Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210441170-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thanh Long, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210417952
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-18 10:05:00 đến ngày 2021-04-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,650,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông, cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ( còn hiệu lực) từ cấp IV trở lên. đã từng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. Nhà thầu cần cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh các yêu cầu nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường, công trình giao thông. đã từng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu cần cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp thuê máy) đảm bảo máy còn sử dụng tốt và đủ khả năng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô chở vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu cần cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp thuê máy) đảm bảo máy còn sử dụng tốt và đủ khả năng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu cần cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp thuê máy) đảm bảo máy còn sử dụng tốt và đủ khả năng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu cần cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp thuê máy) đảm bảo máy còn sử dụng tốt và đủ khả năng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu cần cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp thuê máy) đảm bảo máy còn sử dụng tốt và đủ khả năng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu cần cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp thuê máy) đảm bảo máy còn sử dụng tốt và đủ khả năng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu cần cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp thuê máy) đảm bảo máy còn sử dụng tốt và đủ khả năng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Xây đá hộc, xây ốp mái vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V256,06m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,7941100m3
3Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8382100m3
4Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (KL xem bảng điều phối đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,9591100m3
5Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,9591100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,9591100m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,7814100m3
8Xúc đá, bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4659100m3
9Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4659100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Lu lòng đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1665100m3
2Ván khuôn mặt đường bê tông (thép)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1628100m2
3Bạt lót mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3.170,48m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường = 16cm đá 1x2, mác M250 (Nhà nước đầu tư 100%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V372,76m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường = 16cm đá 1x2, mác M250 (Nhà nước đầu tư vật liệu, máy)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V134,5168m3
6Cắt khe đường bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5710m
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,62m3
2Trát cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,93m2
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,48m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,08m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,48m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0646tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0837tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cấu kiện
9Vận chuyển tấm bản bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km đầu tiên đường cấp 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6210 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cấu kiện
11Lắp đặt cấu tấm bản, ống cống bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cấu kiện
12Ống thép D300 dày 3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50.0
13Đắp đất trên + mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,103100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1644100m2
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bảnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1046100m2
D BIỂN TÊN CÔNG TRÌNH
1Đào đất móng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,28m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,17100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,34m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0211100m2
5Biển có khắc chữ theo nội dung biển công trình KT 45X60cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
E CẦU BẢN BTCT
1Ván khuôn gỗ. ván khuôn móng, thân mố cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2016100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng + thân mố mác 150 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,8m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1108100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,83m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố (luân chuyển 2 lần)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0984100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,82m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản mặt cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2598100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,78m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông láng mặt cầu, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,84m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lan can tay vịn, giằng chốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0651100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng chống, lan can, tay vịn đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,35m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép cầu đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1951tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5945tấn
14Đắp đất sau mố+ tường cánh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,025100m3
15Xếp đá hộc đường đầu cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông, cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ( còn hiệu lực) từ cấp IV trở lên. đã từng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. Nhà thầu cần cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh các yêu cầu nêu trên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường, công trình giao thông. đã từng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu cần cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp thuê máy) đảm bảo máy còn sử dụng tốt và đủ khả năng huy động cho công trình1
2 Ô tô chở vật liệu Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu cần cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp thuê máy) đảm bảo máy còn sử dụng tốt và đủ khả năng huy động cho công trình2
3 Máy trộn bê tông Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu cần cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp thuê máy) đảm bảo máy còn sử dụng tốt và đủ khả năng huy động cho công trình1
4 Máy đầm bàn Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu cần cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp thuê máy) đảm bảo máy còn sử dụng tốt và đủ khả năng huy động cho công trình1
5 Máy đầm dùi Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu cần cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp thuê máy) đảm bảo máy còn sử dụng tốt và đủ khả năng huy động cho công trình1
6 Máy cắt bê tông Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu cần cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp thuê máy) đảm bảo máy còn sử dụng tốt và đủ khả năng huy động cho công trình1
7 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu cần cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh tư cách sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc ( trường hợp thuê máy) đảm bảo máy còn sử dụng tốt và đủ khả năng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->