Gói thầu: Xây lắp Nhà lớp học 8 phòng trường Tiểu học Minh Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210444902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp Nhà lớp học 8 phòng trường Tiểu học Minh Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210438359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-18 15:39:00 đến ngày 2021-04-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,903,818,047 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | lần TN |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,5654 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,2848 | 100m2 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,406 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2792 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6416 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1872 | tấn |
| 10 | Đào móng công trình đất II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8751 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 92,9183 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6014 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8523 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0828 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1082 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,154 | m3 |
| 17 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34,659 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0273 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,0511 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,4017 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2818 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3571 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0141 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2678 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9631 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1045 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,0975 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44,2499 | m3 |
| 29 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,2589 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3868 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1785 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9653 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,8385 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 41,683 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4098 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,6094 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,0976 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,0307 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 96,2792 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,3408 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,6597 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 104,1238 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 37,9843 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,0273 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,073 | m3 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,1598 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3402 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2749 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6657 | 100m2 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,3123 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3011 | 100m2 |
| 53 | Bu lông fi 8 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 336 | cái |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9981 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9981 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,4937 | 100m2 |
| 57 | Tôn ốp nóc khổ 400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 62,22 | m |
| 58 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,4874 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2391 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1721 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3328 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2793 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,8659 | m3 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35,5309 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,5899 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,0418 | m2 |
| 67 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang thép hộp Inox, sơn 3 nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 105,68 | Kg |
| 68 | Sản xuất lắp dựng thang lên mái nhà | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 69 | Nắp cửa mái khung thép, huỳnh tôn, kích thước 720x820 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 545,0155 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.048,036 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 418,0602 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 216,264 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 745,1494 | m2 |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 101,224 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 82,7968 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 82,7968 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 278,58 | m |
| 79 | Trát trang trí tạo tai cột và bó đỉnh cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80 | điểm |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 513,8725 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.427,5096 | m2 |
| 82 | Bê tông nền M100, đá 4x6, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40,7339 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,4138 | m3 |
| 84 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 732,6268 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 69,264 | m2 |
| 86 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,84 | m2 |
| 87 | Gia công lan can thép hộp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,817 | tấn |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5693 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 83,182 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 115,2 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 198,382 | 1m2 |
| 92 | Gia công lắp dựng cửa nhôm hệ cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 93 | Gia công lắp dựng cửa nhôm hệ cửa sổ 4 cánh mở trượt kính an toàn dày 6,38ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 115,2 | m2 |
| 94 | Vách kính nhôm hệ dày 1,4mm kính 6.38mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,67 | m2 |
| 95 | Đào móng rãnh thoát nước đất II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4122 | 100m3 |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6547 | 1m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,9585 | m3 |
| 98 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,881 | m3 |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2304 | tấn |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,6648 | m3 |
| 102 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,9794 | m3 |
| 103 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,4237 | m3 |
| 104 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36,87 | m2 |
| 105 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 93,66 | m2 |
| 106 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 123 | cái |
| 107 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,38 | m3 |
| 108 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 73,8 | m2 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,592 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 112 | Quả cầu chắn rác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | quả |
| 113 | Lắp đặt đai ốp ống D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | cái |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 72 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | bộ |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | cái |
| 117 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 119 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | m |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.230 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 360 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 200 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.200 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 128 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 129 | Hộp điện 2 modun | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 130 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cọc |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 132 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 133 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 134 | Que hàn 4ly (Việt đức) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | kg |
| 135 | Kẹp nối dây tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 136 | Cọc thép đỡ dây dẫn sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cọc |
| 137 | Bulông+đai ốc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 138 | Sơn chống gỉ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | kg |
| 139 | Hồ lô cắm kim thu sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 140 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | 1m3 |
| 141 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 142 | Bình bọt chữa cháy CO2, MT3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bình |
| 143 | Bình chữa cháy MFZ4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bình |
| 144 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,7538 | 10m³/1km |
| B | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng do yếu tố khối lượng phát sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi