Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210444582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210440561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-18 00:09:00 đến ngày 2021-04-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,742,288,867 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG TH & THCS R TEING | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 12,1 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo chương V | 0,484 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo chương V | 0,048 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,073 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo chương V | 0,093 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 1,819 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột | Theo chương V | 0,068 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,575 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chương V | 4,852 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 0,694 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 3,275 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đà kiềng | Theo chương V | 0,003 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,093 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,259 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 2,208 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,241 | 100 m3 |
| 17 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V | 0,241 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo chương V | 3,091 | m3 |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo chương V | 2,8 | m3 |
| 20 | Trải bạt nilon | Theo chương V | 56 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cột | Theo chương V | 0,25 | 100 m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,028 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,16 | tấn |
| 24 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 1,304 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, sê nô, tấm đan | Theo chương V | 0,537 | 100 m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V | 0,345 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V | 0,016 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 3,191 | m3 |
| 29 | Ván khuôn dầm, giằng nhà | Theo chương V | 0,324 | 100 m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,032 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,281 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 2,274 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 7,683 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 1,618 | m3 |
| 35 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 1,254 | m3 |
| 36 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,232 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 62,391 | m2 |
| 38 | Cắt gắn kính dày 5mm cả roong | Theo chương V | 5,203 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 9,6 | m2 |
| 40 | SXLD bản lề cửa | Theo chương V | 17 | cái |
| 41 | SXLD Vách ngăn wc tấm copact( bao gồm phụ kiện) | Theo chương V | 48,2 | m2 |
| 42 | SXLD Lan can Inox D42 | Theo chương V | 7,2 | m |
| 43 | SXLD Tay vịn Inox WC khuyết tật | Theo chương V | 2 | m |
| 44 | SXLD ô gạch thông gió | Theo chương V | 1,92 | m2 |
| 45 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo chương V | 0,456 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 42,596 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo chương V | 0,456 | tấn |
| 48 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 0,853 | 100 m2 |
| 49 | Trần tôn lạnh | Theo chương V | 0,376 | 100 m2 |
| 50 | Chỉ trần tôn lạnh | Theo chương V | 34,7 | m |
| 51 | Cầu chắn rác | Theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo chương V | 0,148 | 100 m |
| 53 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 83,8 | m2 |
| 55 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 54,14 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 22,805 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 7,04 | m2 |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 53,5 | m2 |
| 59 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 83,92 | m2 |
| 60 | Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 5,974 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 60,21 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 60 | m |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V | 41,288 | m2 |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 41,288 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V | 83,8 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo chương V | 54,14 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 73,301 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 83,8 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 127,441 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Theo chương V | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 4mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn led mica ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 18W | Theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn led mica ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W | Theo chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x100mm | Theo chương V | 3 | hộp |
| 78 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm | Theo chương V | 3 | hộp |
| 79 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần đảo( bao gồm bộ điều tốc) | Theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường | Theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Theo chương V | 2 | sứ |
| 82 | Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 83 | Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 84 | Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V | 0,35 | 100 m |
| 85 | Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 86 | Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 87 | Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 88 | Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Theo chương V | 0,15 | 100 m |
| 89 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Theo chương V | 50 | cái |
| 90 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo chương V | 26 | cái |
| 91 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo chương V | 35 | cái |
| 92 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Theo chương V | 11 | cái |
| 95 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 98 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Theo chương V | 11 | cái |
| 99 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 168mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt lavabo( loại âm bàn) | Theo chương V | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt lavabo(loại treo tường) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi tấm lớn KT: 500x2500mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em(loại bấm nút)+két nước | Theo chương V | 12 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi lavabo + bộ xả | Theo chương V | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi gạt đồng D21 | Theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh D21 | Theo chương V | 12 | cái |
| 109 | Van phao tự động | Theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt van đồng D34 | Theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van đồng D27 | Theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chương V | 0,158 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 113 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo chương V | 0,861 | m3 |
| 114 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo chương V | 0,517 | m3 |
| 115 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 4,819 | m3 |
| 116 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 22,632 | m2 |
| 117 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,638 | m3 |
| 118 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,079 | tấn |
| 119 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,018 | 100 m2 |
| 120 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chương V | 0,006 | 100 m3 |
| B | TRƯỜNG THCS TÂN VĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 15,004 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo chương V | 0,484 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo chương V | 0,048 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,073 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo chương V | 0,093 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 1,819 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột | Theo chương V | 0,092 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,725 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chương V | 10,207 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 4,009 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 7,355 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đà kiềng | Theo chương V | 0,003 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,093 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,259 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 2,208 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,241 | 100 m3 |
| 17 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V | 0,241 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo chương V | 3,091 | m3 |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo chương V | 7,9 | m3 |
| 20 | Trải bạt nilon | Theo chương V | 107 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cột | 0,25 | 100 m2 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,028 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,16 | tấn |
| 24 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 1,304 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, sê nô, tấm đan | Theo chương V | 0,537 | 100 m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V | 0,345 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V | 0,016 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 3,191 | m3 |
| 29 | Ván khuôn dầm, giằng nhà | Theo chương V | 0,324 | 100 m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,032 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,281 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 2,274 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 7,683 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 1,618 | m3 |
| 35 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 1,254 | m3 |
| 36 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,232 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 62,391 | m2 |
| 38 | Cắt gắn kính dày 5mm cả roong | Theo chương V | 5,203 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 9,6 | m2 |
| 40 | SXLD bản lề cửa | Theo chương V | 17 | cái |
| 41 | SXLD Vách ngăn wc tấm copact( bao gồm phụ kiện) | Theo chương V | 48,2 | m2 |
| 42 | SXLD Lan can Inox D42 | Theo chương V | 7,2 | m |
| 43 | SXLD Tay vịn Inox WC khuyết tật | Theo chương V | 2 | m |
| 44 | SXLD ô gạch thông gió | Theo chương V | 1,92 | m2 |
| 45 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo chương V | 0,456 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 42,596 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo chương V | 0,456 | tấn |
| 48 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 0,853 | 100 m2 |
| 49 | Trần tôn lạnh | Theo chương V | 0,376 | 100 m2 |
| 50 | Chỉ trần tôn lạnh | Theo chương V | 34,7 | m |
| 51 | Cầu chắn rác | Theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo chương V | 0,148 | 100 m |
| 53 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 83,8 | m2 |
| 55 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 54,14 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 22,805 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 7,04 | m2 |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 53,5 | m2 |
| 59 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 83,92 | m2 |
| 60 | Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 5,974 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 60,21 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 60 | m |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V | 41,288 | m2 |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 41,288 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V | 83,8 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo chương V | 54,14 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 73,301 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 83,8 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 127,441 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Theo chương V | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 4mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn led mica ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 18W | Theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn led mica ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W | Theo chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x100mm | Theo chương V | 3 | hộp |
| 78 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm | Theo chương V | 3 | hộp |
| 79 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần đảo( bao gồm bộ điều tốc) | Theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường | Theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Theo chương V | 2 | sứ |
| 82 | Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 83 | Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 84 | Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V | 0,93 | 100 m |
| 85 | Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 86 | Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 87 | Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 88 | Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Theo chương V | 0,15 | 100 m |
| 89 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Theo chương V | 50 | cái |
| 90 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo chương V | 26 | cái |
| 91 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo chương V | 35 | cái |
| 92 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Theo chương V | 11 | cái |
| 95 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 98 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Theo chương V | 11 | cái |
| 99 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 168mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt lavabo( loại âm bàn) | Theo chương V | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt lavabo(loại treo tường) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi tấm lớn KT: 500x2500mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em(loại bấm nút)+két nước | Theo chương V | 12 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi lavabo + bộ xả | Theo chương V | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi gạt đồng D21 | Theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh D21 | Theo chương V | 12 | cái |
| 109 | Van phao tự động | Theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt van đồng D34 | Theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van đồng D27 | Theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chương V | 0,158 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 113 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo chương V | 0,861 | m3 |
| 114 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo chương V | 0,517 | m3 |
| 115 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 4,819 | m3 |
| 116 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 22,632 | m2 |
| 117 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,638 | m3 |
| 118 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,079 | tấn |
| 119 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,018 | 100 m2 |
| 120 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chương V | 0,006 | 100 m3 |
| C | TRƯỜNG TH PHÚC THỌ 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 12,1 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo chương V | 0,484 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo chương V | 0,048 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,073 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo chương V | 0,093 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 1,819 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột | Theo chương V | 0,068 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,575 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chương V | 4,852 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 0,694 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 3,275 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đà kiềng | Theo chương V | 0,003 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,093 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,259 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 2,208 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,241 | 100 m3 |
| 17 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V | 0,241 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo chương V | 3,091 | m3 |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo chương V | 2,8 | m3 |
| 20 | Trải bạt nilon | Theo chương V | 56 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cột | Theo chương V | 0,25 | 100 m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,028 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,16 | tấn |
| 24 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 1,304 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, sê nô, tấm đan | Theo chương V | 0,537 | 100 m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V | 0,345 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V | 0,016 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 3,191 | m3 |
| 29 | Ván khuôn dầm, giằng nhà | Theo chương V | 0,324 | 100 m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,032 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,281 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 2,274 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 7,683 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 1,618 | m3 |
| 35 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 1,254 | m3 |
| 36 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,232 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 62,391 | m2 |
| 38 | Cắt gắn kính dày 5mm cả roong | Theo chương V | 5,203 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 9,6 | m2 |
| 40 | SXLD bản lề cửa | Theo chương V | 17 | cái |
| 41 | SXLD Vách ngăn wc tấm copact( bao gồm phụ kiện) | Theo chương V | 48,2 | m2 |
| 42 | SXLD Lan can Inox D42 | Theo chương V | 7,2 | m |
| 43 | SXLD Tay vịn Inox WC khuyết tật | Theo chương V | 2 | m |
| 44 | SXLD ô gạch thông gió | Theo chương V | 1,92 | m2 |
| 45 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo chương V | 0,456 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 42,596 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo chương V | 0,456 | tấn |
| 48 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 0,853 | 100 m2 |
| 49 | Trần tôn lạnh | Theo chương V | 0,376 | 100 m2 |
| 50 | Chỉ trần tôn lạnh | Theo chương V | 34,7 | m |
| 51 | Cầu chắn rác | Theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo chương V | 0,148 | 100 m |
| 53 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 83,8 | m2 |
| 55 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 54,14 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 22,805 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 7,04 | m2 |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 53,5 | m2 |
| 59 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 83,92 | m2 |
| 60 | Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 5,974 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 60,21 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 60 | m |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V | 41,288 | m2 |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 41,288 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V | 83,8 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo chương V | 54,14 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 73,301 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 83,8 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 127,441 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Theo chương V | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 4mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn led mica ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 18W | Theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn led mica ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W | Theo chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x100mm | Theo chương V | 3 | hộp |
| 78 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm | Theo chương V | 3 | hộp |
| 79 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần đảo( bao gồm bộ điều tốc) | Theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường | Theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Theo chương V | 2 | sứ |
| 82 | Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 83 | Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 84 | Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V | 0,35 | 100 m |
| 85 | Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 86 | Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 87 | Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 88 | Lắp đặt ống PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Theo chương V | 0,15 | 100 m |
| 89 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Theo chương V | 50 | cái |
| 90 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo chương V | 26 | cái |
| 91 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo chương V | 35 | cái |
| 92 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Theo chương V | 11 | cái |
| 95 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 98 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Theo chương V | 11 | cái |
| 99 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 168mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt lavabo( loại âm bàn) | Theo chương V | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt lavabo(loại treo tường) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi tấm lớn KT: 500x2500mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em(loại bấm nút)+két nước | Theo chương V | 12 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi lavabo + bộ xả | Theo chương V | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi gạt đồng D21 | Theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh D21 | Theo chương V | 12 | cái |
| 109 | Van phao tự động | Theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt van đồng D34 | Theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van đồng D27 | Theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chương V | 0,158 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 113 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo chương V | 0,861 | m3 |
| 114 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo chương V | 0,517 | m3 |
| 115 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 4,819 | m3 |
| 116 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 22,632 | m2 |
| 117 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,638 | m3 |
| 118 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,079 | tấn |
| 119 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,018 | 100 m2 |
| 120 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chương V | 0,006 | 100 m3 |
| D | TRƯỜNG TH PHÚC THỌ 3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 10,013 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo chương V | 0,323 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,034 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,057 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo chương V | 0,075 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 1,04 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,072 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,36 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chương V | 3,32 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 0,504 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 2,111 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,222 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,059 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,243 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 2,104 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | 38,838 | m3 |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo chương V | 5,362 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,203 | 100 m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,026 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,141 | tấn |
| 21 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,876 | m3 |
| 22 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,216 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,366 | 100 m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V | 0,249 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V | 0,005 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 2,056 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,244 | 100 m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,046 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,25 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 1,836 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 5,534 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 1,772 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 1,509 | m3 |
| 34 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,203 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 19,368 | m2 |
| 36 | Cắt gắn kính cả roong | Theo chương V | 4,224 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 8,28 | m2 |
| 38 | SXLD Vách ngăn wc tấm copact dày 12mm | Theo chương V | 64,8 | m2 |
| 39 | Bảng tên wc nam nữ bằng nhựa | Theo chương V | 2 | cai |
| 40 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, đà trần thép hộp | Theo chương V | 0,453 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép, đà trần | Theo chương V | 0,453 | tấn |
| 42 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 0,803 | 100 m2 |
| 43 | Trần tôn lạnh | Theo chương V | 0,386 | 100 m2 |
| 44 | Chỉ trần tôn lạnh | Theo chương V | 35,2 | m |
| 45 | Cầu chắn rác | Theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo chương V | 0,18 | 100 m |
| 47 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 85,92 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 36,96 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 17,914 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 4,09 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 36,663 | m2 |
| 53 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 79,55 | m2 |
| 54 | Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 5,4 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch300x300 vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 57 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 53,6 | m |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V | 32,224 | m2 |
| 58 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 | Theo chương V | 22,557 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Theo chương V | 85,92 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | Theo chương V | 36,96 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 51,517 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 85,92 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 88,477 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Theo chương V | 0,8 | 100 m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Theo chương V | 0,55 | 100 m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 68 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo chương V | 80 | cái |
| 69 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Theo chương V | 45 | cái |
| 71 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Theo chương V | 33 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt gương soi tấm lớn KT: 500x2500mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựa | Theo chương V | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo chương V | 15 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo chương V | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi đồng D27 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 15 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm có lỗ | Theo chương V | 0,022 | 100 m |
| 82 | Lắp đặt đường kính van 27mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chương V | 0,158 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 84 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo chương V | 0,861 | m3 |
| 85 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo chương V | 0,517 | m3 |
| 86 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 4,819 | m3 |
| 87 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 22,632 | m2 |
| 88 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,638 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,079 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,018 | 100 m2 |
| 91 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chương V | 0,006 | 100 m3 |
| E | TRƯỜNG TH HOÀI ĐỨC PHÂN TRƯỜNG ĐỨC HẢI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 10,013 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo chương V | 0,323 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,034 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,057 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo chương V | 0,075 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 1,04 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,072 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,36 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chương V | 10,25 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 5,094 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 7,391 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,222 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,059 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,243 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 2,104 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | 38,838 | m3 |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo chương V | 9,762 | m3 |
| 18 | Trải bạt nilon | Theo chương V | 72 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,203 | 100 m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,026 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,141 | tấn |
| 22 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,876 | m3 |
| 23 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,216 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,366 | 100 m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V | 0,249 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V | 0,005 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 2,056 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,244 | 100 m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,046 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,25 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 1,836 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 5,534 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 1,772 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 1,509 | m3 |
| 35 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,203 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 19,368 | m2 |
| 37 | Cắt gắn kính cả roong | Theo chương V | 4,224 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 8,28 | m2 |
| 39 | SXLD Vách ngăn wc tấm copact dày 12mm | Theo chương V | 64,8 | m2 |
| 40 | Bảng tên wc nam nữ bằng nhựa | Theo chương V | 2 | cai |
| 41 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, đà trần thép hộp | Theo chương V | 0,453 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép, đà trần | Theo chương V | 0,453 | tấn |
| 43 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 0,803 | 100 m2 |
| 44 | Trần tôn lạnh | Theo chương V | 0,386 | 100 m2 |
| 45 | Chỉ trần tôn lạnh | Theo chương V | 35,2 | m |
| 46 | Cầu chắn rác | Theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo chương V | 0,18 | 100 m |
| 48 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 85,92 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 36,96 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 17,914 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 4,09 | m2 |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 36,663 | m2 |
| 54 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 79,55 | m2 |
| 55 | Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 5,4 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch300x300 vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 57 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 53,6 | m |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V | 32,224 | m2 |
| 59 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 | Theo chương V | 22,557 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Theo chương V | 85,92 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | Theo chương V | 36,96 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 51,517 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 85,92 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 88,477 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Theo chương V | 0,8 | 100 m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 69 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo chương V | 80 | cái |
| 70 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Theo chương V | 45 | cái |
| 72 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Theo chương V | 33 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi tấm lớn KT: 500x2500mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựa | Theo chương V | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo chương V | 15 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo chương V | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi đồng D27 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm có lỗ | Theo chương V | 0,022 | 100 m |
| 83 | Lắp đặt đường kính van 27mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 84 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chương V | 0,158 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 85 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo chương V | 0,861 | m3 |
| 86 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo chương V | 0,517 | m3 |
| 87 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 4,819 | m3 |
| 88 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 22,632 | m2 |
| 89 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,638 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,079 | tấn |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,018 | 100 m2 |
| 92 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chương V | 0,006 | 100 m3 |
| F | TRƯỜNG TIỂU HỌC HOÀI ĐỨC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 10,013 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo chương V | 0,323 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,034 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,057 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo chương V | 0,075 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 1,04 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,072 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,36 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chương V | 3,32 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 0,504 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 2,111 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,222 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,059 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,243 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 2,104 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | 38,838 | m3 |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo chương V | 5,362 | m3 |
| 18 | Bạt lót | Theo chương V | 64 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,203 | 100 m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,026 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,141 | tấn |
| 22 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,876 | m3 |
| 23 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,216 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,366 | 100 m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V | 0,249 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V | 0,005 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 2,056 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,244 | 100 m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,046 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,25 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 1,836 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 5,534 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 1,772 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 1,509 | m3 |
| 35 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,203 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 19,368 | m2 |
| 37 | Cắt gắn kính cả roong | Theo chương V | 4,224 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 8,28 | m2 |
| 39 | SXLD Vách ngăn wc tấm copact dày 12mm | Theo chương V | 64,8 | m2 |
| 40 | Bảng tên wc nam nữ bằng nhựa | Theo chương V | 2 | cai |
| 41 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, đà trần thép hộp | Theo chương V | 0,453 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép, đà trần | Theo chương V | 0,453 | tấn |
| 43 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 0,803 | 100 m2 |
| 44 | Trần tôn lạnh | Theo chương V | 0,386 | 100 m2 |
| 45 | Chỉ trần tôn lạnh | Theo chương V | 35,2 | m |
| 46 | Cầu chắn rác | Theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo chương V | 0,18 | 100 m |
| 48 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 85,92 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 36,96 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 17,914 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 4,09 | m2 |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 36,663 | m2 |
| 54 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 79,55 | m2 |
| 55 | Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 5,4 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch300x300 vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 57 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 53,6 | m |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V | 32,224 | m2 |
| 59 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 | Theo chương V | 22,557 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Theo chương V | 85,92 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | Theo chương V | 36,96 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 51,517 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 85,92 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 88,477 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Theo chương V | 0,8 | 100 m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 69 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo chương V | 80 | cái |
| 70 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Theo chương V | 45 | cái |
| 72 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Theo chương V | 33 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi tấm lớn KT: 500x2500mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựa | Theo chương V | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo chương V | 15 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo chương V | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi đồng D27 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm có lỗ | Theo chương V | 0,022 | 100 m |
| 83 | Lắp đặt đường kính van 27mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 84 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chương V | 0,158 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 85 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo chương V | 0,861 | m3 |
| 86 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo chương V | 0,517 | m3 |
| 87 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 4,819 | m3 |
| 88 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 22,632 | m2 |
| 89 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,638 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,079 | tấn |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,018 | 100 m2 |
| 92 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chương V | 0,006 | 100 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi