Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210444876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trường Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210444871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ 2.000.000.000 đồng (Hai tỷ đồng chẵn) và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 08:33:00 đến ngày 2021-04-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,625,956,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.687786E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là N=02, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 3.940.000.000 VNĐ (Ba tỷ, chín trăm bốn mươi triệu đồng chẵn./.) Trong đó tất cả các hợp đồng thi công đều thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cá́n bộ Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dung và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Đã trực tiếp thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cá́n bộ Phụ trách kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công phần điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cá́n bộ Phụ trách kỹ thuật phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Đã trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cá́n bộ Phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kinh tế xây dựng:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Đã trực tiếp phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,205 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35,6111 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,8877 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 109,3075 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3237 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8987 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,8299 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,1802 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,4416 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7194 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2837 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0685 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,4081 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4927 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1742 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8266 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37,2152 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,187 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,7636 | 100m3 |
| 20 | Mua đất cấp 3 tại mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, cách công trình 11,4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 402,935 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,2935 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,2935 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1,4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,2935 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,187 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41,8181 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,8551 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,744 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38,808 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,8592 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,1284 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7604 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,9309 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3672 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38,3874 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,7031 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2781 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,955 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4491 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 88,9398 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,4951 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,685 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,226 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,135 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1087 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7511 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,1294 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,339 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4709 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0738 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8766 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3412 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2573 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3838 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1635 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0295 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1748 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 156,1816 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,3927 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,3523 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,5155 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,8422 | m3 |
| 34 | SXLD tay vịn lan can innox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 57,2 | m |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,0555 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 352,8148 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.076,1568 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 423,279 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 849,51 | m2 |
| 40 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 87,45 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 223,6229 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 151,808 | m2 |
| 43 | Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 117,5416 | m2 |
| 44 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7126 | m2 |
| 45 | Trát giằng lan can, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,8126 | m2 |
| 46 | Đắp bát đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 47 | Đắp chữ nổi, lolo mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 48 | Đắp nổi chi tiết trên lam tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | cái |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 404,592 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3.322,0627 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 639,977 | m2 |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,6867 | 1m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,6867 | m3 |
| 54 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,9804 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,54 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,54 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38,178 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4441 | m3 |
| 59 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,2592 | m3 |
| 60 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9644 | m3 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,1137 | m2 |
| 62 | SXLD lan can cầu thang bằng thép hình, sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,477 | m2 |
| 63 | Trụ cái lan can cầu thang bằng gỗ kích thước 16x16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 64 | Lát nền, sàn - gạch 500x500, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 670,1036 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 53,1738 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 177,548 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,444 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm sàn wc tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,5869 | m2 |
| 69 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 53,1738 | m2 |
| 70 | Vách ngăn tiểu khu vệ sinh tấm compact (bao gồm vận liệu phụ, phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh trên công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,5 | m2 |
| 71 | Láng sê nô, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 71,2912 | m2 |
| 72 | Láng tạo dốc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 71,2912 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 71,2912 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6868 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6868 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 112,38 | 1m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,6357 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 65,5584 | md |
| 79 | Ke chống bão (4cái /m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.854,28 | cái |
| 80 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ khung nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 62,72 | m2 |
| 81 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,4 | m2 |
| 82 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa hệ khung nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 85,12 | m2 |
| 83 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa hệ khung nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,92 | m2 |
| 84 | SX vách kính cố định, hệ khung nhôm kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,14 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông 14x14mm (bao gồm cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 88,84 | m2 |
| 86 | Cửa thang lên mái bằng tôn hoa dày 0,8mm (cả khoá và phụ kiện, vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 87 | Thang sắt lên mái (fi 20, 7 bậc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,962 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 82 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | hộp |
| 14 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 112 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 310 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.150 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.460 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 28 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45 | m |
| 31 | Giá đỡ dây thép d=10mm l=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 32 | Hộp kiểm tra - kẹp chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | hộp |
| 33 | Bulong, đai ốc vành đệm TCVN , M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,44 | 1m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1296 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4413 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 500x600x190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 38 | Cung cấp bình chữa cháy bột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bình |
| 39 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bình |
| 40 | Lắp đặt tiêu lệnh nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| D | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC, BỂ PHỐT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5 | 100m |
| 6 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 7 | Măng sông D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 8 | Rắc co D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 9 | Rắc co D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 10 | Côn thu D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 11 | Côn thu D48/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 12 | Côn thu D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 13 | Tê D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 14 | Tê D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 15 | Tê D48/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27 | cái |
| 16 | Tê D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 75 | cái |
| 22 | Van D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 23 | Van D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 24 | Van D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 25 | Van D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3 | 100m |
| 30 | Cầu chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17 | cái |
| 31 | Chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 32 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,75 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,35 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 37 | Ống kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 38 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 39 | Cút D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 40 | Cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | cái |
| 41 | Cút D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27 | cái |
| 42 | Y D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27 | cái |
| 43 | Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19 | cái |
| 44 | Chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 45 | Côn thu D90/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 46 | Tê D90/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,25 | 100m |
| 53 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 54 | Măng sông D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 55 | Cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 56 | Cút D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 57 | Cút D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 58 | Cút D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 59 | Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 60 | Chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 61 | Chếch D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 62 | Côn thu D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 63 | Côn thu D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 64 | Tê D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 65 | Tê D75/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm vòi tiểu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ga thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 76 | Vòi xả D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 78 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4714 | 100m3 |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,2378 | 1m3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1746 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3492 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,984 | m3 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,16 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0216 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2959 | tấn |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8144 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,074 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0123 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0899 | tấn |
| 91 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,3266 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,2 | m2 |
| 93 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44,2176 | m2 |
| 94 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44,2176 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,3184 | m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,096 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1977 | tấn |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | 1cấu kiện |
| E | PHẦN PHÁ DỠ CHẶT CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,0224 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,92 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2027 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2529 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 69,84 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 105,5703 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 74,4875 | m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,0152 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,0152 | 100m3 |
| 10 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cây |
| 11 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cây |
| 12 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cây |
| 13 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | gốc |
| 14 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | gốc |
| 15 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | gốc |
| F | PHẦN SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Mua đất cấp 3 tại mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống khoảng cách đến công trình là 11,4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.535,0816 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 153,5082 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 153,5082 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1,4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 153,5082 | 10m³/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,0439 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5286 | 100m3 |
| G | PHẦN SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,1016 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0339 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8774 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,9004 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36,654 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36,654 | m2 |
| 7 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3.079 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 307,9 | m3 |
| 9 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.150 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.687786E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là N=02, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 3.940.000.000 VNĐ (Ba tỷ, chín trăm bốn mươi triệu đồng chẵn./.) Trong đó tất cả các hợp đồng thi công đều thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự | 5 | 1 |
| 2 | Cá́n bộ Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dung và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Đã trực tiếp thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cá́n bộ Phụ trách kỹ thuật phần điện | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công phần điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cá́n bộ Phụ trách kỹ thuật phần cấp, thoát nước | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Đã trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Cá́n bộ Phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Là kỹ sư kinh tế xây dựng:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Đã trực tiếp phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Hàn cấu kiện | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 6 | Máy đào | ≥ 0.8 m3 | 1 |
| 7 | Máy ủi | ≥ 110 CV | 1 |
| 8 | Máy lu tĩnh | ≥ 9 tấn | 1 |
| 9 | Máy tời | Tời vật liệu | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn, đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi