Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210441466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210424810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-17 13:01:00 đến ngày 2021-04-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,138,483,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ ĂN CŨ TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỆT ĐỨC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 178,332 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 29,19 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 17,6847 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 17,6847 | m3 |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16 | cây |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16 | gốc |
| B | THI CÔNG CỌC | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5,2438 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,649 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5,247 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,104 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,319 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,319 | tấn |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 100 | 1 mối nối |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 62,8125 | m3 |
| 9 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | lần TN |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 15,778 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,45 | m3 |
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 101,61 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 55,1385 | m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,3193 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 25,3469 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 65,4086 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,8367 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,8008 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2409 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,3871 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,6593 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,6174 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1056 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,8301 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 53,8711 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 38,1727 | m3 |
| 16 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,2482 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,5462 | 100m3 |
| D | Phần kết cấu thân | |||
| 1 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 29,268 | m3 |
| 2 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,2197 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,1061 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,2337 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,0802 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,7151 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 31,988 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,277 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,0389 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,768 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 46,5682 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,4 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,1393 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6,7732 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,872 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1648 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,5315 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 95,4626 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 44,7195 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,6233 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 35,6414 | m3 |
| E | PHẦN KẾT CẤU MÁI: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,4871 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,4871 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt bản mã | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 44 | bộ |
| 4 | Vít nở vào tường M14 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 132 | bộ |
| 5 | Bu lông M14 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 44 | bộ |
| 6 | Gông liên kết mái sảnh với tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 22 | bộ |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 30,24 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái tấm thông minh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 45 | m2 |
| 9 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 11,0172 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 11,0172 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 184,9094 | 1m2 |
| 12 | Gia công giằng mái thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,3063 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,3063 | tấn |
| 14 | Bu lông M18*600 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 128 | cái |
| 15 | Bu lông M16*600 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 32 | cái |
| 16 | Bu lông M20*70 giữa kèo | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 72 | cái |
| 17 | Bu lông M14*70 cho giằng chống kèo | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 48 | cái |
| 18 | Bu lông vít M10*50 xà gồ mái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 704 | cái |
| 19 | Tăng đơ d18 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 80 | cái |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,1277 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,1277 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 506,1152 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8,7688 | 100m2 |
| 24 | Nan chớp tôn đầu hồi bằng tôn dập dày 1ly | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 79,44 | m2 |
| 25 | Rọ chắn rác | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16 | cái |
| 26 | ống nhựa thoát nước mái PVC D90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 138,4 | m |
| 27 | Cút nhựa PCV D90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 32 | cái |
| 28 | Đai gông ống thoát nước | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 48 | cái |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm vách compact ngăn tiểu nam, dày 12mm (bao gồm công lắp đặt, vật liệu, phụ kiện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,84 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 647,2203 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 956,9584 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 362,666 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 27,3524 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 349,1 | m2 |
| 7 | Đắp trát biểu tượng thể thao (nhân công 4/7) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10 | công |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 202,8574 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 202,857 | m2 |
| 10 | Trải bạt dứa chống mất nước xi măng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 572,1604 | m2 |
| 11 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 69,1496 | m3 |
| 12 | Sơn Exproxy tự san phẳng, độ dày 3mm cho nền sân thi đấu | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 572,1604 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 19,744 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 50x50cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 189,9777 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 14,5016 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 73,0576 | m2 |
| 17 | Tay vịn+ lan can inoc bó hai bên tam cấp lên sân khấu | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,3 | m2 |
| 18 | Cửa đi 4 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 45 | m2 |
| 19 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 9,72 | m2 |
| 20 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,38 | 0.0 |
| 21 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,2 | m2 |
| 22 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10,24 | m2 |
| 23 | SX vách bằng nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 82,655 | m2 |
| 24 | Chênh kính 6,38ly | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 158,195 | 0.0 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 76,35 | m2 |
| 26 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 82,655 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cửa chớp bằng lá thép trang trí mặt tiền sơn tĩnh điện cao cấp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 69 | m2 |
| 28 | Lắp dựng chop | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 69 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,6339 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 63,04 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 26,9174 | 1m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.696,0768 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 647,2203 | m2 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào rãnh-đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 39,35 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 13,1192 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2624 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8,4558 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8,587 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 77,44 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 39,84 | m2 |
| 8 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 75,7904 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6,852 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,4757 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,4003 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 132 | cái |
| H | ĐIỆN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp - đèn led D300-24w | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn pha led 50W có chao chụp - đèn thường có chụp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn pha led 100W có chao chụp - đèn thường có chụp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 320 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 240 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 54 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT380x250x150, tôn 1,5 ly | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptômát loại 1P-1C-250V/30A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 23 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 32 | cọc |
| 24 | Bình sứ trang trí chân kim | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | bình |
| 25 | Bu lông + đai ốc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16 | bộ |
| 26 | Kẹp nối dây tiếp địa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 27 | Đào kênh mương, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 15,12 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 15,12 | m3 |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm Q= 2,5m3/h | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Giếng khoan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - chậu rửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,8mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,16 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao điện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối dài 6m - Đường kính 100mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát u.PVC, nối dài 4m, ĐK 60mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,16 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC ĐK 110mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thu nhựa u.PVC ĐK 110/60mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC ĐK 60mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa u.PVC ĐK 110mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa u.PVC ĐK 60mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ĐK 110mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| J | BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 18,574 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,697 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,3438 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1123 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,4133 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0459 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,4499 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1243 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0649 | tấn |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,2341 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 38,3917 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,6761 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| K | XÂY TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 40,876 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,104 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 11,4534 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,7422 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,108 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1763 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,782 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 9,3574 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,9378 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 221,0808 | m2 |
| 11 | Thi công lắp dựng hàng rào dây thép gai mạ kẽm D3mm có 1kg = 4m dài | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 54 | kg |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 221,0808 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi