Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210444651-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210444608
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và vốn huy động hợp pháp khác;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-18 07:14:00 đến ngày 2021-04-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,644,555,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Phá dỡ tường xây gạch Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 41,7242 m3
2 Phá dỡ hàng rào song sắt Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 68,3475 m2
3 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,6016 m3
4 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,836 m3
5 Tháo dỡ cửa, hoa sắt các loại Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 công
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
7 Tháo dỡ các kết cấu mái tôn Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,273 100m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46,1618 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46,1618 m3
B CỔNG CHÍNH, NHÀ BẢO VỆ XÂY MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 42,6208 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,427 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0696 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1722 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,8515 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ móng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0693 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0517 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2806 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, đá 1x2, tiết diện cột Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7014 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2011 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,102 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2854 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,4325 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,2069 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2841 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2841 100m3
17 Đắp cát nền móng công trình Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,7 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7478 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2711 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0722 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2832 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,4907 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5159 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1665 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5755 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,2352 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1853 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2961 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,6884 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,0545 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0379 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằngi, đường kính cốt thép Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,6751 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,265 m3
34 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40,9106 m2
35 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34,161 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 27,11 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 51,59 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,53 m2
39 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 m
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 m
41 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 33,24 m2
42 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,66 m2
43 Nẹp gờ chỉ đá granit bảng tên Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,5 m
44 Gia công, gắn chữ Meka mạ đồng bảng tên Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,66 m2
45 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,1324 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,8844 m2
47 Gia công xà gồ thép U80x40x3 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1308 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1308 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi nhà bảo vệ Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m2
50 Tôn úp nóc Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 m
51 Ke chống bão Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 100 cái
52 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,7284 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 52,691 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 119,6106 m2
55 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa uPVC gia cường lõi thép, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,34 m2
56 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa uPVC gia cường lõi thép, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,48 m2
57 Hoa sắt vuông cửa sổ 12x12 (cả sơn và lắp dựng) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,48 m2
58 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 60 m
59 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 60 m
60 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40 m
61 Lắp đặt ống gen nhựa ruột gà D20mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 60 m
62 Lắp đặt ống gen nhựa ruột gà D16mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25 m
63 Kéo rải các loại dây nguån, Lắp đặt dây nguån 2 ruột 2x10mm2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 m
64 Cáp kéo căng dây nguồn Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 m
65 Lắp đặt công tắc đơn Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
66 Lắp đặt công tắc 2 hạt Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
67 Lắp đặt ổ cắm đôi Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
68 Lắp đặt quạt trần Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
69 Lắp đặt quạt treo tường Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
70 Lắp đặt đèn sát trần Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
71 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
72 Lắp đặt Automat 1P-40A Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
73 Lắp đặt Automat 1P-15A Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
74 Lắp đặt Automat 1P-10A Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
75 Lắp đặt tủ điện KT220x144x90 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m
77 Lắp đặt ống thoát nước tràn D27 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,012 100m
78 Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
79 Cleom (đai ôm ống) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
80 Cầu chắn rác Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
81 Gia công lắp dựng cửa cổng (bao gồm sơn 3 nước) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,225 m2
82 Thép làm ray cổng chính Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 39,6 kg
83 Bê tông chèn ray M250, PC40, đá 1x2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,08 m3
84 Đào móng băng, rộng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50,5827 m3
85 Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5059 100m3
86 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,7809 m3
87 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,5168 m3
88 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30,8314 m3
89 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,758 100m2
90 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,167 tấn
91 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6352 tấn
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,5245 m3
93 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 33,7242 m3
94 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6745 100m3
95 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6745 100m3/1km
96 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6745 100m3/1km
97 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,1131 m3
98 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,7699 m3
99 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 164,664 m2
100 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 143,244 m2
101 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 160,272 m2
102 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.314,88 m
103 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường rào Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 468,18 m2
104 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt tường rào, sắt hộp 20x20mm (sơn hoàn thiện 3 nước) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 173,1716 m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG+VỈA HÈ
1 Tháo dỡ tấm đan rãnh nước trước cổng chính Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 72 cái
2 Vệ sinh rãnh trước cổng chính Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 công
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,112 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,3936 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,491 100m2
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 72 cái
7 Ván khuôn gỗ mũ mố rãnh Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,648 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,372 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1246 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2815 tấn
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,655 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,354 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,31 m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46,02 m2
15 Ván khuôn bó vỉa Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,0638 100m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,647 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp bó vỉa Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 177 cái
18 Bóc phong hóa nền vỉa hè bằng máy Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,794 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,299 100m3
20 Ni lon tái sinh lót chống mất nước Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 598 m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 59,8 m3
22 Láng nền vỉa hè tạo phẳng trước khi lát gạch, dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 598 m2
23 Lát nền vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 598 m2
24 Vận chuyển, bốc xếp từ TP Thanh Hóa đến chân công trình (10km) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 615,94 m2
D KHUÔN VIÊN SÂN CŨ CẢI TẠO:
1 Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11 100m2
2 Tạo nhám mặt bê tông cũ Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.100 m2
3 Bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 110 m3
4 Láng nền tạo phằng, tạo dốc trước khi lát nền, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.100 m2
5 Lát gạch sân gạch terrazzo 40x40cm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.100 m2
6 Bốc xếp, vận chuyển gạch terrazzo từ khu vực thành phố về công trình cự ly 10 km Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.133 m2
7 Đắp đất tạo kiểu vườn cổ tích làm mới bằng máy Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,92 100m3
8 Đắp đất tạo kiểu vườn cổ tích làm mới bằng nhân công Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 528 m3
9 Mua đất màu về đắp đồi vườn cổ tích Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.452 m3
10 Vận chuyển đất màu vào vị trí đắp vườn cổ tích Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.452 m3
E NHÀ LỚP HỌC 2T6P
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị ẩm mốc, bong chóc Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 56,82 m2
2 Phá dỡ bậc tam cấp sảnh chính xây gạch Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,5886 m3
3 Xây bậc tam cấp sảnh gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,2572 m3
4 Trát bậc tam cấp, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,568 m2
5 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,568 m2
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 56,82 m2
7 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 250x400mm, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 56,82 m2
8 Khung bàn đỡ đá chậu rửa bằng inox hộp 304 hệ 20x40, KT D3xR0.55xC0.6m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
9 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,6 m2
10 Vách cố định pano nhựa, kính khung nhựa lỏi thép ngăn phòng hiệu trưởng và hiệu phó Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,156 m2
11 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,092 m2
12 Phá dỡ gạch lát nền bị nứt, bong trong và ngoài phòng học Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 44,3 m2
13 Lát gạch ceramic kích thước gạch 50x50 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 44,3 m2
14 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,992 m2
15 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 bộ
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 bộ
17 LDSX gương soi tráng bạc chống nấm mốc Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,5 m2
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE cấp nước, đường kính ống 25mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8 100m
19 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
20 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=27mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8 100m
22 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính cút d=27mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=27mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
24 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=27mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
25 Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC, đường kính cút d=21mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
26 Lắp đặt nút bịt PVC, đường kính d=20mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
27 Van khóa D27 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
28 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 3m3 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
29 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,35 100m
30 Lắp đặt Y nhựa PVC, D=60mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
31 Đai giữ inox Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35 cái
32 Thay bộ xả bồn cầu (tay gạt, két nước rời, cọc cấp nước, pit tông) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 bộ
F NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,3 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,36 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,368 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3136 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,136 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,5968 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 69,536 m2
8 Lắp cột thép tráng kẽm D76x4 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,656 tấn
9 Gia công cột bằng thép hình Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,656 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,3385 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,3385 tấn
12 Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x3 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,9044 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40x3 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,9044 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 199,0142 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,8883 100m2
16 Tôn úp nóc + tấm biên Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 60,4 m
17 Máng nước Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 36,4 m
18 Làm móng cấp phối đá dăm nền nhà xe Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2925 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,5021 m3
G NHÀ MÔ HÌNH CHỢ CHO HỌC SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,25 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,924 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,284 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,112 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,12 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,142 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,6104 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,008 m2
9 Lắp dựng cột thép các loại Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2343 tấn
10 Gia công cột bằng thép hình Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2343 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3761 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3761 tấn
13 Gia công xà gồ thép Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2534 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2534 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 38,616 m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6674 100m2
17 Tôn úp nóc + tấm biên Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,2 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->