Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210444839-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210443435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-19 08:24:00 đến ngày 2021-04-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,827,698,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng
1 Đào nền đường Cấp đất III Chương V/Phần II 744,56 m3
2 Đào khuôn đường Cấp đất III Chương V/Phần II 317,91 m3
3 Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V/Phần II 738,58 m3
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V/Phần II 17.903 m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V/Phần II 9.567,95 m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V/Phần II 1.292 m2
7 Tưới thấm bám bằng nhựa MC70 1,0 kg/m2 Chương V/Phần II 1.292 m2
8 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3cm Chương V/Phần II 216,3333 m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 29.205,683 m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 Chương V/Phần II 1.292 m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V/Phần II 500,58 m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 Chương V/Phần II 500,58 m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V/Phần II 409,08 m2
14 Tưới thấm bám bằng nhựa MC70 1,0 kg/m2 Chương V/Phần II 409,08 m2
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V/Phần II 61,362 m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V/Phần II 122,724 m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 Chương V/Phần II 860,11 m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V/Phần II 860,11 m2
19 Tưới thấm bám bằng nhựa MC70 1,0 kg/m2 Chương V/Phần II 860,11 m2
20 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Chương V/Phần II 1.353,97 m
21 Đào bóc bỏ đường cũ bằng máy đào 1,25m3 - Đường BTN cũ dày 7cm Chương V/Phần II 60,2077 m3
22 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Kết cấu nền mặt đường cũ Chương V/Phần II 300,92 m3
23 Đào xới đất nền đường cũ 30cm bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V/Phần II 173,607 m3
24 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V/Phần II 173,607 m3
25 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 Chương V/Phần II 578,69 m2
26 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V/Phần II 578,69 m2
27 Tưới thấm bám bằng nhựa MC70 1,0 kg/m2 Chương V/Phần II 578,69 m2
28 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên Chương V/Phần II 86,8035 m3
29 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới Chương V/Phần II 173,607 m3
30 Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V/Phần II 25 m3
31 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V/Phần II 5 m3
32 Bê tông đầu cống M150, đá 2x4, PCB40 Chương V/Phần II 20,4 m3
33 Bê tông sân gia cố, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V/Phần II 3,26 m3
34 Ván khuôn móng Chương V/Phần II 67 m2
35 Tháo dỡ cống cũ bằng cần trục Chương V/Phần II 2 ống
36 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm (tận dụng ống cống cũ) Chương V/Phần II 2 ống
37 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Chương V/Phần II 2 Mn
38 Phá dỡ rãnh xây cũ hư hỏng Chương V/Phần II 1,31 m3
39 Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40 Chương V/Phần II 2,38 m3
40 Lắp các loại CKBT Chương V/Phần II 5.534 cái
41 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Chương V/Phần II 124,52 m3
42 Bê tông đáy rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Chương V/Phần II 43,17 m3
43 Rải lớp bạt cách ly Chương V/Phần II 791,45 m2
44 Vữa XM-M100 trít khe hở Chương V/Phần II 3,6 m3
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V/Phần II 879,35 m2
46 Rải bạt dứa lớp cách ly Chương V/Phần II 1.492,75 m2
47 Bê tông lề gia cố M250, đá 2x4, PCB40 Chương V/Phần II 298,55 m3
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông Chương V/Phần II 30 cái
49 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Chương V/Phần II 5,04 m3
50 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V/Phần II 698,4 kg
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Chương V/Phần II 17,4 m2
52 Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V/Phần II 49,41 m3
53 Lắp dựng cấu kiện rãnh đúc sẵn ≤1T bằng máy Chương V/Phần II 183 cái
54 Ván khuôn thép Chương V/Phần II 633,18 m2
55 Thi công lớp cấp phối đá dăm đệm móng Chương V/Phần II 7,32 m3
56 Lắp dựng cốt ĐK ≤18mm, Chương V/Phần II 1.546,35 kg
57 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm Chương V/Phần II 1.643,34 kg
58 Lắp dựng cấu kiện tấm đan đúc sẵn ≤1T bằng máy Chương V/Phần II 183 cái
59 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Chương V/Phần II 20,13 m3
60 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V/Phần II 2.518,08 kg
61 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Chương V/Phần II 153,72 m2
62 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm Chương V/Phần II 148,31 m2
B Công tác đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu dẫn hướng bằng ống nhựa PVC Chương V/Phần II 0,7 100m
2 Giấy phản quang dán cọc tiêu Chương V/Phần II 23,09 m2
3 Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 Chương V/Phần II 0,53 m3
4 Dây phản quang dẫn hướng Chương V/Phần II 700 m
5 Lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (30x80)cm Chương V/Phần II 1 cái
6 Lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (80x140)cm Chương V/Phần II 1 cái
7 Lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (25x70)cm Chương V/Phần II 1 cái
8 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chương V/Phần II 3 cái
9 Hàng rào Barie Chương V/Phần II 0,2 Bộ
10 Đèn tín hiệu Chương V/Phần II 16 Bộ
11 Nhân công đảm bảo GT Chương V/Phần II 240 Công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->