Gói thầu: Chào hàng cạnh tranh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210432429-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Chào hàng cạnh tranh
Số hiệu KHLCNT 20210431603
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đồng Hới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-19 08:23:00 đến ngày 2021-04-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,384,185,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.288E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với số lượng là 01 hợp đồng với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 3.100.000.000 VNĐ;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ ATLĐ&VSMT, chứng nhận PCCC còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận PCCC còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận PCCC còn hiệu lực.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên. Kèm theo CMND hoặc CCCD.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 16T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 8,5T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >110CV- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=70kg- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=60m3/h- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nấu và tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=190CV- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, phải có tem kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, phải có tem kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15KW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất nền K95 bằng máy(tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V499,8759m3
2Lu tăng cường K95 lề đường bằng máy dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V573,8995m3
3Lu tăng cường K98 bằng máy dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V967,4688m3
4Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1.081,5336m3
5Đào nền đường đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V406,8129m3
6Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 3,5KmMô tả kỹ thuật theo chương V406,8129m3
7Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 3,5KmMô tả kỹ thuật theo chương V516,6737m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m23.491,602m2
2Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.070,9442m2
3Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.062,546m2
C HẠNG MỤC: VỈA HÈ
1Bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V301,6482m3
2Lót bạt 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V3.016,482m2
D HẠNG MỤC: BÓ VỈA
1Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,6029m3
2Ván khuôn bó vĩaMô tả kỹ thuật theo chương V335,5478m2
3Lắp đặt bó vĩa1.187,78CK
E HẠNG MỤC: ĐAN RÃNH
1Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V148,4725m3
2Ván khuôn đan rãnh (bằng thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V522,6232m2
3Lót bạt 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V712,668m2
F HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
2Đào cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,875m3
G HẠNG MỤC: HỐ GA BÊ TÔNG CỐT THÉP
1Bê tông hố thu, hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V54,4666m3
2Ván khuôn thân hố ga, hố tụMô tả kỹ thuật theo chương V536,1888m2
3Cốt thép hố ga, hố tụ d Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1313Tấn
4Cốt thép hố ga, hố tụ d Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6154Tấn
5Dăm sạn đệm đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,948m3
6Lưới chắn rác bằng composite KT 700x250x30mm, tải trọng 12,5T (Bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
7Nắp hố ga composite đế chìm nắp tròn 650, tải trọng 12,5T (Bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
8Nắp hố ga composite đế chìm nắp tròn 650, tải trọng 40T (Bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H HỐ TỤ
1Bê tông hố tụ M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
2Cốt thép hố ga, hố tụ d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3339Tấn
3Ván khuôn thân hố ga, hố tụMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
I DẦM BÓ VĨA
1Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
2Cốt thép dầm bó vĩa dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1435Tấn
3Ván khuôn bó vĩaMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
4Lắp đặt bó vĩaMô tả kỹ thuật theo chương V36CK
J GỐI CỐNG
1Bê tông gối cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,424m3
2Cốt thép gối cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,4119Tấn
3Ván khuôn gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V227,2m2
4Lắp đặt gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V284CK
5Lắp đặt ống cống BTLT D=600 ; L = 4 m (H13)Mô tả kỹ thuật theo chương V137đoạn ống
6Mối nối ống cống BTLT D=600 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V1261 mối nối
7Đắp cát giáp thổ k90Mô tả kỹ thuật theo chương V115,968m3
8Lắp đặt ống cống BTLT D=400 ; L = 4 m (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V28đoạn ống
9Mối nối ống cống BTLT D=400 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V481 mối nối
10Lắp đặt ống cống BTLT D=600 ; L = 4 m (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V14đoạn ống
11Mối nối ống cống BTLT D=600 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V81 mối nối
12Lắp đặt ống cống BTLT D=800 ; L = 4 m (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
13Bê tông móng cống M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m3
14Dăm sạn đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V14,672m3
15Ván khuôn móng (bằng thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V136,16m2
K CỮA XÃ
1Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,41m3
2Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9m3
3Bê tông móng cống M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
4Ván khuôn tường (bằng thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,89m2
5Ván khuôn móng (bằng thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,29m2
6Dăm sạn đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,15m3
8Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,64m3
9Bê tông sân cống M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
10Ván khuôn tường (bằng thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,08m2
11Ván khuôn móng (bằng thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,31m2
12Dăm sạn đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
13Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1.659,89m3
14Đắp đất giáp thổ (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.111,35m3
15Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 3,5KmMô tả kỹ thuật theo chương V404,0645m3
16Bê tông chèn ống cống M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
L HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,25100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 150mm, dày 3,96mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
3Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm-45 độ Đồng NaiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp măng sông thép tráng kẽm, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt BU, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
13Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đk100mm, dạng tách rời; bộ chuyển đổi DATALOGGER; tủ điện trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V401,8m3
16Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V126,54m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6267100m3
18Cắt khe đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,1110m
19Phá dỡ đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,33m3
20Vận chuyển phế thải phá dỡ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V2,68100m3
21Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,68100m3
22Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,68100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0109100m3
24Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6531100m2
25Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m2
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V16,272m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,376m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5611m3
29Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,758m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8055m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6852m3
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6258m3
33Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
34Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2986tấn
35Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0788100m2
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1422100m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,248m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,33m2
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,216m3
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
41Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,25100m
42Khử trùng ống nước, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,25100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.288E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với số lượng là 01 hợp đồng với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 3.100.000.000 VNĐ;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Chứng chỉ, văn bằng:- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ ATLĐ&VSMT, chứng nhận PCCC còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận PCCC còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;33
3 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận PCCC còn hiệu lực.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
4 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân22
5 Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.22
6 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 10 Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên. Kèm theo CMND hoặc CCCD.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥ 7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.3
3 Lu rung tự hành - Công suất ≥ 16T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
4 Lu bánh thép - Công suất ≥ 8,5T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
5 Máy trộn bê tông - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt2
6 Máy ủi - Công suất >110CV- Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm cóc - Công suất >=70kg- Còn sử dụng tốt1
10 Máy rải cấp phối đá dăm - Công suất >=60m3/h- Còn sử dụng tốt1
11 Máy nấu và tưới nhựa - Công suất >=190CV- Còn sử dụng tốt1
12 Máy thủy bình - Còn sử dụng tốt, phải có tem kiểm định còn hiệu lực.1
13 Máy kinh vĩ - Còn sử dụng tốt, phải có tem kiểm định còn hiệu lực.1
14 Máy phát điện ≥ 15KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->