Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp của dự án

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210426595-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THỪA THIÊN HUẾ
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Số hiệu KHLCNT 20210426557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn và ngân sách phường An Tây
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 15:01:00 đến ngày 2021-04-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,358,682,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- Hạng mục : Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào Theo chương V 514,515 1 m3
2 Đào móng băng có chiều rộng Theo chương V 57,168 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R Theo chương V 27,541 1 m3
4 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Theo chương V 2,04 Tấn
5 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Theo chương V 0,753 Tấn
6 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm Theo chương V 3,96 Tấn
7 Ván khuôn móng Theo chương V 63,74 1 m2
8 Bê tông móng chiều rộng R Theo chương V 73,798 1 m3
9 Ván khuôn cổ móng Theo chương V 85,044 1 m2
10 Bê tông cổ móng , vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chương V 5,671 1 m3
11 Xây móng tường gạch Bloock (10x20x40)cm Dày 20cm, cao Theo chương V 34,151 1 m3
12 Gia công cốt thép dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép d Theo chương V 0,086 Tấn
13 Gia công cốt thép dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép d Theo chương V 0,113 Tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn dầm, giằng móng Theo chương V 83,969 1 m2
15 Bê tông dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chương V 8,397 1 m3
16 Đắp đất hoàn trả móng = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất đào) Theo chương V 413,146 1 m3
17 Đắp bột đá tôn nền = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo chương V 87,538 1 m3
18 Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chương V 33,669 1 m3
B *\2- Hạng mục : Phần thân
1 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d Theo chương V 0,583 Tấn
2 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d Theo chương V 4,015 Tấn
3 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm Theo chương V 0,182 Tấn
4 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chương V 337,334 1 m2
5 Bê tông cột có tiết diện Theo chương V 5,916 1 m3
6 Bê tông cột có tiết diện Theo chương V 12,305 1 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 541,627 1 m2
8 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Theo chương V 1,185 Tấn
9 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Theo chương V 7,419 Tấn
10 Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chương V 47,55 1 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn Theo chương V 1.164,78 1 m2
12 Gia công cốt thép sàn Đ/kính cốt thép d Theo chương V 14,699 Tấn
13 Gia công cốt thép sàn Đ/kính cốt thép d> 10 mm Theo chương V 0,016 Tấn
14 Bê tông sàn Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chương V 136,554 1 m3
15 Ván khuôn cầu thang thường Theo chương V 39,29 1 m2
16 Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d Theo chương V 0,16 Tấn
17 Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Theo chương V 0,482 Tấn
18 Bê tông cầu thang Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chương V 5,105 1 m3
19 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 339,089 1 m2
20 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d Theo chương V 1,78 Tấn
21 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm Theo chương V 0,543 Tấn
22 Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 Theo chương V 24,305 1 m3
C *\3- Hạng mục : Phần hoàn thiện
1 Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 20cm,Cao Theo chương V 20,172 1 m3
2 Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 20cm,Cao Theo chương V 39,264 1 m3
3 Xây tường thu hồi gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 20cm,Cao Theo chương V 6,255 1 m3
4 Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 20cm,Cao Theo chương V 36,33 1 m3
5 Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 20cm,Cao Theo chương V 67,344 1 m3
6 Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày10cm,Cao Theo chương V 3,488 1 m3
7 Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày10cm,Cao Theo chương V 7,192 1 m3
8 Xây tường lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày10cm, vữa XM M75 Theo chương V 1,144 1 m3
9 Xây tường lan can, ban công gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày10cm,Cao Theo chương V 4,498 1 m3
10 Xây tường Lan can, ban công gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 20cm,Cao Theo chương V 4,092 1 m3
11 Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch đặc KN 6x9.5x20cm,vữa XM M75 Theo chương V 1,361 1 m3
12 Xây cột, trụ gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Cao Theo chương V 18,524 1 m3
13 Lát đá Granite bậc tam cấp Theo chương V 25,01 1 m2
14 Lát đá bậc Granite cầu thang Theo chương V 47,604 1 m2
15 Lát đá Granite tự nhiên các len cửa đi Theo chương V 11,685 1 m2
16 Cắt roăn đá chống trượt Theo chương V 38,07 10 m
17 Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60 Theo chương V 877,36 1 m2
18 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Cắt từ Gạch Granite nền 10x60cm Theo chương V 15,72 1 m2
19 Ôp tường, trụ, cột phòng học cao 1.2 m Gạch Ceramic 30x60 Theo chương V 298,56 1 m2
20 Lát nền, sàn gạch chống trượt Gạch Granit 30x30 Theo chương V 118,8 1 m2
21 Ôp tường, trụ, cột WC, cao 3m Gạch Ceramic 30x60 Theo chương V 348,33 1 m2
22 Thi công trần thạch cao 60x60+ khung xương chống ẩm, khu WC Theo chương V 118,8 1 m2
23 Lắp dựng vách ngăn, cửa bằng tấm compact dày 18mm + Phụ kiện lắp đặt kèm theo Theo chương V 78,48 1 m2
24 Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo... Theo chương V 13,32 1 m2
25 SX lắp dựng ke đặt bàn đá thép V30x30x5 (khoán gọn) Theo chương V 30 Cái
26 Ngâm nước xi măng chống thấm khu vệ sinh Theo chương V 79,2 1 m2
27 Quét Sika chống thấm khu vệ sinh Theo chương V 79,2 1 m2
28 Ôp tường chân móng đá chẻ tự nhiên Theo chương V 19,008 1 m2
29 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Theo chương V 482,215 1 m2
30 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Theo chương V 1.013,585 1 m2
31 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Theo chương V 396,318 1 m2
32 Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75 Theo chương V 771,136 1 m2
33 Trát trần, có hồ dầu Vữa XM M75 Theo chương V 1.094,06 1 m2
34 Trát gờ chỉ Vữa XM M75 Theo chương V 433,3 1 m
35 Đắp phào kép, gờ nổi, hoa văn trang trí Vữa XM M75 Theo chương V 86,35 1 m
36 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Theo chương V 482,215 1m2
37 Sơn dầm, trần, cột không bả 1 nước lót,2 nước phủ Theo chương V 2.261,514 1m2
38 Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Theo chương V 1.013,585 1m2
39 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô, Ô văng, mái.... Theo chương V 194,8 1 m2
40 Quét Sika chống thấm sê nô, Ô văng, mái.... Theo chương V 194,8 1 m2
41 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1.5 cm, Vữa M75 Theo chương V 245,69 1 m2
42 Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm Trọng lượng: 4.115 Kg/md Theo chương V 1,554 Tấn
43 Sản xuất cầu phong bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4 (Trọng lượng:1.25kg/m) Theo chương V 0,81 Tấn
44 Sản xuất li tô bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 (Trọng lượng: 0.7kg/m) Theo chương V 0,892 Tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm Trọng lượng: 4.115 Kg/md Theo chương V 1,553 Tấn
46 Lắp dựng cầu phong bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4 Theo chương V 0,81 Tấn
47 Lắp dựng Li tô bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 Theo chương V 0,892 Tấn
48 Lợp mái ngói 22 V/m2 Chiều cao Theo chương V 328,04 1 m2
49 Sơn sắt thép các vị trí mối hàn xà gồ,cầu phong, li tô 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 10 1m2
50 SXLD tấm Inox che khe nhiệt dày 0.3mm, rộng 0.9m (k/g) Theo chương V 7,2 m
51 SXLD nắp tôn lên mái KT 0.8x0.8 (k/g) Theo chương V 1 1 Cái
52 SX Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, kính 6.38mm Theo chương V 80,19 m2
53 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Theo chương V 23 Bộ
54 SX Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay uPVC, kính 6.38mm mờ Theo chương V 36,96 m2
55 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Theo chương V 21 Bộ
56 SX Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay uPVC, kính 6.38mm Theo chương V 43,2 m2
57 Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay Theo chương V 12 Bộ
58 SX Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt uPVC, kính 6.38mm Theo chương V 49,5 m2
59 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt Theo chương V 27 Bộ
60 SX Lắp dựng cửa sổ mở hất uPVC, kính 6.38mm Theo chương V 8,28 m2
61 Phụ kiện cửa sổ mở hất Theo chương V 9 Bộ
62 SX Lắp dựng vách kính uPVC, kính 6.38mm + Phụ kiện lắp đặt kèm theo Theo chương V 12,48 m2
63 SX Lắp dựng cửa nhôm lá sách Theo chương V 2,52 m2
64 Lắp đặt Phụ kiện Hắc ich chống va đập cửa đi Theo chương V 23 Bộ
65 SX Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2 Vữa XM cát vàng M75 Theo chương V 56,16 m2
66 Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 56,16 1m2
67 SX Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304 Vữa XM cát vàng M75 (khoán gọn) Theo chương V 43,048 m2
68 SX Lắp dựng tay vịn LC ống INOX 304 D60 dày 1.4mm Vữa XM cát vàng M75 (khoán gọn) Theo chương V 89,6 m
69 SX lắp đặt viền Alu dày 5mm liên kết bằng vít Theo chương V 13,2 m
70 SX lắp đặt tấm Inox hình OMIGA rộng 150mm dày 0.3mm đoạn tiếp giáp Theo chương V 6 m
71 Phá dỡ Ô văn bê tông cốt thép Theo chương V 0,18 m3
72 Phá dỡ tường lan can xây gạch chiều dày tường Theo chương V 0,594 m3
73 Căng lưới mắt cáo vào các vị trí tiếp giáp tường gạch không nung Theo chương V 443,392 1 m2
74 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg Theo chương V 8 1 c/kiện
D *\4- Hạng mục : Điện chiếu sáng + Internet
1 Lắp đặt đèn Led Tuýp T8 máng đôi 1x1.2m -20W Loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V 18 1 Bộ
2 Lắp đặt đèn Led Tuýp T8 máng đôi 2x1.2m -20W Loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V 58 1 Bộ
3 Lắp đặt đèn Led Lốp ốp trần/18W Theo chương V 67 1 Bộ
4 Lắp đặt quạt đảo chiều 360 độ Theo chương V 39 Cái
5 Lắp đặt quạt treo tường 50W Theo chương V 47 Cái
6 Lắp đặt quạt hút Theo chương V 6 Cái
7 Lắp đặt ổ cắm + Đế + Mặt che Loại ổ cắm đơn Theo chương V 53 Cái
8 Lắp đặt ổ cắm + Đế + Mặt che Loại ổ cắm đôi Theo chương V 51 Cái
9 Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che Loại công tắc đơn Theo chương V 10 Cái
10 Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che Loại công tắc đôi Theo chương V 6 Cái
11 Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che Loại công tắc ba Theo chương V 25 Cái
12 Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che Loại công tắc đảo chiều Theo chương V 3 Cái
13 Lắp đặt Automat 1 pha + Đế + Mặt che MCB-1P-16A Theo chương V 21 Cái
14 Lắp đặt Automat 2 pha MCB-2P-32A Theo chương V 11 Cái
15 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2 Theo chương V 1.200 1m
16 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2 Theo chương V 1.000 1m
17 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4mm2 Theo chương V 600 1m
18 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x6mm2 Theo chương V 500 1m
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV/DSTA/4x16mm2 Theo chương V 15 1m
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV/DSTA/4x25mm2 Theo chương V 150 1m
21 Lắp đặt cáp âm thanh 3 lõi 0.5mm2 Theo chương V 150 1m
22 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D20mm Theo chương V 800 1 m
23 LĐ ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D60/50mm Theo chương V 150 1 m
24 Lắp đặt thiết bị mạng Internet Loại thiết bị Switch WIFI 4 PORT Theo chương V 2 1TBị
25 Lắp đặt thiết bị mạng Internet Loại thiết bị Switch 8 PORT Theo chương V 3 1TBị
26 Lđặt tủ HUB Theo chương V 3 Tủ
27 Lắp đặt cáp Internet CAT 6 Theo chương V 300 1m
28 Lắp đặt Automat 3 pha MCCB-3P-100A Theo chương V 1 Cái
29 Lắp đặt Automat 3 pha MCCB-3P-50A Theo chương V 5 Cái
30 Lắp đặt Automat 2 pha MCB-2P-32A Theo chương V 11 Cái
31 Lắp đặt Automat 2 pha MCB-2P-16A Theo chương V 3 Cái
32 Lắp đặt cầu chì 2A Theo chương V 9 Cái
33 Lắp đặt đèn báo pha Theo chương V 9 Cái
34 Lắp đặt đồng hồ đo Vol (0-500V) Theo chương V 3 Cái
35 Lắp đặt SWITCH chuyển mạch vôn V/S Theo chương V 3 Cái
36 Lđặt tủ điện K/thước tủ 800x600x220 Theo chương V 3 Tủ
37 Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng Theo chương V 4,5 1 m3
38 Lát gạch KN 6x9.5x20 bảo vệ đường cáp Theo chương V 300 Viên
39 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo chương V 4,5 1 m3
40 Đóng cọc tiếp đất thép L63x63x6 mạ kẽm, L=2.5m Theo chương V 10 Cọc
41 Mối hàn hóa nhiệt CADWELD Theo chương V 10 Mối
42 Lắp đặt dây đơn Loại dây CXV/DSTA/1x25mm2 Theo chương V 20 1m
43 Kéo rải dây thép dưới mương đất, Dây thép CT3 D16mm Theo chương V 30 m
44 Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng Theo chương V 2,4 1 m3
45 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo chương V 2,4 1 m3
46 Đo điện trở nối đất R Theo chương V 1 Điểm
47 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng Theo chương V 2,16 1 m3
48 Bê tông đá dăm lót móng, R Theo chương V 0,15 1 m3
49 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V 3,72 1 m2
50 Bê tông móng chiều rộng R Theo chương V 0,848 1 m3
51 Lắp dựng cột điện BTLT Lắp bằng máy, chiều cao cột 12m Theo chương V 1 1 Cột
52 Lắp đặt xà neo cáp Lắp thủ công Theo chương V 2 1 Bộ
53 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo chương V 0,72 1 m3
E *\5- Hạng mục : Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét D16 mạ kẽm, L=1m Theo chương V 7 Cái
2 Kéo rải dây thép thoát sét, Dây thép CT3 D12mm Theo chương V 60 m
3 Kéo rải dây thép dưới mương đất, Dây thép CT3 D16mm Theo chương V 27 m
4 Đóng cọc tiếp đất thép L63x63x6 mạ kẽm, L=2.5m Theo chương V 10 Cọc
5 Thép lá 4ly Theo chương V 30 m
6 Chân bật hàn chống bão Theo chương V 40 m
7 Đo điện trở nối đất R Theo chương V 1 Điểm
F *\6- Hạng mục : Hệ thống cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt + Hang xịt + PK Theo chương V 3 1 Bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt + Hang xịt + PK (trẻ em) Theo chương V 24 1 Bộ
3 Lắp hộp phụ kiện 5 món Theo chương V 9 Cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam + PK (trẻ em) Theo chương V 12 1 Bộ
5 Lắp phễu thu có xi phông INOX D150mm, chống mùi Theo chương V 27 Cái
6 Lắp đặt Lavabo + PK Theo chương V 3 1 Bộ
7 Lắp đặt Lavabo + PK (trẻ em) Theo chương V 24 1 Bộ
8 Lắp gương soi Theo chương V 27 Cái
9 Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 2 vòi, 1 hương sen Theo chương V 15 1 Bộ
10 Lắp đặt vòi rửa, Loại đồng Theo chương V 6 1 Bộ
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Dung tích bể 2000L Theo chương V 2 Cái
12 Lắp đặt van phao tự động Theo chương V 2 Cái
13 Lắp đặt máy bơm tăng áp 200W Theo chương V 1 1 Bộ
14 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 20x2.3mm Theo chương V 50 1 m
15 LĐặt cút ren trong nhựa PPR = PP hàn d20mm Theo chương V 90 Cái
16 LĐặt cút ren ngoài nhựa PPR = PP hàn d20mm Theo chương V 30 Cái
17 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm Theo chương V 30 Cái
18 LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm Theo chương V 30 Cái
19 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 25x2.8mm Theo chương V 110 1 m
20 LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mm Theo chương V 20 Cái
21 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm Theo chương V 15 Cái
22 LĐặt tê thu nhựa PPR = PP hàn d25/20mm Theo chương V 75 Cái
23 LĐặt co thu nhựa PPR = PP hàn d25/20mm Theo chương V 25 Cái
24 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 32x2.9mm Theo chương V 95 1 m
25 LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mm Theo chương V 20 Cái
26 LĐặt cút thu hẹp nhựa PPR = PP hàn d32/25mm Theo chương V 5 Cái
27 LĐặt tê thu nhựa PPR = PP hàn d32/25mm Theo chương V 10 Cái
28 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 50x4.6mm Theo chương V 100 1 m
29 LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d50mm Theo chương V 5 Cái
30 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d50mm Theo chương V 1 Cái
31 Lắp đặt van khóa Đkính van D25mm Theo chương V 9 Cái
32 Lắp đặt van khóa Đkính van D32mm Theo chương V 2 Cái
33 Lắp đặt van khóa Đkính van D50mm Theo chương V 1 Cái
34 Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng Theo chương V 5,1 1 m3
35 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo chương V 5,1 1 m3
36 Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 Theo chương V 1,7 1 m3
37 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D114x5.0mm Theo chương V 90 1 m
38 LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D114mm Theo chương V 30 Cái
39 LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D114mm Theo chương V 55 Cái
40 LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D114mm Theo chương V 3 Cái
41 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mm Theo chương V 200 1 m
42 LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm Theo chương V 90 Cái
43 LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm Theo chương V 70 Cái
44 LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm Theo chương V 5 Cái
45 LĐ thu hẹp nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90/42mm Theo chương V 70 Cái
46 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D42x3.5mm Theo chương V 40 1 m
47 LĐ cút nhựa ren ngoài Đkính D42mm Theo chương V 40 Cái
48 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D140x4.0mm Theo chương V 30 1 m
49 LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D140mm Theo chương V 1 Cái
50 LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D140mm Theo chương V 1 Cái
51 Cùm treo ống + ty ren mạ kẽm Theo chương V 80 Bộ
52 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mm Theo chương V 180 1 m
53 Lắp đặt Colie giữ ống Theo chương V 60 Cái
54 LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm Theo chương V 30 Cái
55 LĐ măng xông nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm Theo chương V 15 Cái
56 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D60x3.0mm Theo chương V 8 1 m
57 Lắp đặt cầu chắn rắc Inox D90mm Theo chương V 15 Cái
G *\7- Hạng mục : Bể tự hoại (2 Hầm)
1 Đào móng bằng máy đào Theo chương V 41,006 1 m3
2 Đào móng băng có chiều rộng > 3m Chiều sâu Theo chương V 4,556 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R Theo chương V 2,276 1 m3
4 Ván khuôn móng Theo chương V 4,8 1 m2
5 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Theo chương V 0,298 Tấn
6 Bê tông móng chiều rộng R Theo chương V 3,344 1 m3
7 Xây tường BTH gạch Bloock (10x20x40)cm Dày 20cm, cao Theo chương V 8,64 1 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 14,96 1 m2
9 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Theo chương V 0,118 Tấn
10 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chương V 1,088 1 m3
11 Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 (lần 1) Theo chương V 42,88 1 m2
12 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 (lần 2) Theo chương V 42,88 1 m2
13 Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75 Theo chương V 13,52 1 m2
14 Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 Theo chương V 11,52 1 m2
15 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 9,08 1 m2
16 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,16 1 tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 Theo chương V 1,618 1 m3
18 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg Theo chương V 30 1 c/kiện
19 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo chương V 9,372 1 m3
H *\8- Hạng mục : Mương thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào Theo chương V 89,404 1 m3
2 Đào móng băng có chiều rộng Theo chương V 9,934 1 m3
3 Bê tông móng chiều rộng R Theo chương V 14,339 1 m3
4 Xây tường gạch Bloock (10x20x40)cm, cao Theo chương V 18,699 1 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 51,04 1 m2
6 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Theo chương V 0,11 Tấn
7 Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chương V 2,992 1 m3
8 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Theo chương V 181,497 1 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 Theo chương V 51,04 1 m2
10 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 33,44 1 m2
11 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,279 1 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 Theo chương V 6,16 1 m3
13 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg Theo chương V 132 1 c/kiện
14 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo chương V 21,243 1 m3
I *\9- Hạng mục : Sân vườn
1 Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 Theo chương V 106,668 1 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazo 30x30,VM75 Theo chương V 352,6 1 m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75 Theo chương V 240 1 m2
4 Đào móng bồn hoa có chiều rộng Theo chương V 3,36 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, R Theo chương V 1,68 1 m3
6 Xây bồn hoa đá chẻ (10x20x30) Vữa XM cát vàng M75 Theo chương V 1,68 1 m3
7 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo chương V 1,12 1 m3
8 Đắp đất màu trồng cây dày 20cm bằng thủ công Theo chương V 6,75 1 m3
J *\10- Hạng mục : Bể nước PCCC
1 Đào móng bằng máy đào Theo chương V 81,699 1 m3
2 Đào móng băng có chiều rộng Theo chương V 9,078 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R Theo chương V 3,588 1 m3
4 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Theo chương V 1,727 Tấn
5 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Theo chương V 0,381 Tấn
6 Ván khuôn Bể PCCC Theo chương V 119,52 1 m2
7 Bê tông bể PCCC chiều rộng R Theo chương V 18,408 1 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn nắp bể Theo chương V 28 1 m2
9 Bê tông nắp bể Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chương V 5,72 1 m3
10 Quét Sika chống thấm tường Theo chương V 53,36 1 m2
11 SXLD thang xuống bể PCCC thép mạ kẽm D18mm (K/g), khoan theo thành bể Theo chương V 1 Cái
12 Quét Sika tại vị trí mạch ngừng Theo chương V 23,2 1 m
13 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo chương V 13,863 1 m3
K *\11- Hạng mục : Nhà cầu nối
1 Đào móng bằng máy đào Theo chương V 13,707 1 m3
2 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng Theo chương V 1,523 1 m3
3 Đào móng băng có chiều rộng Theo chương V 1,791 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, R Theo chương V 1,335 1 m3
5 Ván khuôn móng cột Theo chương V 4,72 1 m2
6 Bê tông móng chiều rộng R Theo chương V 2,04 1 m3
7 Ván khuôn cổ móng Theo chương V 8,96 1 m2
8 Bê tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chương V 0,587 1 m3
9 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d Theo chương V 0,099 Tấn
10 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d Theo chương V 0,287 Tấn
11 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chương V 21,76 1 m2
12 Bê tông cột có tiết diện Theo chương V 1,088 1 m3
13 Xây móng tường gạch Bloock (10x20x40)cm Dày 20cm, cao Theo chương V 2,808 1 m3
14 Ván khuôn dầm, sàn cầu nối Theo chương V 49,66 1 m2
15 Gia công cốt thép dầm, sàn cầu nối Đ/kính cốt thép d Theo chương V 0,511 Tấn
16 Gia công cốt thép dầm, sàn cầu nối Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Theo chương V 0,258 Tấn
17 Bê tông dầm, sàn cầu nối Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chương V 4,814 1 m3
18 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo chương V 5,673 1 m3
19 Đắp bột đá tôn nền = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo chương V 3,931 1 m3
20 Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chương V 0,392 1 m3
21 Trát tường chân móng , bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Theo chương V 5,25 1 m2
22 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Theo chương V 48,04 1 m2
23 Xây bậc cấp cầu nối bằng gạch đặc KN 6x9.5x20cm,vữa XM M75 Theo chương V 1,109 1 m3
24 Xây tường lan can gạch KN (6x9.5x20) Dày 20cm,Cao Theo chương V 2,788 1 m3
25 Lát đá Granite tự nhiện bậc cấp Theo chương V 45,164 1 m2
26 Cắt roăn đá chống trượt Theo chương V 19,32 10 m
27 SX Lắp dựng tay vịn LC ống INOX 304 D60 dày 1.4mm Vữa XM cát vàng M75 (khoán gọn) Theo chương V 16,4 m
28 SX Lắp dựng tay vịn LC ống INOX 304 D40 dày 1.4mm Vữa XM cát vàng M75 (khoán gọn) Theo chương V 16,4 m
29 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Theo chương V 27,88 1 m2
30 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Theo chương V 81,17 1m2
31 Gia công kèo, xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 Trọng lượng: 2.563 kg/m Theo chương V 0,135 Tấn
32 Lắp dựng kèo, xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 Trọng lượng: 2.563 kg/m Theo chương V 0,135 Tấn
33 Lợp mái bằng tấm nhựa Polycacbonat đặc dày 5mm Theo chương V 23,5 1 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 12,676 1m2
L *\12- Hạng mục : Nhà che máy bơm PCCC
1 Đào móng băng có chiều rộng Theo chương V 3,52 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R Theo chương V 0,45 1 m3
3 Xây móng tường gạch Bloock (10x20x40)cm Dày 20cm, cao Theo chương V 2,09 1 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng móng Theo chương V 3,2 1 m2
5 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Theo chương V 0,028 Tấn
6 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chương V 0,32 1 m3
7 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo chương V 1,173 1 m3
8 Đắp bột đá tôn nền = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo chương V 0,8 1 m3
9 Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chương V 0,4 1 m3
10 Xây tường gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày10cm,Cao Theo chương V 0,4 1 m3
11 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Theo chương V 9,8 1 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75 Theo chương V 5,8 1 m2
13 SX Lắp dựng cột thép mạ kẽm D76x2.9 Trọng lượng: 5.37kg/m Theo chương V 0,04 Tấn
14 Gia công kèo, xà gồ bằng thép mạ kẽm Theo chương V 0,043 Tấn
15 Lắp dựng kèo, xà gồ bằng thép mạ kẽm Theo chương V 0,043 Tấn
16 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4mm Chiều dài bất kỳ + Ke chống bão Theo chương V 6,75 1 m2
17 SXLD khung sắt V30x30x*3 lưới thép B40 (khoán gọn) Theo chương V 9 m2
18 Sản xuất cửa khung sắt, lưới thép B40 (khoán gọn) Theo chương V 1,8 m2
19 Bu lông chân cột Theo chương V 16 Cái
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 5,103 1m2
M *\13- Hạng mục : Hàng rào, tường chắn và bậc cấp
1 Đào móng bằng máy đào Theo chương V 189,807 1 m3
2 Đào móng băng có chiều rộng Theo chương V 21,09 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R Theo chương V 29,063 1 m3
4 Xây móng đá hộc,Dày > 60 cm Vữa XM cát vàng M 100 Theo chương V 168,695 1 m3
5 Xây tường thẳng,Dày > 60 cm Cao > 2 m ,vữa XM cát vàng M100 Theo chương V 193,874 1 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chương V 97,3 1 m2
7 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d Theo chương V 0,522 Tấn
8 Bê tông cột có tiết diện Theo chương V 5,589 1 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 53,388 1 m2
10 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Theo chương V 0,729 Tấn
11 Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chương V 10,54 1 m3
12 Xây tường gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Cao Theo chương V 7,562 1 m3
13 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Theo chương V 140,5 1 m2
14 Trát giằng có hồ dầu Vữa XM M75 Theo chương V 53,388 1 m2
15 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Theo chương V 97,3 1 m2
16 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Theo chương V 291,188 1m2
17 SXLắp dựng khung thép V30x30x3 + Lưới B40 Vữa XM cát vàng M75 (Bao gồm sơn), khoán gọn Theo chương V 208,05 m2
18 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo chương V 77,328 1 m3
19 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo chương V 3,74 1 m3
20 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo chương V 3,9 1 m3
21 Vải địa kỹ thuật ART15 tầng lọc ngược Theo chương V 59,07 1 m2
22 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 114x5mm Theo chương V 92,9 1 m
23 Khe phòng lún, chèn bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp bao - 3 lớp nhựa Theo chương V 8,37 1 m2
24 SX Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm Vữa XM cát vàng M75 (khoán gọn) Theo chương V 98,016 m2
25 SX Lắp dựng tay vịn LC ống thép mạ kẽm D40 dày 1.4mm Vữa XM cát vàng M75 (khoán gọn) Theo chương V 19,88 m
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 196,032 1m2
27 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazzo 30x30,VM75 Theo chương V 13 1 m2
28 Đào móng bồn hoa, bó vỉa có chiều rộng Theo chương V 2,193 1 m3
29 Bê tông đá dăm lót móng, R Theo chương V 0,731 1 m3
30 Xây móng BH gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Cao Theo chương V 0,863 1 m3
31 Xây móng bó vỉa đá chẻ (10x20x30) Vữa XM cát vàng M75 Theo chương V 0,386 1 m3
32 Ván khuôn giằng bồn hoa Theo chương V 3,45 1 m2
33 Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chương V 0,173 1 m3
34 Trát tường bồn hoa Vữa XM M75 Theo chương V 5,175 1 m2
35 Trát giằng bồn hoa Vữa XM M75 Theo chương V 5,175 1 m2
36 Sơn tường bồn hoa 1 nước lót,2 nước phủ Theo chương V 10,35 1m2
37 Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chương V 4,445 1 m3
38 Xây bậc cấp bằng gạch đặc KN 6x9.5x20cm,vữa XM M75 Theo chương V 0,567 1 m3
39 Lát đá Granit tự nhiên băm khò nhám mặt bậc cấp, KT 30x30 Theo chương V 14,28 1 m2
40 Lát đá Granite tự nhiên phun lửa (đá khò) KT 200x1200mm Theo chương V 35,5 1 m2
41 Đắp đất móng bồn hoa = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo chương V 2,193 1 m3
42 Tháo dỡ hàng rào cũ Theo chương V 15 Công.
N *\14- Hạng mục : San nền
1 Phát rừng tạo mặt bằng=cơ giới,mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2 >5 Theo chương V 2.280 1 m2
2 Vận chuyển cây ra khỏi công trình Theo chương V 1 K/g
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.85 (có mua đất) Theo chương V 952,824 1 m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.85 (có mua đất) Theo chương V 497,448 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->