Gói thầu: Chào hàng cạnh tranh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210432429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Chào hàng cạnh tranh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210431603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 08:23:00 đến ngày 2021-04-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,384,185,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.288E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với số lượng là 01 hợp đồng với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 3.100.000.000 VNĐ; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ ATLĐ&VSMT, chứng nhận PCCC còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận PCCC còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận PCCC còn hiệu lực.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên. Kèm theo CMND hoặc CCCD.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 16T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 8,5T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >110CV- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=70kg- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=60m3/h- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nấu và tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=190CV- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, phải có tem kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, phải có tem kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 15KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền K95 bằng máy(tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,8759 | m3 |
| 2 | Lu tăng cường K95 lề đường bằng máy dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,8995 | m3 |
| 3 | Lu tăng cường K98 bằng máy dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 967,4688 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.081,5336 | m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,8129 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 3,5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,8129 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 3,5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,6737 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 3.491,602 | m2 | |
| 2 | Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.070,9442 | m2 |
| 3 | Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.062,546 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,6482 | m3 |
| 2 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.016,482 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6029 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,5478 | m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vĩa | 1.187,78 | CK | |
| E | HẠNG MỤC: ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,4725 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan rãnh (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,6232 | m2 |
| 3 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,668 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 2 | Đào cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: HỐ GA BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Bê tông hố thu, hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4666 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố ga, hố tụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,1888 | m2 |
| 3 | Cốt thép hố ga, hố tụ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1313 | Tấn |
| 4 | Cốt thép hố ga, hố tụ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6154 | Tấn |
| 5 | Dăm sạn đệm đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,948 | m3 |
| 6 | Lưới chắn rác bằng composite KT 700x250x30mm, tải trọng 12,5T (Bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Nắp hố ga composite đế chìm nắp tròn 650, tải trọng 12,5T (Bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Nắp hố ga composite đế chìm nắp tròn 650, tải trọng 40T (Bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | HỐ TỤ | |||
| 1 | Bê tông hố tụ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố ga, hố tụ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3339 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn thân hố ga, hố tụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| I | DẦM BÓ VĨA | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm bó vĩa d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1435 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 4 | Lắp đặt bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | CK |
| J | GỐI CỐNG | |||
| 1 | Bê tông gối cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,424 | m3 |
| 2 | Cốt thép gối cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4119 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,2 | m2 |
| 4 | Lắp đặt gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | CK |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTLT D=600 ; L = 4 m (H13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | đoạn ống |
| 6 | Mối nối ống cống BTLT D=600 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | 1 mối nối |
| 7 | Đắp cát giáp thổ k90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,968 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống cống BTLT D=400 ; L = 4 m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đoạn ống |
| 9 | Mối nối ống cống BTLT D=400 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống cống BTLT D=600 ; L = 4 m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đoạn ống |
| 11 | Mối nối ống cống BTLT D=600 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 mối nối |
| 12 | Lắp đặt ống cống BTLT D=800 ; L = 4 m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 13 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m3 |
| 14 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,672 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,16 | m2 |
| K | CỮA XÃ | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,89 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,29 | m2 |
| 6 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m3 |
| 8 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | m3 |
| 9 | Bê tông sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,31 | m2 |
| 12 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 13 | Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.659,89 | m3 |
| 14 | Đắp đất giáp thổ (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.111,35 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 3,5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,0645 | m3 |
| 16 | Bê tông chèn ống cống M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 150mm, dày 3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm-45 độ Đồng Nai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp măng sông thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đk100mm, dạng tách rời; bộ chuyển đổi DATALOGGER; tủ điện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,8 | m3 |
| 16 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,54 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6267 | 100m3 |
| 18 | Cắt khe đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | 10m |
| 19 | Phá dỡ đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải phá dỡ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | 100m3 |
| 24 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6531 | 100m2 |
| 25 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,272 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5611 | m3 |
| 29 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,758 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8055 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6852 | m3 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6258 | m3 |
| 33 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 34 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2986 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1422 | 100m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,248 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,33 | m2 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,216 | m3 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | 100m |
| 42 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.288E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với số lượng là 01 hợp đồng với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 3.100.000.000 VNĐ; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ ATLĐ&VSMT, chứng nhận PCCC còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận PCCC còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận PCCC còn hiệu lực.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 2 | 2 |
| 6 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 10 | Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên. Kèm theo CMND hoặc CCCD.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥ 7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 3 |
| 3 | Lu rung tự hành | - Công suất ≥ 16T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 4 | Lu bánh thép | - Công suất ≥ 8,5T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy ủi | - Công suất >110CV- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | - Công suất >=70kg- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm | - Công suất >=60m3/h- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy nấu và tưới nhựa | - Công suất >=190CV- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | - Còn sử dụng tốt, phải có tem kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ | - Còn sử dụng tốt, phải có tem kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Máy phát điện | ≥ 15KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi