Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210444582-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210440561
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-18 00:09:00 đến ngày 2021-04-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,742,288,867 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRƯỜNG TH & THCS R TEING
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V 12,1 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Theo chương V 0,484 m3
3 Ván khuôn móng Theo chương V 0,048 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo chương V 0,073 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo chương V 0,093 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 1,819 m3
7 Ván khuôn cổ cột Theo chương V 0,068 100 m2
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 0,575 m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo chương V 4,852 m3 đất nguyên thổ
10 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V 0,694 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 3,275 m3
12 Ván khuôn đà kiềng Theo chương V 0,003 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,093 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,259 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 2,208 m3
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V 0,241 100 m3
17 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V 0,241 100 m3 đất nguyên thổ
18 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 Theo chương V 3,091 m3
19 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 Theo chương V 2,8 m3
20 Trải bạt nilon Theo chương V 56 m2
21 Ván khuôn cột Theo chương V 0,25 100 m2
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,028 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,16 tấn
24 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 1,304 m3
25 Ván khuôn lanh tô, sê nô, tấm đan Theo chương V 0,537 100 m2
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo chương V 0,345 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo chương V 0,016 tấn
28 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 3,191 m3
29 Ván khuôn dầm, giằng nhà Theo chương V 0,324 100 m2
30 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,032 tấn
31 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,281 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 2,274 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo chương V 7,683 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo chương V 1,618 m3
35 Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Theo chương V 1,254 m3
36 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 0,232 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 62,391 m2
38 Cắt gắn kính dày 5mm cả roong Theo chương V 5,203 m2
39 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 Theo chương V 9,6 m2
40 SXLD bản lề cửa Theo chương V 17 cái
41 SXLD Vách ngăn wc tấm copact( bao gồm phụ kiện) Theo chương V 48,2 m2
42 SXLD Lan can Inox D42 Theo chương V 7,2 m
43 SXLD Tay vịn Inox WC khuyết tật Theo chương V 2 m
44 SXLD ô gạch thông gió Theo chương V 1,92 m2
45 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Theo chương V 0,456 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 42,596 m2
47 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Theo chương V 0,456 tấn
48 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V 0,853 100 m2
49 Trần tôn lạnh Theo chương V 0,376 100 m2
50 Chỉ trần tôn lạnh Theo chương V 34,7 m
51 Cầu chắn rác Theo chương V 4 cái
52 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Theo chương V 0,148 100 m
53 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Theo chương V 4 cái
54 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 83,8 m2
55 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 54,14 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 22,805 m2
57 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Theo chương V 7,04 m2
58 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Theo chương V 53,5 m2
59 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 Theo chương V 83,92 m2
60 Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 Theo chương V 5,974 m2
61 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 Theo chương V 60,21 m2
62 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Theo chương V 60 m
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo chương V 41,288 m2
64 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 41,288 m2
65 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Theo chương V 83,8 m2
66 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Theo chương V 54,14 m2
67 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 73,301 m2
68 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 83,8 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 127,441 m2
70 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Theo chương V 20 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm2 Theo chương V 30 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 4mm2 Theo chương V 50 m
73 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe Theo chương V 3 cái
74 Lắp đặt đèn led mica ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 18W Theo chương V 1 bộ
75 Lắp đặt đèn led mica ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W Theo chương V 4 bộ
76 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Theo chương V 4 cái
77 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x100mm Theo chương V 3 hộp
78 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm Theo chương V 3 hộp
79 Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần đảo( bao gồm bộ điều tốc) Theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường Theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ Theo chương V 2 sứ
82 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo chương V 0,4 100 m
83 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo chương V 0,6 100 m
84 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo chương V 0,35 100 m
85 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo chương V 0,12 100 m
86 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo chương V 0,2 100 m
87 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo chương V 0,4 100 m
88 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm Theo chương V 0,15 100 m
89 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm Theo chương V 50 cái
90 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Theo chương V 26 cái
91 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Theo chương V 35 cái
92 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Theo chương V 10 cái
93 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Theo chương V 1 cái
94 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Theo chương V 11 cái
95 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Theo chương V 4 cái
96 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Theo chương V 4 cái
97 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Theo chương V 20 cái
98 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Theo chương V 11 cái
99 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 168mm Theo chương V 5 cái
100 Lắp đặt lavabo( loại âm bàn) Theo chương V 6 bộ
101 Lắp đặt lavabo(loại treo tường) Theo chương V 1 bộ
102 Lắp đặt gương soi tấm lớn KT: 500x2500mm Theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Theo chương V 12 cái
