Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT liên xã Ngô Xá - Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210444742-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT liên xã Ngô Xá - Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20210444302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-18 11:48:00 đến ngày 2021-04-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,320,316,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 15 m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,15 100m3
3 Bê tông móng, chiều rộng, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12 m3
4 Mua cột điện H8,5m, vận chuyển đến công trình Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 15 Cột
5 Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 15 cột
6 Cáp vặn xoắn Cu/XLPE/PVC, 4x35mm2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 100 m
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,5 km/dây
8 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 28,81 m3
9 Vận chuyển phế thải Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 28,81 m3
10 Đào nền đường, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,868 100m3
11 Đào khuôn đường, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 23,541 100m3
12 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 54,153 m3
13 Đào rãnh thoát nước máy đào, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 10,289 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,501 100m3
15 Đánh cấp mái đường, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6,072 100m3
16 Đào đất hữu cơ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 23,888 100m3
17 Đào xáo sới nền đường cũ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 20,53 100m3
18 Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,98 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 20,53 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,864 100m3
20 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 35,414 100m3
21 Đào xúc đất, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 54,475 100m3
22 Vận chuyển đất, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 54,475 100m3
23 Vận chuyển đất tận dụng, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 31,101 100m3
24 Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 31,596 100m3
25 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 19,17 100m2
26 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 500m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 19,17 100m2
27 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 90,867 100m2
28 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 90,867 100m2
29 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 90,867 100m2
30 Bù vênh lớp bê tông nhựa loại C19 , chiều dày trung bình 4,141 cm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 90,867 100m2
31 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 32,391 100m2
32 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 32,391 100m2
33 Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 15 cm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 32,391 100m2
34 Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 32,391 100m2
35 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 647,82 m3
36 Đào nền đất không thích hợp, đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5,009 100m3
37 Vận chuyển đất, đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5,009 100m3
38 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 33,396 100m2
39 Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 33,396 100m2
40 Sản xuất Bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 8,841 100tấn
41 Vận chuyển, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 8,841 100tấn
42 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn. Bê tông nhựa hạt trung Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 20,917 100tấn
43 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ 10 tấn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 20,917 100tấn
B CỐNG QUA ĐƯỜNG CHỊU LỰC B=400;
1 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 14,7 m3
2 Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,793 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,47 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,279 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 2km, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,279 100m3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 18,9 m3
7 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 60,9 m3
8 Cốt thép tường rãnh, đường kính Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6,229 tấn
9 Ván khuôn tường rãnh Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6,867 100m2
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 24,36 m3
11 Ván khuôn tấm đan Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,281 100m2
12 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,122 tấn
13 Cốt thép tấm đan, đường kính Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,269 tấn
14 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 59,85 m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, thân rãnh + tấm đan Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 420 cái
C CỐNG DỌC CHỊU LỰC
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 94,08 m3
2 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 280 m3
3 Cốt thép tường rãnh, đường kính Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 33,712 tấn
4 Ván khuôn tường rãnh Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 41,776 100m2
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 96,32 m3
6 Ván khuôn tấm đan Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6,017 100m2
7 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 20,507 tấn
8 Cốt thép tấm đan, đường kính Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,254 tấn
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 280 m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, thân rãnh + tấm đan Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2.240 cái
D HỐ THU
1 Đào móng hố thu, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,6 m3
2 Đá dăm đệm móng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,44 m3
3 Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,86 m3
4 Ván khuôn tường hố thu Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1 100m2
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,26 m3
6 Ván khuôn tấm đan + hố thu Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,012 100m2
7 Cốt thép tấm đan+ Hố thu Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,24 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 cái
E CỦA XẢ
1 Đào móng băng, rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,3 m3
2 Đá dăm đệm móng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,07 m3
3 Bê tông móng, thân cửa xả , mác 200 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,41 m3
4 Ván khuôn gỗ các loại Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,022 100m2
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển báo tam giác + cột thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 7 bộ
2 Chóp cao su Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 20 cái
3 Cờ + còi Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 bộ
4 Đèn báo hiệu ban đêm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 cái
5 Bóng đèn điện 100W Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 bộ
6 Dây điện Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 100 m
7 Nhân công 3,0/7 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 360 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->