Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210444853-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 12:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Tiểu học Trần Phú
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210312269
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp thị chính 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-18 12:08:00 đến ngày 2021-04-27 12:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 250,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình có tính chất tương tự; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 220.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (kể từ ngày tốt nghiệp ghi tại bằng tốt nghiệp).-Có thời gian liên tục làm công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm-Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của CĐT hoặc bien bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân trên công trường
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn -Có ít nhất 08 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên mô nghiệp vụ về xây dựng công trình (nề, hàn,điện…..)-Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp nghề, hoặc chứng chỉ nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-+ Máy trộn bê tông dung tích 250lít
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-+Máy đầm dùi tay
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-+ Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-+Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-+ Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HỌC
1Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75- QCVN 02:2009/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng.
- QCXDVN 01:2008/BXD Quy chuẩn xây dựng Việt Nam quy hoạch xây dựng.
- QCVN 06:2010/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình.
- QCVN QTĐ-5:2009/BCT ; QCVN QTĐ-6:2009/BCT; QCVN QTĐ-7:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về kỹ thuật điện.
- QCVN 03:2012/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia nguyên tắc phân loại, phân cấp công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị.
- QCVN 05:2008/BXD « Nhà ở và công trình công cộng - An toàn sinh mạng và sức khỏe ».
- TCVN 4319: 2012. Nhà và công trình công cộng. Nguyên tắc cơ bản để thiết kế.
- TCVN 3907: 2011. Thiết kế kiến trúc. Tiêu chuẩn thiết kế.
- TCVN 2737: 95. Tải trọng và tác động. Tiêu chuẩn thiết kế.
- TCVN 4419 : 1987. Khảo sát cho xây dựng - nguyên tắc cơ bản.
- TCVN 9206: 2012. Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế.
- TCVN 9207: 2012. Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế.
- TCXD 46-1986. Chống sét cho các công trình xây dựng. Yêu cầu thiết kế.
- TCXD 2622-95. Phòng cháy, chống cháy cho các nhà và công trình. Yêu cầu thiết kế.
- Các tài liệu tiêu chuẩn thiết kế và quy định nghiệp vụ chuyên ngành khác có liên quan.
30,33m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …nt30,33m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt3,783m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75nt20m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75nt20m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (hao phí 50%)nt254,2685m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủnt342,6471m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủnt245,891m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt45,64m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (tính 50% diện tích)nt36,8679m2
11Gia công cửa sắt, hoa sắt (tính 20% sắt hộp 30x30, 12x12, sắt la)nt0,1565tấn
12Lắp đặt kính trắng dày 5ly (tính 20% diện tích)nt5,37m2
13Thay mới roon cao sunt250,14m
14Sản xuất và lắp đặt phụ kiện cửa (bản lề, móc gió, tay nắm....)nt116cái
15Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủnt73,73581m2
16Lắp dựng cửa vào khuônnt45,641m2 cấu kiện
17Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchnt14,6m
18Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt54,02m2
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt0,1049tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt0,1049tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt7,6561m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt0,584100m2
23Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20) cm chiều dày >10 cm, vữa xi măng mác 75nt0,584m3
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mnt2,5204100m2
B CỔNG, HÀNG RÀO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt10m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt55,95m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75nt10m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủnt65,951m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạint4,1489m2
6Gia công hàng rào lưói thép (Tính 20% khối lượng sắt V4 và thép chông D16))nt0,0325tấn
7Thay mới 20% diện tích lưới B40nt3,249m2
8Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủnt10,25981m2
9Gia công cổng sắt (Cổng chính và cổng phụ)nt0,3031tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt22,71581m2
11Lắp dựng cửa không có khuônnt12,61m2 cấu kiện
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt114,86m2
13Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầunt114,86m2
14Thay mới 20% diện tích lưới B40nt30,18m2
C CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIInt0,032m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50nt0,8792m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2nt0,104m3
4Gia công cột bằng thép hìnhnt0,0221tấn
5Bulong neo trụnt2cái
6Ròng rọcnt1cái
7Dây cờnt10m
8Cầu inox 304 D90, rỗng ruộtnt1cái
9Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnt1,84421m2
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt1,2893m3
11Lát đá bậc tam cấpnt11,4453m2
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIInt0,068100m3
2Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm ; 01 lớp thép D5nt10đoạn
E SÂN BÊ TÔNG + BÓ VỈA + LỐI VÀO CỔNG
1San dọn mặt bằng thi côngnt4,791100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIInt0,0224100m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50nt48,8156m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt2,5324m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt22,402m2
6Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầunt22,402m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2nt28,615m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình có tính chất tương tự; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 220.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (kể từ ngày tốt nghiệp ghi tại bằng tốt nghiệp).-Có thời gian liên tục làm công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm-Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của CĐT hoặc bien bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh.22
3 Công nhân trên công trường 8 -Có ít nhất 08 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên mô nghiệp vụ về xây dựng công trình (nề, hàn,điện…..)-Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp nghề, hoặc chứng chỉ nghề.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 + Máy trộn bê tông dung tích 250lít Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
2 +Máy đầm dùi tay Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
3 + Máy khoan Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
4 +Máy cắt gạch Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
5 + Máy hàn Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->