Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210444840-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 12:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đỗ Trạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210312017
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp thị chính 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-18 11:51:00 đến ngày 2021-04-27 12:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 297,342,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình có tính chất tương tự; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (kể từ ngày tốt nghiệp ghi tại bằng tốt nghiệp).-Có thời gian liên tục làm công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm-Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của CĐT hoặc bien bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân trên công trường
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn -Có ít nhất 08 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên mô nghiệp vụ về xây dựng công trình (nề, hàn,điện…..)-Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp nghề, hoặc chứng chỉ nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-+ Máy trộn bê tông dung tích 250lít
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-+Máy đầm dùi tay
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-+ Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-+Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-+ Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC:XÂY MỚI NHÀ WC (CƠ SỞ 2)
1San dọn mặt bằng thi công- QCVN 02:2009/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng.
- QCXDVN 01:2008/BXD Quy chuẩn xây dựng Việt Nam quy hoạch xây dựng.
- QCVN 06:2010/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình.
- QCVN QTĐ-5:2009/BCT ; QCVN QTĐ-6:2009/BCT; QCVN QTĐ-7:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về kỹ thuật điện.
- QCVN 03:2012/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia nguyên tắc phân loại, phân cấp công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị.
- QCVN 05:2008/BXD « Nhà ở và công trình công cộng - An toàn sinh mạng và sức khỏe ».
- TCVN 4319: 2012. Nhà và công trình công cộng. Nguyên tắc cơ bản để thiết kế.
- TCVN 3907: 2011. Thiết kế kiến trúc. Tiêu chuẩn thiết kế.
- TCVN 2737: 95. Tải trọng và tác động. Tiêu chuẩn thiết kế.
- TCVN 4419 : 1987. Khảo sát cho xây dựng - nguyên tắc cơ bản.
- TCVN 9206: 2012. Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế.
- TCVN 9207: 2012. Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế.
- TCXD 46-1986. Chống sét cho các công trình xây dựng. Yêu cầu thiết kế.
- TCXD 2622-95. Phòng cháy, chống cháy cho các nhà và công trình. Yêu cầu thiết kế.
- Các tài liệu tiêu chuẩn thiết kế và quy định nghiệp vụ chuyên ngành khác có liên quan.
0,4258100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIInt0,0615100m3
3Đào xúc đất móng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIInt0,0878100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,0009100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmnt1,268310m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 3kmnt1,268310m3/1km
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50nt5,7766m3
8Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75nt5,2126m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2nt2,3214m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,388100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1545tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1188tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt12,3038m3
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt1,0047m3
15Xây tường bằng gạch bông gió 200x200nt2,24m2
16Sản xuất cửa nhômnt5,76m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt5,76m2
18Sản xuất và lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compact HPL 12mm (bao gồm cửa, vách và tất cả các phụ kiện thanh nhôm úp nóc, chân inox 304, bản lề, ke góc 304, móc khóa....)nt41,321m2
19Sản xuất xà gồ C 100x50x5x2 (3,94 kg/m)nt72,8m
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt0,0419tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt4,47361m2
22Lắp dựng xà gồ thépnt0,3287tấn
23Ốp tường trụ, cột- gạch ceramic KT 250x400nt49,428m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt21,6m
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt79,2096m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt114,905m2
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75nt5,637m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt79,2096m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt114,905m2
30Quét nước xi măng 2 nướcnt5,514m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳnt0,6026100m2
32Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250nt49,4869m2
33Lắp đặt kính tráng gương dày 5 lynt3,3m2
34Đóng trần bằng trần nhựa 600x600, nẹp chỉ nhômnt39,3828m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mnt1,0686100m2
36Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIInt0,1812100m3
37Đào san đất nền bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIInt0,1276100m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50nt1,486m3
39Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,785m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácnt0,1727100m2
41Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt3,1404m3
42Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75nt3,84m2
43Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75nt18,96m2
44Quét nước xi măng 2 nướcnt18,96m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0178tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2nt0,216m3
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmnt0,0379tấn
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácnt0,0308100m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,628m3
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgnt9cái
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIInt0,6m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,8m3
53Gia công cột bằng thép hìnhnt0,2024tấn
54Lắp cột thép các loạint0,2024tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt13,77321m2
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN + NƯỚC)
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt4bộ
2Lắp đặt quạt thông gió âm trầnnt4cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạtnt6cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant1cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2nt30m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2nt25m
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnnt20m
8Lắp đặt bảng điệnnt2hộp
9Lắp đặt puli sứ kẹp tườngnt1cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmnt0,35100m
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmnt30cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmnt30cái
13Lắp đặt đầu nối van ren ngoài, ĐK 34/21mmnt12cái
14Lắp đặt đầu nối van ren trong, ĐK 34/21mmnt12cái
15Lắp đặt van xả 2 chiều, ĐK 34mmnt1cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmnt0,25100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmnt0,3100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmnt0,15100m
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmnt8cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt6cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmnt2cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmnt10cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt6cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmnt10cái
25Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt1cái
26Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/90/60 mmnt2cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmnt0,4100m
28Lắp đặt bể nước Inox 2m3nt1bể
29Lắp đặt role tự động đóng ngắt (van phao)nt1
30Lắp đặt xí bệt loại không két nướcnt12bộ
31Lắp đặt vòi xịtnt12bộ
32Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 90mmnt14cái
33Lắp đặt vòi đơn D21nt2bộ
34Lắp đặt hộp đựng giấynt12cái
35Lắp đặt chậu tiểu namnt5bộ
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòint10bộ
37Lắp đặt vòi rửa chậu rửant10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình có tính chất tương tự; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (kể từ ngày tốt nghiệp ghi tại bằng tốt nghiệp).-Có thời gian liên tục làm công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm-Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của CĐT hoặc bien bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh.22
3 Công nhân trên công trường 8 -Có ít nhất 08 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên mô nghiệp vụ về xây dựng công trình (nề, hàn,điện…..)-Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp nghề, hoặc chứng chỉ nghề.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 + Máy trộn bê tông dung tích 250lít Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
2 +Máy đầm dùi tay Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
3 + Máy khoan Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
4 +Máy cắt gạch Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
5 + Máy hàn Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->