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 358,415 M2
80 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 76,185 M2
81 Trát xà dầm, vxm mác 75 251,46 M2
82 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 65,591 M2
83 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 3,192 M2
84 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng 6,552 M2
85 Quét 2 nước xi măng 3,192 M2
86 Sơn tạo gai tường 1 nước lót 1 nước phủ 33,655 M2
87 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ 375,878 M2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ 676,24 M2
89 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Bao gồm NC) 43,32 M2
90 Lắp dựng cửa đi khung nhôm 34,485 M2
91 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 8,82 M2
92 Lắp dựng cửa sắt xếp 5,88 M2
93 Lắp dựng vách ngăn lửng tiểu nam 2,543 M2
94 Lắp dựng lam nhôm 98 M2
95 Lắp dựng hoa inox cửa 16,786 M2
96 Lắp dựng khung sắt mạ kẽm 94,68 M2
97 Lắp dựng tấm hợp kim Alu 0,907 100m2
98 Lắp dựng xà gồ kẽm C.65x150x2mm 526 M
99 Lợp mái tole lạnh mạ màu, dày 0.45mm, khổ 1.07m 4,578 100m2
100 Lợp tấm cách nhiệt 3,591 100m2
101 Sản xuất dầm mái 0,538 1000kg
102 Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông 0,538 1000kg
103 Lắp đặt bulông: M16, L=150 64 Cái
104 Lắp dựng cáp thép giằng kèo thép phi 12 15 M
105 Lắp đặt ống inox D.27x1,5mm 4 M
106 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm 1,316 100m
107 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm 0,006 100m
108 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 50 Cái
109 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm 0,4 M
110 Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D100 18 Cái
111 Lắp đặt niềng kẹp ống nước 120 Cái
112 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu 7 Cái
113 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 4,349 100m2
114 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ 9 M2
115 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 22,6 M
116 Đắp phào đơn, vxm mác 75 136,5 M
117 Đắp phào kép, vxm mác 75 70 M
118 Kẻ ron tường 13,53 10m
119 Đèn LED đơn 1.2m - 1x18W không chóa 4 Bộ
120 Đèn LED chóa tròn 120W-11400Lm (FxC=450x345mm) 12 Bộ
121 Đèn LED Lon - 1x9W 10 Bộ
122 Quạt trần 1200- 75W+ C.tắc Dimmer 1 Cái
123 Quạt treo tường 55W 8 Cái
124 Công tắc 1 chiều (2 chấu) 11 Cái
125 CB 1 pha 2 cực 16A 3 Cái
126 CB 1 pha 2 cực 6A 4 Cái
127 Ổ cấm đôi 3 chấu 10A 8 Cái
128 Hộp nhựa âm + mặt nạ 16 Cái
129 Cáp điện CV 10mm2 89 M
130 Cáp điện CV 4mm2 40 M
131 Cáp điện CV 2.5mm2 217 M
132 Cáp điện CV 1.5mm2 719 M
133 Ống nhựa chống cháy D20 418 M
134 Ống nhựa chống cháy D32 45 M
135 MCB 2P 40A 1 Cái
136 Tủ điện TĐ.T (KT: 500x350x200) Tol dày 1,2mm 1 Cái
137 Đầu Cose 10mm2 4 M
138 Hộp nối cáp 200x200 + nắp 3 Cái
139 Box nối dây các loại (ngã 2, 3, 4 các loại) 23 Cái
140 Bộ ty treo đèn sắt VRS mạ kẽm D4 + Phụ kiện 12 M
141 Bộ tiếp địa 4 cọc thép mạ đồng phi 16*2400 + cáp 22mm2 + kẹp 1 Bộ
142 CHẬU XÍ XỔM + VÒI XỊT GỒM CẢ THÙNG RỬA, PHỤ KIỆN 5 Bộ
143 CHẬU TIỂU NAM TREO TƯỜNG GỒM CẢ VÒI XẢ, PHỤ KIỆN 3 Bộ
144 CHẬU RỬA MẶT LOẠI ÂM BÀN GỒM CẢ VÒI, SI PHÔNG, PHỤ KIỆN 4 Bộ
145 VÒI TẮM HOA SEN INOX 304 LOẠI CẦM TAY D21 ( GỒM CẢ VÒI LẤY NƯỚC ) 5 Bộ
146 VÒI LẤY NƯỚC INOX 304 LOẠI TAY GẠT ( KHÔNG RỈ ) D27 2 Cái
147 PHỂU THU NƯỚC SÀN WC INOX 304 LOẠI BẨY MÙI 150x150 8 Cái
148 HỘP ĐỰNG XÀ PHÒNG NHẤN TREO TƯỜNG 2 Cái
149 HỘP ĐỰNG DẦU GỘI, DẦU TẮM ĐÔI TREO TƯỜNG 5 Cái
150 MÓC TREO QUẦN, ÁO 6 CHẤU INOX 304 5 Cái
151 THÙNG NHỰA TRÒN CÓ NẮP KT : 660 x 660 x 750 mm 2 Cái
152 ỐNG NHỰA MỀM D16 ( CHẬU RỬA, BỒN CẦU ) 0,05 100m
153 ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 1.8 LY D21 0,15 100m
154 ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 1.8 LY D27 0,44 100m
155 ỐNG NHỰA LOẠI DÀY 2.1 LY D42 0,03 100m
156 CÚT PVC REN TRONG LẮP THIẾT BỊ LOẠI DÀY D21 19 Cái
157 CÚT PVC REN TRONG LẮP THIẾT BỊ LOẠI DÀY D27 5 Cái
158 CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D21 4 Cái
159 CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D27 9 Cái
160 TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D27 23 Cái
161 CÔN PVC LOẠI DÀY D27x21 19 Cái
162 MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D21 5 Cái
163 MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D27 15 Cái
164 MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D42 2 Cái
165 VAN KHÓA ĐỒNG THAU D27 2 Cái
166 ĐẦU RĂNG NGOÀI PVC LẮP VAN D27 4 Cái
167 ỐNG NHỰA LOẠI DÀY 2.0 LY D34 0,06 100m
168 ỐNG NHỰA LOẠI DÀY 2.1 LY D42 0,08 100m
169 ỐNG NHỰA LOẠI DÀY 2.8 LY D60 (KỂ CẢ ỐNG HƠI ) 0,37 100m
170 ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 3.8 LY D90 0,1 100m
171 ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 4.9 LY D114 0,09 100m
172 CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D34 8 Cái
173 CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D42 6 Cái
174 CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D60 22 Cái
175 CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D90 2 Cái
176 CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D114 8 Cái
177 TÊ 90° PVC THÔNG HƠI D60 1 Cái
178 TÊ 135° PVC LOẠI DÀY D60 12 Cái
179 TÊ 135° PVC LOẠI DÀY D114 1 Cái
180 CÔN PVC LOẠI DÀY D60x34 4 Cái
181 CÔN PVC LOẠI DÀY D60x42 3 Cái
182 CÔN PVC LOẠI DÀY D90x60 2 Cái
183 MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D34 4 Cái
184 MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D42 3 Cái
185 MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D60 10 Cái
186 MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D90 3 Cái
187 MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D114 2 Cái
188 Đầu báo khói 10 Cái
189 Nút nhấn khẩn 2 Cái
190 Còi báo 2 Cái
191 Trung tâm báo cháy 4 Zone 1 Cái
192 Cáp tín hiệu 2x0.75mm2 80 Mét
193 Cáp 2x1.5mm2 30 Mét
194 Cáp 2x2.5mm2 20 Mét
195 Ống nhựa chống cháy D20 130 Mét
196 Co, tê ống D20 các loại 10 Cái
197 Box nối các loại ( loại 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã) 10 Cái
198 Biến áp nguồn 220/ 12V 1 Cái
199 Bình Acqui 12V -7Ah 2 Bộ
200 Đèn thoát hiểm (Exit) 2 Bộ
201 Đèn chiếu sáng sự cố 3 Cái
202 Điện trở cuối nguồn 1 Cái
203 Hộp nối dây 200x200 1 Cái
204 Phụ kiện khác 1
N Hạng mục: Hệ thống chống sét toàn khu - Điểm ấp Phú Tây Thượng
1 KIM THU SÉT BÁN KÍNH BẢO VỆ Rp= 27M 1 Cái
2 KHỐP NỐI REN BẰNG ĐỒNG + TRỤ ĐỠ STK D60 1 Cái
3 CHÂN ĐẾ KIM THU SÉT 1 Cái
4 CÁP ĐỒNG TRẦN 70 mm2 80 M
5 CÁP NEO THÉP 4mm2 40 M
6 CHẰNG NÉO KIM THU SÉT 3 M
7 ỐNG NHỰA CHỐNG CHÁY PVC D25 76 M
8 KHỚP NỐI TRƠN PVC 25mm 30 M
9 BÁT KẸP BẮT ỐNG VÀO MÁI ( CHÂN ĐỠ KHÔNG DẪN ĐIỆN ) 20 Cái
10 CỔ DÊ BẮT ỐNG ( CHÂN ĐỠ KHÔNG DẪN ĐIỆN ) 20 Cái
11 HỘP ĐO ĐIỆN TRỞ TIẾP ĐẤT 1 Cái
12 CỌC TIẾP ĐỊA BẰNG THAU PHI 16 6 Cọc
13 MỐI HÀN CADWELD 6 Mối
14 ỐC XIẾT CÁP 4 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->