Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210444651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210444608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và vốn huy động hợp pháp khác; |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-18 07:14:00 đến ngày 2021-04-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,644,555,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,7242 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,3475 | m2 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6016 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,836 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa, hoa sắt các loại | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,273 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,1618 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,1618 | m3 |
| B | CỔNG CHÍNH, NHÀ BẢO VỆ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,6208 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,427 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0696 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1722 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8515 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ móng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0693 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0517 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2806 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, đá 1x2, tiết diện cột | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7014 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2011 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2854 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4325 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,2069 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2841 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2841 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7478 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2711 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0722 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2832 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4907 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5159 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1665 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5755 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,2352 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1853 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2961 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6884 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,0545 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0379 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằngi, đường kính cốt thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,6751 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,265 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,9106 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,161 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,11 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,59 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,53 | m2 |
| 39 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,24 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,66 | m2 |
| 43 | Nẹp gờ chỉ đá granit bảng tên | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m |
| 44 | Gia công, gắn chữ Meka mạ đồng bảng tên | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,66 | m2 |
| 45 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,1324 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,8844 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép U80x40x3 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1308 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1308 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi nhà bảo vệ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 51 | Ke chống bão | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100 cái |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,7284 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,691 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 119,6106 | m2 |
| 55 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa uPVC gia cường lõi thép, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | m2 |
| 56 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa uPVC gia cường lõi thép, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 57 | Hoa sắt vuông cửa sổ 12x12 (cả sơn và lắp dựng) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt ống gen nhựa ruột gà D20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt ống gen nhựa ruột gà D16mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây nguån, Lắp đặt dây nguån 2 ruột 2x10mm2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 64 | Cáp kéo căng dây nguồn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt công tắc đơn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt trần | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt treo tường | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn sát trần | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Automat 1P-40A | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Automat 1P-15A | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Automat 1P-10A | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điện KT220x144x90 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống thoát nước tràn D27 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 79 | Cleom (đai ôm ống) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 80 | Cầu chắn rác | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Gia công lắp dựng cửa cổng (bao gồm sơn 3 nước) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,225 | m2 |
| 82 | Thép làm ray cổng chính | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,6 | kg |
| 83 | Bê tông chèn ray M250, PC40, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 84 | Đào móng băng, rộng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,5827 | m3 |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5059 | 100m3 |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,7809 | m3 |
| 87 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,5168 | m3 |
| 88 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,8314 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,758 | 100m2 |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6352 | tấn |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,5245 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,7242 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6745 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6745 | 100m3/1km |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6745 | 100m3/1km |
| 97 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,1131 | m3 |
| 98 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,7699 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 164,664 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 143,244 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160,272 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.314,88 | m |
| 103 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường rào | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 468,18 | m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt tường rào, sắt hộp 20x20mm (sơn hoàn thiện 3 nước) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 173,1716 | m2 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG+VỈA HÈ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh nước trước cổng chính | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 2 | Vệ sinh rãnh trước cổng chính | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,112 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3936 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,491 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 7 | Ván khuôn gỗ mũ mố rãnh | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,372 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1246 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2815 | tấn |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,655 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,354 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,31 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,02 | m2 |
| 15 | Ván khuôn bó vỉa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0638 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,647 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp bó vỉa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 177 | cái |
| 18 | Bóc phong hóa nền vỉa hè bằng máy | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,794 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,299 | 100m3 |
| 20 | Ni lon tái sinh lót chống mất nước | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 598 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59,8 | m3 |
| 22 | Láng nền vỉa hè tạo phẳng trước khi lát gạch, dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 598 | m2 |
| 23 | Lát nền vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 598 | m2 |
| 24 | Vận chuyển, bốc xếp từ TP Thanh Hóa đến chân công trình (10km) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 615,94 | m2 |
| D | KHUÔN VIÊN SÂN CŨ CẢI TẠO: | |||
| 1 | Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 100m2 |
| 2 | Tạo nhám mặt bê tông cũ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.100 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m3 |
| 4 | Láng nền tạo phằng, tạo dốc trước khi lát nền, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.100 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân gạch terrazzo 40x40cm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.100 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển gạch terrazzo từ khu vực thành phố về công trình cự ly 10 km | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.133 | m2 |
| 7 | Đắp đất tạo kiểu vườn cổ tích làm mới bằng máy | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất tạo kiểu vườn cổ tích làm mới bằng nhân công | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 528 | m3 |
| 9 | Mua đất màu về đắp đồi vườn cổ tích | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.452 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất màu vào vị trí đắp vườn cổ tích | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.452 | m3 |
| E | NHÀ LỚP HỌC 2T6P | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị ẩm mốc, bong chóc | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,82 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bậc tam cấp sảnh chính xây gạch | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5886 | m3 |
| 3 | Xây bậc tam cấp sảnh gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2572 | m3 |
| 4 | Trát bậc tam cấp, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,568 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,568 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,82 | m2 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 250x400mm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,82 | m2 |
| 8 | Khung bàn đỡ đá chậu rửa bằng inox hộp 304 hệ 20x40, KT D3xR0.55xC0.6m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 10 | Vách cố định pano nhựa, kính khung nhựa lỏi thép ngăn phòng hiệu trưởng và hiệu phó | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,156 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,092 | m2 |
| 12 | Phá dỡ gạch lát nền bị nứt, bong trong và ngoài phòng học | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,3 | m2 |
| 13 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 50x50 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,3 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,992 | m2 |
| 15 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 17 | LDSX gương soi tráng bạc chống nấm mốc | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE cấp nước, đường kính ống 25mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=27mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính cút d=27mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=27mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=27mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC, đường kính cút d=21mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt nút bịt PVC, đường kính d=20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 27 | Van khóa D27 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 3m3 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D=60mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 31 | Đai giữ inox | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 32 | Thay bộ xả bồn cầu (tay gạt, két nước rời, cọc cấp nước, pit tông) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,368 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3136 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,136 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,5968 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,536 | m2 |
| 8 | Lắp cột thép tráng kẽm D76x4 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,656 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,656 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3385 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3385 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x3 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9044 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40x3 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9044 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 199,0142 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8883 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc + tấm biên | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,4 | m |
| 17 | Máng nước | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,4 | m |
| 18 | Làm móng cấp phối đá dăm nền nhà xe | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2925 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,5021 | m3 |
| G | NHÀ MÔ HÌNH CHỢ CHO HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,284 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,142 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6104 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,008 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2343 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2343 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3761 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3761 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2534 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2534 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,616 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6674 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc + tấm biên | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,2 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi