Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210441170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thanh Long, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210417952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-18 10:05:00 đến ngày 2021-04-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,650,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông, cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ( còn hiệu lực) từ cấp IV trở lên. đã từng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. Nhà thầu cần cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh các yêu cầu nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường, công trình giao thông. đã từng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu cần cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp thuê máy) đảm bảo máy còn sử dụng tốt và đủ khả năng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô chở vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu cần cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp thuê máy) đảm bảo máy còn sử dụng tốt và đủ khả năng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu cần cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp thuê máy) đảm bảo máy còn sử dụng tốt và đủ khả năng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu cần cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp thuê máy) đảm bảo máy còn sử dụng tốt và đủ khả năng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu cần cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp thuê máy) đảm bảo máy còn sử dụng tốt và đủ khả năng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu cần cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp thuê máy) đảm bảo máy còn sử dụng tốt và đủ khả năng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu cần cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp thuê máy) đảm bảo máy còn sử dụng tốt và đủ khả năng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây ốp mái vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 256,06 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,7941 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8382 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (KL xem bảng điều phối đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,9591 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,9591 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,9591 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,7814 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá, bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4659 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4659 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu lòng đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1665 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông (thép) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1628 | 100m2 |
| 3 | Bạt lót mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.170,48 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường = 16cm đá 1x2, mác M250 (Nhà nước đầu tư 100%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 372,76 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường = 16cm đá 1x2, mác M250 (Nhà nước đầu tư vật liệu, máy) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 134,5168 | m3 |
| 6 | Cắt khe đường bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57 | 10m |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,62 | m3 |
| 2 | Trát cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,93 | m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,48 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,08 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0646 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0837 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển tấm bản bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km đầu tiên đường cấp 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,62 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt cấu tấm bản, ống cống bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cấu kiện |
| 12 | Ống thép D300 dày 3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | 0.0 |
| 13 | Đắp đất trên + mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,103 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1644 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1046 | 100m2 |
| D | BIỂN TÊN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 5 | Biển có khắc chữ theo nội dung biển công trình KT 45X60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| E | CẦU BẢN BTCT | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn móng, thân mố cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng + thân mố mác 150 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1108 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,83 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố (luân chuyển 2 lần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0984 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,82 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2598 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,78 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông láng mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,84 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lan can tay vịn, giằng chống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0651 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng chống, lan can, tay vịn đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,35 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1951 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5945 | tấn |
| 14 | Đắp đất sau mố+ tường cánh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m3 |
| 15 | Xếp đá hộc đường đầu cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông, cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ( còn hiệu lực) từ cấp IV trở lên. đã từng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. Nhà thầu cần cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh các yêu cầu nêu trên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường, công trình giao thông. đã từng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu cần cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp thuê máy) đảm bảo máy còn sử dụng tốt và đủ khả năng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Ô tô chở vật liệu | Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu cần cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp thuê máy) đảm bảo máy còn sử dụng tốt và đủ khả năng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu cần cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp thuê máy) đảm bảo máy còn sử dụng tốt và đủ khả năng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu cần cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp thuê máy) đảm bảo máy còn sử dụng tốt và đủ khả năng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu cần cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp thuê máy) đảm bảo máy còn sử dụng tốt và đủ khả năng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu cần cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp thuê máy) đảm bảo máy còn sử dụng tốt và đủ khả năng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu cần cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp thuê máy) đảm bảo máy còn sử dụng tốt và đủ khả năng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi