Gói thầu: Thi công sửa chữa Nhà làm việc P.BVQS - P. Tiêu thụ - X. Xi măng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210404737-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY XI MĂNG KIÊN LƯƠNG
Tên gói thầu Thi công sửa chữa Nhà làm việc P.BVQS - P. Tiêu thụ - X. Xi măng
Số hiệu KHLCNT 20210368741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-19 08:20:00 đến ngày 2021-04-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,899,486,952 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN I. SỬA CHỮA MÁI
1 Tháo dỡ tôn mái cũ hư hỏng 2,7766 100m2
2 Phá dỡ giằng mái bê tông cốt thép - Sê nô thoát nước 1,948 m3
3 Phá dỡ tường sê nô bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm 4,72 m3
4 Phá dỡ tường Sê nô mái bằng thủ công chiều dày ≤22cm 2,2176 m3
5 Đục tẩy bề mặt sàn Sê nô bê tông 131,118 m2
6 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải sau khi phá dỡ từ trên cao xuống (Lấy trung bình lớp đục tẩy bề mặt sàn Sê nô bê tông 0,3 cm) 12,8191 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T ra bãi thải 12,8191 m3
8 Quét dung dịch chống thấm và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa sàn Sê nô mái, sảnh đón 113,118 m2
9 Láng nền sàn Sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 Xi măng PCB40 (Vicem Hà Tiên hoặc tương đương) 116,07 m2
10 Xây tường bao Sê nô dày Xi măng PCB40 (Vicem Hà Tiên hoặc tương đương), Gạch Tuynel 4,72 m3
11 Xây tường bao Sê nô mái dày Xi măng PCB40 (Vicem Hà Tiên hoặc tương đương), Gạch Tuynel 2,2176 m3
12 Trát tường mặt trong và ngoài Sê nô- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Xi măng PCB40 (Vicem Hà Tiên hoặc tương đương) 116,576 m2
13 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng mái 15,72 m2
14 SXLD cốt thép gằng mái - Đường kính cốt thép ≤10mm CB240-T (TCVN 1651-1-2018) 0,9275 100kg
15 Bê tông giằng mái đá 1x2 mác 250 1,948 m3
16 Lợp thay mới tole mái bằng tole sóng vuông mạ mày dày 0,51mm, chiều dài bất kỳ Loại 9 sóng 277,7 m2
17 Đục lỗ thông sàn bê tông để tháo dỡ và lắp đặt ống thoát nước mái (ống PVC đk114mm)- Chiều dày sàn ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 10 lỗ
18 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PCV miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm PVC Bình Minh (hoặc tương đương) 0,712 100m
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm PVC Bình Minh (hoặc tương đương) 16 cái
20 Phá dỡ tường hộp Gel ống thoát nước chiều dày tường 7,728 m3
21 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại 7,728 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T đổ ra bãi thải 18,191 m3
23 Xây lại tường hộp Gel ống thoát nước dày Xi măng PCB40 (Vicem Hà Tiên hoặc tương đương), Gạch Tuynel 7,728 m3
24 Trát lại tường mặt ngoài hộp Gel ống thoát nước- Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Xi măng PCB40 (Vicem Hà Tiên hoặc tương đương) 77,28 m2
B PHẦN II. SỬA CHỮA KIẾN TRÚC
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 5,7252 100m2
2 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, vách ngăn nhôm kính hư hỏng toàn bộ công trình 247,8792 m2
3 Cung cấp và lắp dựng cửa đi (Bao gồm các phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh, trừ ổ khóa cửa) Cửa nhựa lõi thép uPVC, Hệ thanh Profiles: thanh Shide profiles, kính trắng vân mờ dày 8mm (3A-WINDOW hoặc tương đương) 96,46 m2
4 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ (không mở) (Bao gồm các phu kiện để lắp đặt hoàn chỉnh, trừ ổ khóa cửa) Cửa nhựa lõi thép uPVC, Hệ thanh Profiles: thanh Shide profiles, kính trắng dày 8mm (3A-WINDOW hoặc tương đương) 4,92 m2
5 Cung cấp và lắp dựng vách kính (Bao gồm các phu kiện để lắp đặt hoàn chỉnh, trừ ổ khóa cửa) Vách cửa nhựa lõi thép uPVC, Hệ thanh Profiles: thanh Shide profiles, kính trắng vân mờ dày 8mm (3A-WINDOW hoặc tương đương) 144,312 m2
6 Cung cấp và lắp đặt bộ khóa cửa cửa đi Bộ khóa đơn cửa tay gạt cửa nhựa lõi thép 34 1 bộ
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 546,667 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 88 m2
9 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoại thất Bột bả (trét) ngoại thất 546,667 m2
10 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài công trình Bột bả (trét) ngoại thất 88 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn nước chống kiềm, cao cấp ngoại thất (Joton hoặc tương đương) 634,667 m2
12 Tháo dỡ gạch chỉ ốp bồn hoa 10,44 m2
13 Ốp gạch chỉ bồn hoa, tiết diện gạch ≤0,036m2 Gạch Tuynel 10,44 m2
14 Tháo dỡ kết cấu sắt thép lan can bằng thủ công (Khối lượng tạm tính) 0,5 tấn
15 Gia công lan can bằng thép tròn Inox (Khối lượng tạm tính) 0,5 tấn
16 Lắp dựng lan can Inox 8,1 m2
17 Phá dỡ nền gạch sảnh, tam cấp, nền phòng và nền nhà vệ sinh các loại 499,245 m2
18 Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x19 vữa xi măng mác 75 Xi măng PCB40 (Vicem Hà Tiên hoặc tương đương), Gạch Tuynel 4,0789 m3
19 Trát mặt ngoài bậc tam cấp, bậc cầu thang vữa xi măng mác 75 Xi măng PCB40 (Vicem Hà Tiên hoặc tương đương) 2,6495 m2
20 Lát nền bậc tam cấp, sảnh đá hoa cương tiết diện đá >0,25m2 Granit tự nhiên màu; Xi măng PCB40 (Vicem Hà Tiên hoặc tương đương) 48,055 m2
21 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 46,5375 m2
22 Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh 76,959 m2
23 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại (Chiều dầy phá dỡ nền gạch, gạch ốp tường lấy trung bình 3cm) 18,6876 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T ra bãi thải trong phạm vi 18,6876 m3
25 Lắp dựng dàn giáo trong sửa chữa dầm trần có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 4,7334 100m2
26 Tháo dỡ trần 243,13 m2
27 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 441,66 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 1.064,365 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 230,2905 m2
30 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà Bột bả (trét) nội thất 230,2905 m2
31 Ốp tường Phòng vệ sinh - Tiết diện gạch ≤0,25m2 Gạch Ceramic 30x60cm (PRIME hoặc tương đương) Xi măng PCB40 (Vicem Hà Tiên hoặc tương đương) 106,92 m2
32 Ốp tường các phòng - Tiết diện gạch ≤0,25m2 (bao gồm tầng Trệt và Lầu) Gạch Ceramic 30x60cm (PRIME hoặc tương đương) Xi măng PCB40 (Vicem Hà Tiên hoặc tương đương) 506,8405 m2
33 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà Bột bả (trét) nội thất 450,6045 m2
34 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn nước cao cấp nội thất (Joton hoặc tương đương) 680,885 m2
35 Lát nền, sàn Phòng vệ sinh tạo dốc, Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 Gạch Ceramic 40x40cm màu, nhám (PRIME hoặc tương đương) Xi măng PCB40 (Vicem Hà Tiên hoặc tương đương) 27,855 m2
36 Lát nền phòng các tầng sàn, tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75 Gạch thạch anh bóng kiếng 60x60cm màu (TAICERA hoặc tương đương) Xi măng PCB40 (Vicem Hà Tiên hoặc tương đương) 436,1155 m2
37 Tháo dỡ chậu rửa các phòng vệ sinh: 5 bộ
38 Tháo dỡ chậu tiểu 2 bộ
39 Tháo dỡ bệ xí 5 bộ
40 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác 10 bộ
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Lavabo - Lixil Inax (hoặc tương đương) 5 bộ
42 Lắp đặt chậu tiểu nam Bồn tiểu - Lixil Inax (hoặc tương đương) 2 bộ
43 Lắp đặt xí bệt Xí bệt 02 khối C-108VA - Lixil Inax (hoặc tương đương) 5 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Vòi rửa Inox loại 2 vòi 5 bộ
45 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Phễu thu INox D100 5 cái
46 Lắp đặt gương soi Khung Inox kính 5 cái
47 Lắp đặt giá treo Giá treo Inox 5 cái
48 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Hộp đựng Inox 5 cái
49 Lắp đặt ống nhựa cấp nước nhà vệ sinh - Đường kính 21mm (Khối lượng tạm tính) PVC Bình Minh hoặc tương đương 1 100m
50 Lắp đặt ống nhựa cấp nước nhà vệ sinh- Đường kính 49mm (Khối lượng tạm tính) PVC Bình Minh hoặc tương đương 0,5 100m
C PHẦN III. SỬA CHỮA, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ CÁP MẠNG CNTT
1 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công 5 cái
2 Cung cấp và lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Inverter và có nhãn sao tiết kiệm năng lượng điện, máy 1,5HP, kiểu máy: CU/CS-XU12UKH-8. Hãng sản xuất: Panasonic hoặc tương đương 5 máy
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm để lắp đặt tủ âm tường, kích thước lỗ tủ 40x40cm 1,024 m3
4 Cung cấp và lắp đặt tủ điện tủ điện âm tường type E4FC14/18L, chiều cao lắp đặt ≥2m (Có mặt nhựa, nắp che và đế nhựa) SINO hoặc tương đương 4 1 tủ
5 Lắp đặt tủ điện âm tường type E4FC8/12LA, chiều cao lắp đặt ≥2m (Có mặt nhựa, nắp che và đế nhựa) SINO hoặc tương đương 6 1 tủ
6 Lắp đặt tủ điện âm tường type E4FC3/6L, chiều cao lắp đặt ≥2m SINO hoặc tương đương 20 1 tủ
7 Lắp đặt tủ điện âm tường type E4FC4/8L, chiều cao lắp đặt ≥2m (Có mặt nhựa, nắp che và đế nhựa) SINO hoặc tương đương 2 1 tủ
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 (CADIVI/LS VINACABLE hoặc tương đương) 79 m
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 (CADIVI/LS VINACABLE hoặc tương đương) 51 m
10 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 (CADIVI/LS VINACABLE hoặc tương đương) 203 m
11 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 (CADIVI/LS VINACABLE hoặc tương đương) 629 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 (CADIVI/LS VINACABLE hoặc tương đương) 710 m
13 Lắp đặt công tắc 02 cực đơn âm tường, bao gồm chân đế âm và nắp chụp (Công tắc đơn 1 chiều, mặt 01 lỗ và đế âm). Loại phím lớn. Hãng sản xuất như: SINO hoặc tương đương 31 cái
14 Lắp đặt công tắc 02 cực đôi âm tường, bao gồm chân đế và nắp chụp (Công tắc đôi 1 chiều, mặt 02 lỗ và đế âm). Loại phím lớn. Hãng sản xuất như: SINO hoặc tương đương 7 cái
15 Lắp đặt ô cắm ba Hãng sản xuất: SINO, Điện Quang, LIOA hoặc tương đương 69 cái
16 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Các hãng sản xuất như: Schneider, Siemens, ABB, Panasonic, Mitsubishi hoặc tương đương. 7 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Các hãng sản xuất như: Schneider, Siemens, ABB, Panasonic, Mitsubishi hoặc tương đương. 106 cái
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Ống luồn cáp PVC D=20mm x 1,9mm kiểu SP9020H. Hãng sản xuất như: SINO, Bình Minh hoặc tương đương 442 m
19 Lắp đặt ống nhựa xoắm HDPE; đường kính ống 32mm Ống luồn cáp nhựa xoắn HDPE Dtr=25, Dng=32mm. Hãng sản xuất như: SINO, Bình minh hoặc tương đương 4,64 100 m
20 Lắp đặt đèn vuông trang trí âm trần Đèn led panel Model: D P08 60x60-40W, hãng sản xuất HBL/Malaysia, Paragon, Philip, Panasonic, Rạng Đông, Điện quang hoặc tương đương. 88 bộ
21 Lắp đặt đèn tròn trang trí âm trần Đèn Downligth led âm trần hình tròn, công suất 14W, độ sáng 930lm. Hãng sản xuất như: HBL/Malaysia, Paragon, Philip, Panasonic, Rạng Đông, Điện quang hoặc tương đương. 25 bộ
22 Lắp đặt đèn tròn trang trí nổi Đèn led âm tường (ốp trần)16W. Hãng sản xuất như: HBL/Malaysia, Paragon, Philip, Panasonic, Rạng Đông, Điện quang hoặc tương đương. 6 bộ
23 Lắp đặt đèn tường khẩn cấp Đèn khẩn cấp led Model: D KC02/10W hãng sản xuất HBL/Malaysia, Paragon, Philip, Panasonic, Rạng Đông, Điện quang hoặc tương đương. 3 bộ
24 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Bộ đèn led tuýp 1.2m có Ecofit HO 6500K nguồn 01 đầu (trọn bộ bao gồm máng đèn và các phụ kiện lắp đặt kèm theo). Hãng sản xuất như: HBL/Malaysia, Paragon, Philip, Panasonic, Rạng Đông, Điện quang hoặc tương đương. 1 bộ
25 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Quạt thông gió H200. Hãng sản xuất như: SENKO hoặc tương đương 17 cái
26 Lắp đặt dây cáp mạng (Khối lượng tạm tính) Cáp mạng UTP CAT 6 680 m
27 Lắp đặt hộp cáp mạng (Note mạng, vận dụng định mức công tác tương tự, khối lượng tạm tính) Hộp Note mạng (Bao gồm mặt lạ, đế mạng...), KT≤500cm2 34 hộp
28 Lắp đặt hộp tủ cáp mạng đấu nối (Vận dụng định mức công tác tương tự), chiều cao lắp đặt Tủ Rack 6U treo tường bằng thép, sơn tĩnh điện; KT: C x R x D=32cm x 55cm x 40cm 1 1 tủ
D PHẦN IV. TRANG BỊ VĂN PHÒNG
1 Cung cấp bàn gỗ - bàn làm việc cá nhân Bàn gỗ KT: 1400x 700x750 mm (Hòa Phát hoặc tương đương) 8 cái
2 Cung cấp ghế gỗ (Ghế ngồi làm việc) Ghế đơn gỗ (Hòa Phát hoặc tương đương) 10 cái
3 Cung cấp tủ gỗ - tủ để hồ sơ làm việc Tủ hồ sơ (tủ gỗ), KT:WxDxH=1367x450x1830 (Hòa Phát hoặc tương đương) 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->