Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210444876-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trường Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210444871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 2.000.000.000 đồng (Hai tỷ đồng chẵn) và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-19 08:33:00 đến ngày 2021-04-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,625,956,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.687786E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu là N=02, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 3.940.000.000 VNĐ (Ba tỷ, chín trăm bốn mươi triệu đồng chẵn./.) Trong đó tất cả các hợp đồng thi công đều thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cá́n bộ Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dung và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Đã trực tiếp thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cá́n bộ Phụ trách kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công phần điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cá́n bộ Phụ trách kỹ thuật phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Đã trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cá́n bộ Phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Đã trực tiếp phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Tời vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,205100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35,61111m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30,8877m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu109,3075m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3237100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8987tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,8299tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,1802tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,4416m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7194100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2837tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,0685tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,4081m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4927100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1742tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8266tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu37,2152m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,187100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,7636100m3
20Mua đất cấp 3 tại mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, cách công trình 11,4kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu402,935m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40,293510m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40,293510m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1,4kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40,293510m³/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,187100m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu41,8181m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,8551m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu39,744m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu38,808m2
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21,8592m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,1284100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7604tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,9309tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3672tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu38,3874m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,7031100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,2781tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,955tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4491tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu88,9398m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,4951100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,685tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,226m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,135100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1087tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7511tấn
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,1294m3
19Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,339100m2
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4709tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0738tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,8766m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3412100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2573tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3838m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1635100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0295tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1748tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu156,1816m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,3927m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,3523m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,5155m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,8422m3
34SXLD tay vịn lan can innox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu57,2m
35Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,0555m3
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu352,8148m2
37Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.076,1568m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu423,279m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu849,51m2
40Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu87,45m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu223,6229m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu151,808m2
43Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu117,5416m2
44Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,7126m2
45Trát giằng lan can, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,8126m2
46Đắp bát đỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30cái
47Đắp chữ nổi, lolo mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
48Đắp nổi chi tiết trên lam tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13cái
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu404,592m
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3.322,0627m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu639,977m2
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,68671m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,6867m3
54Xây tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,9804m3
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,54m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,54m2
57Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu38,178m2
58Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4441m3
59Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,2592m3
60Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9644m3
61Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu29,1137m2
62SXLD lan can cầu thang bằng thép hình, sơn tĩnh điện, tay vịn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,477m2
63Trụ cái lan can cầu thang bằng gỗ kích thước 16x16cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
64Lát nền, sàn - gạch 500x500, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu670,1036m2
65Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 300x300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu53,1738m2
66Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu177,548m2
67Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,444m2
68Quét dung dịch chống thấm sàn wc tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26,5869m2
69Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu53,1738m2
70Vách ngăn tiểu khu vệ sinh tấm compact (bao gồm vận liệu phụ, phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh trên công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,5m2
71Láng sê nô, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu71,2912m2
72Láng tạo dốc, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu71,2912m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu71,2912m2
74Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6868tấn
75Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6868tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu112,381m2
77Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,6357100m2
78Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu65,5584md
79Ke chống bão (4cái /m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.854,28cái
80SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ khung nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu62,72m2
81SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,4m2
82SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa hệ khung nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu85,12m2
83SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa hệ khung nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,92m2
84SX vách kính cố định, hệ khung nhôm kính trắng an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,14m2
85Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông 14x14mm (bao gồm cả sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu88,84m2
86Cửa thang lên mái bằng tôn hoa dày 0,8mm (cả khoá và phụ kiện, vật liệu phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
87Thang sắt lên mái (fi 20, 7 bậc)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,962100m2
C PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC
1Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1hộp
2Lắp đặt tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3hộp
3Lắp đặt tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8hộp
4Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48cái
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu82bộ
6Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24cái
10Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
11Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32cái
12Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20hộp
14Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu112cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu120m
19Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu120m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu120m
21Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu120m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu310m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.150m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.460m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu120m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60m
27Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
28Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9cọc
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu70m
30Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu45m
31Giá đỡ dây thép d=10mm l=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40cái
32Hộp kiểm tra - kẹp chìMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3hộp
33Bulong, đai ốc vành đệm TCVN , M12x25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6bộ
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,441m3
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1296100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4413100m3
37Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 500x600x190Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
38Cung cấp bình chữa cháy bộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8bình
39Cung cấp bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bình
40Lắp đặt tiêu lệnh nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
D PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC, BỂ PHỐT
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,35100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,75100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,25100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5100m
6Măng sông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
7Măng sông D48Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
8Rắc co D60Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
9Rắc co D34Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
10Côn thu D60/48Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
11Côn thu D48/25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
12Côn thu D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48cái
13Tê D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
14Tê D60/48Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
15Tê D48/25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27cái
16Tê D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27cái
17Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
18Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
19Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
20Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21cái
21Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu75cái
22Van D60Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
23Van D48Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
24Van D34Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
25Van D20Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
26Lắp nút bịt nhựa, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
27Lắp nút bịt nhựa, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
28Lắp nút bịt nhựa, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3100m
30Cầu chắn rác D150Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17cái
31Chếch nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48cái
32Măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,75100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,35100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,12100m
37Ống kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
38Măng sông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
39Cút D110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
40Cút D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25cái
41Cút D48Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27cái
42Y D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27cái
43Y D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19cái
44Chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24cái
45Côn thu D90/48Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15cái
46Tê D90/48Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15cái
47Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
48Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,12100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,15100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,15100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,25100m
53Măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
54Măng sông D75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
55Cút D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
56Cút D75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9cái
57Cút D60Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu36cái
58Cút D48Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu36cái
59Y D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
60Chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
61Chếch D75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
62Côn thu D75/60Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24cái
63Côn thu D60/48Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
64Tê D75/60Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24cái
65Tê D75/48Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
66Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
67Lắp nút bịt nhựa, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
68Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8bộ
69Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8bộ
70Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
71Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8bộ
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
73Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm vòi tiểu)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10bộ
74Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10bộ
75Lắp đặt ga thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16cái
76Vòi xả D21Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
77Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bể
78Máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
79Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4714100m3
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,23781m3
81Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1746100m3
82Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3492100m3
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,984m3
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,16m3
85Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0216100m2
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2959tấn
87Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8144m3
88Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,074100m2
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0123tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0899tấn
91Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,3266m3
92Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu34,2m2
93Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu44,2176m2
94Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu44,2176m2
95Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,3184m2
96Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,8m3
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,096100m2
98Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1977tấn
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu241cấu kiện
E PHẦN PHÁ DỠ CHẶT CÂY
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,0224m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,92m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2027100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2529100m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu69,84m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu105,5703m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu74,4875m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,0152100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,0152100m3
10Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cây
11Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cây
12Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cây
13Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6gốc
14Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4gốc
15Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1gốc
F PHẦN SAN LẤP MẶT BẰNG
1Mua đất cấp 3 tại mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống khoảng cách đến công trình là 11,4kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.535,0816m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu153,508210m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu153,508210m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1,4kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu153,508210m³/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,0439100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5286100m3
G PHẦN SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,10161m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,0339m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,8774m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,9004m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu36,654m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu36,654m2
7Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3.079m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu307,9m3
9Cắt khe co giãn sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.150m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.687786E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu là N=02, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 3.940.000.000 VNĐ (Ba tỷ, chín trăm bốn mươi triệu đồng chẵn./.) Trong đó tất cả các hợp đồng thi công đều thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự51
2 Cá́n bộ Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dung và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Đã trực tiếp thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
3 Cá́n bộ Phụ trách kỹ thuật phần điện 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công phần điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
4 Cá́n bộ Phụ trách kỹ thuật phần cấp, thoát nước 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Đã trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
5 Cá́n bộ Phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Đã trực tiếp phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80L1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
3 Máy đầm cóc ≥ 70 kg2
4 Máy hàn điện Hàn cấu kiện1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
6 Máy đào ≥ 0.8 m31
7 Máy ủi ≥ 110 CV1
8 Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn1
9 Máy tời Tời vật liệu1
10 Máy đầm bàn, đầm dùi Đầm bê tông2
11 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->