104 Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm Theo chương V 4 cái
105 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em(loại bấm nút)+két nước Theo chương V 12 bộ
106 Lắp đặt vòi lavabo + bộ xả Theo chương V 7 cái
107 Lắp đặt vòi gạt đồng D21 Theo chương V 5 cái
108 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh D21 Theo chương V 12 cái
109 Van phao tự động Theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt van đồng D34 Theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt van đồng D27 Theo chương V 3 cái
112 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo chương V 0,158 100 m3 đất nguyên thổ
113 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Theo chương V 0,861 m3
114 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Theo chương V 0,517 m3
115 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Theo chương V 4,819 m3
116 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 22,632 m2
117 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 0,638 m3
118 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Theo chương V 0,079 tấn
119 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,018 100 m2
120 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg Theo chương V 4 cái
121 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo chương V 0,006 100 m3
B TRƯỜNG THCS TÂN VĂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V 15,004 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Theo chương V 0,484 m3
3 Ván khuôn móng Theo chương V 0,048 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo chương V 0,073 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo chương V 0,093 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 1,819 m3
7 Ván khuôn cổ cột Theo chương V 0,092 100 m2
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 0,725 m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo chương V 10,207 m3 đất nguyên thổ
10 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V 4,009 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 7,355 m3
12 Ván khuôn đà kiềng Theo chương V 0,003 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,093 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,259 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 2,208 m3
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V 0,241 100 m3
17 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V 0,241 100 m3 đất nguyên thổ
18 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 Theo chương V 3,091 m3
19 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 Theo chương V 7,9 m3
20 Trải bạt nilon Theo chương V 107 m2
21 Ván khuôn cột 0,25 100 m2
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,028 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,16 tấn
24 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 1,304 m3
25 Ván khuôn lanh tô, sê nô, tấm đan Theo chương V 0,537 100 m2
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo chương V 0,345 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo chương V 0,016 tấn
28 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 3,191 m3
29 Ván khuôn dầm, giằng nhà Theo chương V 0,324 100 m2
30 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,032 tấn
31 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,281 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 2,274 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo chương V 7,683 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo chương V 1,618 m3
35 Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Theo chương V 1,254 m3
36 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 0,232 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 62,391 m2
38 Cắt gắn kính dày 5mm cả roong Theo chương V 5,203 m2
39 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 Theo chương V 9,6 m2
40 SXLD bản lề cửa Theo chương V 17 cái
41 SXLD Vách ngăn wc tấm copact( bao gồm phụ kiện) Theo chương V 48,2 m2
42 SXLD Lan can Inox D42 Theo chương V 7,2 m
43 SXLD Tay vịn Inox WC khuyết tật Theo chương V 2 m
44 SXLD ô gạch thông gió Theo chương V 1,92 m2
45 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Theo chương V 0,456 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 42,596 m2
47 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Theo chương V 0,456 tấn
48 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V 0,853 100 m2
49 Trần tôn lạnh Theo chương V 0,376 100 m2
50 Chỉ trần tôn lạnh Theo chương V 34,7 m
51 Cầu chắn rác Theo chương V 4 cái
52 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Theo chương V 0,148 100 m
53 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Theo chương V 4 cái
54 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 83,8 m2
55 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 54,14 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 22,805 m2
57 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Theo chương V 7,04 m2
58 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Theo chương V 53,5 m2
59 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 Theo chương V 83,92 m2
60 Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 Theo chương V 5,974 m2
61 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 Theo chương V 60,21 m2
62 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Theo chương V 60 m
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo chương V 41,288 m2
64 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 41,288 m2
65 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Theo chương V 83,8 m2
66 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Theo chương V 54,14 m2
67 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 73,301 m2
68 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 83,8 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 127,441 m2
70 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Theo chương V 20 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm2 Theo chương V 30 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 4mm2 Theo chương V 50 m
73 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe Theo chương V 3 cái
74 Lắp đặt đèn led mica ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 18W Theo chương V 1 bộ
75 Lắp đặt đèn led mica ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W Theo chương V 4 bộ
76 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Theo chương V 4 cái
77 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x100mm Theo chương V 3 hộp
78 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm Theo chương V 3 hộp
79 Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần đảo( bao gồm bộ điều tốc) Theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường Theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ Theo chương V 2 sứ
82 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo chương V 0,4 100 m
83 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo chương V 0,6 100 m
84 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo chương V 0,93 100 m
85 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo chương V 0,12 100 m
86 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo chương V 0,2 100 m
87 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo chương V 0,4 100 m
88 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm Theo chương V 0,15 100 m
89 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm Theo chương V 50 cái
90 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Theo chương V 26 cái
91 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Theo chương V 35 cái
92 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Theo chương V 10 cái
93 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Theo chương V 1 cái
94 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Theo chương V 11 cái
95 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Theo chương V 4 cái
96 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Theo chương V 4 cái
97 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Theo chương V 20 cái
98 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Theo chương V 11 cái
99 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 168mm Theo chương V 5 cái
100 Lắp đặt lavabo( loại âm bàn) Theo chương V 6 bộ
101 Lắp đặt lavabo(loại treo tường) Theo chương V 1 bộ
102 Lắp đặt gương soi tấm lớn KT: 500x2500mm Theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Theo chương V 12 cái
104 Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm Theo chương V 4 cái
105 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em(loại bấm nút)+két nước Theo chương V 12 bộ
106 Lắp đặt vòi lavabo + bộ xả Theo chương V 7 cái
107 Lắp đặt vòi gạt đồng D21 Theo chương V 5 cái
108 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh D21 Theo chương V 12 cái
109 Van phao tự động Theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt van đồng D34 Theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt van đồng D27 Theo chương V 3 cái
112 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo chương V 0,158 100 m3 đất nguyên thổ
113 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Theo chương V 0,861 m3
114 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Theo chương V 0,517 m3
115 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Theo chương V 4,819 m3
116 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 22,632 m2
117 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 0,638 m3
118 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Theo chương V 0,079 tấn
119 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,018 100 m2
120 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg Theo chương V 4 cái
121 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo chương V 0,006 100 m3
C TRƯỜNG TH PHÚC THỌ 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V 12,1 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Theo chương V 0,484 m3
3 Ván khuôn móng Theo chương V 0,048 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo chương V 0,073 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo chương V 0,093 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 1,819 m3
7 Ván khuôn cổ cột Theo chương V 0,068 100 m2
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 0,575 m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo chương V 4,852 m3 đất nguyên thổ
10 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V 0,694 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 3,275 m3
12 Ván khuôn đà kiềng Theo chương V 0,003 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,093 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,259 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 2,208 m3
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V 0,241 100 m3
17 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V 0,241 100 m3 đất nguyên thổ
18 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 Theo chương V 3,091 m3
19 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 Theo chương V 2,8 m3
20 Trải bạt nilon Theo chương V 56 m2
21 Ván khuôn cột Theo chương V 0,25 100 m2
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,028 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,16 tấn
24 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 1,304 m3
25 Ván khuôn lanh tô, sê nô, tấm đan Theo chương V 0,537 100 m2
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo chương V 0,345 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo chương V 0,016 tấn
28 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 3,191 m3
29 Ván khuôn dầm, giằng nhà Theo chương V 0,324 100 m2
30 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,032 tấn
31 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,281 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 2,274 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo chương V 7,683 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo chương V 1,618 m3
35 Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Theo chương V 1,254 m3
36 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 0,232 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 62,391 m2
38 Cắt gắn kính dày 5mm cả roong Theo chương V 5,203 m2
39 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 Theo chương V 9,6 m2
40 SXLD bản lề cửa Theo chương V 17 cái
41 SXLD Vách ngăn wc tấm copact( bao gồm phụ kiện) Theo chương V 48,2 m2
42 SXLD Lan can Inox D42 Theo chương V 7,2 m
43 SXLD Tay vịn Inox WC khuyết tật Theo chương V 2 m
44 SXLD ô gạch thông gió Theo chương V 1,92 m2
45 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Theo chương V 0,456 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 42,596 m2
47 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Theo chương V 0,456 tấn
48 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V 0,853 100 m2
49 Trần tôn lạnh Theo chương V 0,376 100 m2
50 Chỉ trần tôn lạnh Theo chương V 34,7 m
51 Cầu chắn rác Theo chương V 4 cái
52 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Theo chương V 0,148 100 m
53 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Theo chương V 4 cái
54 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 83,8 m2
55 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 54,14 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 22,805 m2
57 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Theo chương V 7,04 m2
58 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Theo chương V 53,5 m2
59 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 Theo chương V 83,92 m2
60 Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 Theo chương V 5,974 m2
61 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 Theo chương V 60,21 m2
62 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Theo chương V 60 m
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo chương V 41,288 m2
64 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 41,288 m2
65 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Theo chương V 83,8 m2
66 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Theo chương V 54,14 m2
67 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 73,301 m2
68 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 83,8 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 127,441 m2
70 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Theo chương V 20 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm2 Theo chương V 30 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 4mm2 Theo chương V 50 m
73 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe Theo chương V 3 cái
74 Lắp đặt đèn led mica ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 18W Theo chương V 1 bộ
75 Lắp đặt đèn led mica ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W Theo chương V 4 bộ
76 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Theo chương V 4 cái
77 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x100mm Theo chương V 3 hộp
78 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm Theo chương V 3 hộp
79 Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần đảo( bao gồm bộ điều tốc) Theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường Theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ Theo chương V 2 sứ
82 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo chương V 0,4 100 m
83 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo chương V 0,6 100 m
84 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo chương V 0,35 100 m
85 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo chương V 0,12 100 m
86 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo chương V 0,2 100 m
87 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo chương V 0,4 100 m
88 Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm Theo chương V 0,15 100 m
89 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm Theo chương V 50 cái
90 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Theo chương V 26 cái
91 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Theo chương V 35 cái
92 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Theo chương V 10 cái
93 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Theo chương V 1 cái
94 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Theo chương V 11 cái
95 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Theo chương V 4 cái
96 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Theo chương V 4 cái
97 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Theo chương V 20 cái
98 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Theo chương V 11 cái
99 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 168mm Theo chương V 5 cái
100 Lắp đặt lavabo( loại âm bàn) Theo chương V 6 bộ
101 Lắp đặt lavabo(loại treo tường) Theo chương V 1 bộ
102 Lắp đặt gương soi tấm lớn KT: 500x2500mm Theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Theo chương V 12 cái
104 Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm Theo chương V 4 cái
105 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em(loại bấm nút)+két nước Theo chương V 12 bộ
106 Lắp đặt vòi lavabo + bộ xả Theo chương V 7 cái
107 Lắp đặt vòi gạt đồng D21 Theo chương V 5 cái
108 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh D21 Theo chương V 12 cái
109 Van phao tự động Theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt van đồng D34 Theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt van đồng D27 Theo chương V 3 cái
112 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo chương V 0,158 100 m3 đất nguyên thổ
113 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Theo chương V 0,861 m3
114 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Theo chương V 0,517 m3
115 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Theo chương V 4,819 m3
116 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 22,632 m2
117 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 0,638 m3
118 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Theo chương V 0,079 tấn
119 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,018 100 m2
120 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg Theo chương V 4 cái
121 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo chương V 0,006 100 m3
D TRƯỜNG TH PHÚC THỌ 3
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V 10,013 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Theo chương V 0,323 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,034 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo chương V 0,057 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo chương V 0,075 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 1,04 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,072 100 m2
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 0,36 m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo chương V 3,32 m3 đất nguyên thổ
10 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V 0,504 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 2,111 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,222 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,059 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,243 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 2,104 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo chương V 38,838 m3
17 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 Theo chương V 5,362 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,203 100 m2
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,026 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,141 tấn
21 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 0,876 m3
22 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 0,216 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,366 100 m2
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo chương V 0,249 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo chương V 0,005 tấn
26 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 2,056 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,244 100 m2
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,046 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,25 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 1,836 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo chương V 5,534 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo chương V 1,772 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Theo chương V 1,509 m3
34 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 0,203 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 19,368 m2
36 Cắt gắn kính cả roong Theo chương V 4,224 m2
37 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 8,28 m2
38 SXLD Vách ngăn wc tấm copact dày 12mm Theo chương V 64,8 m2
39 Bảng tên wc nam nữ bằng nhựa Theo chương V 2 cai
40 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, đà trần thép hộp Theo chương V 0,453 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép, đà trần Theo chương V 0,453 tấn
42 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V 0,803 100 m2
43 Trần tôn lạnh Theo chương V 0,386 100 m2
44 Chỉ trần tôn lạnh Theo chương V 35,2 m
45 Cầu chắn rác Theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Theo chương V 0,18 100 m
47 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Theo chương V 8 cái
48 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 85,92 m2
49 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 36,96 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 17,914 m2
51 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Theo chương V 4,09 m2
52 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Theo chương V 36,663 m2
53 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 Theo chương V 79,55 m2
54 Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Theo chương V 5,4 m2
55 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch300x300 vữa XM Mác 75 Theo chương V 57 m2
56 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Theo chương V 53,6 m
57 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo chương V 32,224 m2
58 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 Theo chương V 22,557 m2
59 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài Theo chương V 85,92 m2
60 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong Theo chương V 36,96 m2
61 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 51,517 m2
62 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 85,92 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 88,477 m2
64 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm Theo chương V 0,8 100 m
65 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm Theo chương V 0,55 100 m
66 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Theo chương V 0,5 100 m
67 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm Theo chương V 0,6 100 m
68 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Theo chương V 80 cái
69 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Theo chương V 10 cái
70 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Theo chương V 45 cái
71 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Theo chương V 33 cái
72 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V 6 bộ
73 Lắp đặt gương soi tấm lớn KT: 500x2500mm Theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựa Theo chương V 15 cái
76 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo chương V 5 cái
77 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo chương V 15 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo chương V 6 bộ
79 Lắp đặt vòi đồng D27 Theo chương V 4 bộ
80 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V 15 cái
81 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm có lỗ Theo chương V 0,022 100 m
82 Lắp đặt đường kính van 27mm Theo chương V 5 cái
83 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo chương V 0,158 100 m3 đất nguyên thổ
84 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Theo chương V 0,861 m3
85 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Theo chương V 0,517 m3
86 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Theo chương V 4,819 m3
87 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 22,632 m2
88 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 0,638 m3
89 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Theo chương V 0,079 tấn
90 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,018 100 m2
91 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg Theo chương V 4 cái
92 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo chương V 0,006 100 m3
E TRƯỜNG TH HOÀI ĐỨC PHÂN TRƯỜNG ĐỨC HẢI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V 10,013 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Theo chương V 0,323 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,034 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo chương V 0,057 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo chương V 0,075 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 1,04 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,072 100 m2
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 0,36 m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo chương V 10,25 m3 đất nguyên thổ
10 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V 5,094 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 7,391 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,222 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,059 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,243 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 2,104 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo chương V 38,838 m3
17 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 Theo chương V 9,762 m3
18 Trải bạt nilon Theo chương V 72 m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,203 100 m2
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,026 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,141 tấn
22 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 0,876 m3
23 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 0,216 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,366 100 m2
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo chương V 0,249 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo chương V 0,005 tấn
27 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 2,056 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,244 100 m2
29 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,046 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,25 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 1,836 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo chương V 5,534 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo chương V 1,772 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Theo chương V 1,509 m3
35 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 0,203 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 19,368 m2
37 Cắt gắn kính cả roong Theo chương V 4,224 m2
38 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 8,28 m2
39 SXLD Vách ngăn wc tấm copact dày 12mm Theo chương V 64,8 m2
40 Bảng tên wc nam nữ bằng nhựa Theo chương V 2 cai
41 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, đà trần thép hộp Theo chương V 0,453 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép, đà trần Theo chương V 0,453 tấn
43 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V 0,803 100 m2
44 Trần tôn lạnh Theo chương V 0,386 100 m2
45 Chỉ trần tôn lạnh Theo chương V 35,2 m
46 Cầu chắn rác Theo chương V 4 cái
47 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Theo chương V 0,18 100 m
48 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Theo chương V 8 cái
49 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 85,92 m2
50 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 36,96 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 17,914 m2
52 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Theo chương V 4,09 m2
53 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Theo chương V 36,663 m2
54 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 Theo chương V 79,55 m2
55 Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Theo chương V 5,4 m2
56 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch300x300 vữa XM Mác 75 Theo chương V 57 m2
57 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Theo chương V 53,6 m
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo chương V 32,224 m2
59 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 Theo chương V 22,557 m2
60 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài Theo chương V 85,92 m2
61 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong Theo chương V 36,96 m2
62 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 51,517 m2
63 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 85,92 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 88,477 m2
65 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm Theo chương V 0,8 100 m
66 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm Theo chương V 0,6 100 m
67 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Theo chương V 0,5 100 m
68 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm Theo chương V 0,6 100 m
69 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Theo chương V 80 cái
70 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Theo chương V 10 cái
71 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Theo chương V 45 cái
72 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Theo chương V 33 cái
73 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V 6 bộ
74 Lắp đặt gương soi tấm lớn KT: 500x2500mm Theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựa Theo chương V 15 cái
77 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo chương V 5 cái
78 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo chương V 15 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo chương V 6 bộ
80 Lắp đặt vòi đồng D27 Theo chương V 4 bộ
81 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V 15 cái
82 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm có lỗ Theo chương V 0,022 100 m
83 Lắp đặt đường kính van 27mm Theo chương V 5 cái
84 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo chương V 0,158 100 m3 đất nguyên thổ
85 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Theo chương V 0,861 m3
86 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Theo chương V 0,517 m3
87 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Theo chương V 4,819 m3
88 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 22,632 m2
89 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 0,638 m3
90 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Theo chương V 0,079 tấn
91 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,018 100 m2
92 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg Theo chương V 4 cái
93 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo chương V 0,006 100 m3
F TRƯỜNG TIỂU HỌC HOÀI ĐỨC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V 10,013 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Theo chương V 0,323 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,034 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo chương V 0,057 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo chương V 0,075 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 1,04 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,072 100 m2
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 0,36 m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo chương V 3,32 m3 đất nguyên thổ
10 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V 0,504 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 2,111 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,222 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,059 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,243 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 2,104 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo chương V 38,838 m3
17 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 Theo chương V 5,362 m3
18 Bạt lót Theo chương V 64 m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,203 100 m2
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,026 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,141 tấn
22 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 0,876 m3
23 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 0,216 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,366 100 m2
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo chương V 0,249 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo chương V 0,005 tấn
27 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 2,056 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,244 100 m2
29 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,046 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,25 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 1,836 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo chương V 5,534 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo chương V 1,772 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Theo chương V 1,509 m3
35 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 0,203 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 19,368 m2
37 Cắt gắn kính cả roong Theo chương V 4,224 m2
38 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 8,28 m2
39 SXLD Vách ngăn wc tấm copact dày 12mm Theo chương V 64,8 m2
40 Bảng tên wc nam nữ bằng nhựa Theo chương V 2 cai
41 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, đà trần thép hộp Theo chương V 0,453 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép, đà trần Theo chương V 0,453 tấn
43 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V 0,803 100 m2
44 Trần tôn lạnh Theo chương V 0,386 100 m2
45 Chỉ trần tôn lạnh Theo chương V 35,2 m
46 Cầu chắn rác Theo chương V 4 cái
47 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Theo chương V 0,18 100 m
48 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Theo chương V 8 cái
49 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 85,92 m2
50 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 36,96 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 17,914 m2
52 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Theo chương V 4,09 m2
53 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Theo chương V 36,663 m2
54 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 Theo chương V 79,55 m2
55 Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Theo chương V 5,4 m2
56 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch300x300 vữa XM Mác 75 Theo chương V 57 m2
57 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Theo chương V 53,6 m
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo chương V 32,224 m2
59 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 Theo chương V 22,557 m2
60 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài Theo chương V 85,92 m2
61 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong Theo chương V 36,96 m2
62 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 51,517 m2
63 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 85,92 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 88,477 m2
65 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm Theo chương V 0,8 100 m
66 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm Theo chương V 0,5 100 m
67 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Theo chương V 0,5 100 m
68 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm Theo chương V 0,6 100 m
69 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Theo chương V 80 cái
70 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Theo chương V 10 cái
71 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Theo chương V 45 cái
72 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Theo chương V 33 cái
73 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V 6 bộ
74 Lắp đặt gương soi tấm lớn KT: 500x2500mm Theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựa Theo chương V 15 cái
77 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo chương V 5 cái
78 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo chương V 15 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo chương V 6 bộ
80 Lắp đặt vòi đồng D27 Theo chương V 4 bộ
81 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V 15 cái
82 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm có lỗ Theo chương V 0,022 100 m
83 Lắp đặt đường kính van 27mm Theo chương V 5 cái
84 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo chương V 0,158 100 m3 đất nguyên thổ
85 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Theo chương V 0,861 m3
86 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Theo chương V 0,517 m3
87 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Theo chương V 4,819 m3
88 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 22,632 m2
89 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 0,638 m3
90 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Theo chương V 0,079 tấn
91 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,018 100 m2
92 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg Theo chương V 4 cái
93 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo chương V 0,006 100 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->