Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công nâng cấp cơ sở hạ tầng vùng sản xuất lúa ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao trên địa bàn huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210410954-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công nâng cấp cơ sở hạ tầng vùng sản xuất lúa ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao trên địa bàn huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300535 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 14:26:00 đến ngày 2021-04-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,306,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 154,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1 | |||
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng cơ giới đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,086 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,086 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,086 | 100 m3 |
| 4 | Đào nền và rãnh đường bằng máy đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,309 | 100 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,506 | 100 m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng cơ giới đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,333 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,333 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,333 | 100 m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | 100 m3 |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,587 | 100 m3 |
| 2 | Rải bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,557 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường Mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,022 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | 100 m2 |
| 5 | Nhựa đường làm khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,465 | kg |
| 6 | Gỗ ván làm khe giãn dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 7 | Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Sản xuất biển báo phản quang, loại loại biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cột D80 loại 1 biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 12 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,844 | m3 |
| 2 | Bê tông tường cánh, sân xối và chân khay vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,149 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100 m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100 m2 |
| 6 | Cốt thép, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 7 | Cốt thép, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,797 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100 m3 |
| 9 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,828 | m3 |
| 11 | Bê tông tường cánh, sân xối và chân khay vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,029 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100 m2 |
| 15 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100 m2 |
| 16 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | 100 m2 |
| 17 | Cốt thép, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | tấn |
| 18 | Cốt thép, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | tấn |
| 19 | Lắp đặt bản vượt bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 20 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100 m3 |
| 21 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| E | TUYẾN 2 | |||
| F | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng cơ giới đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,762 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,762 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,762 | 100 m3 |
| 4 | Đào nền và rãnh đường bằng cơ giới đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | 100 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,568 | 100 m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng cơ giới đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,231 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,231 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,231 | 100 m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 100 m3 |
| G | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,068 | 100 m3 |
| 2 | Rải bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,953 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường Mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,145 | m3 |
| 4 | Bê tông gia cố lề Mác 250 XM đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,331 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,103 | 100 m2 |
| 7 | Nhựa đường làm khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,985 | kg |
| 8 | Gỗ ván làm khe giãn dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 9 | Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Sản xuất biển báo phản quang, loại loại biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Cột D80 loại 1 biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 14 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 15 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,32 | m |
| 16 | Trụ U160x160x1,45m dày 5mm (bao gồm hộp đệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | trụ |
| 17 | Bulong M20, L=380 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 18 | Bulong M16, L=38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | bộ |
| 19 | Đào móng trụ hộ lan, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,443 | m3 |
| 20 | Bê tông móng trụ Mác 200 XM đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,443 | m3 |
| 21 | Tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,32 | m |
| 22 | Miếng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | miếng |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 2 | Bêtông mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100 m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 200 XM đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ bê tông mương thủy lợi cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| I | TUYẾN 3 | |||
| J | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng cơ giới, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,155 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,155 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,155 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,155 | 100 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,309 | 100 m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,149 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,149 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,149 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,149 | 100 m3 |
| K | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,708 | 100 m3 |
| 2 | Rải bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,902 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường Mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,241 | m3 |
| 4 | Bê tông gia cố lề Mác 250 XM đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,581 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,119 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,426 | 100 m2 |
| 7 | Nhựa đường làm khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,13 | kg |
| 8 | Gỗ ván làm khe giãn dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | m3 |
| 9 | Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Sản xuất biển báo phản quang, loại loại biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Sản xuất biển báo phản quang, loại loại biển hình vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông Mác 150 XM PCB40 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cột D80 loại 1 biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| L | TUYẾN 4 | |||
| M | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng cơ giới đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,244 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,244 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,244 | 100 m3 |
| 4 | Đào nền và rãnh đường bằng cơ giới đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm , độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,903 | 100 m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng cơ giới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,506 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,506 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,506 | 100 m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100 m3 |
| N | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,134 | 100 m3 |
| 2 | Rải bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,114 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường Mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,058 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,552 | 100 m2 |
| 5 | Nhựa đường làm khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,415 | kg |
| 6 | Gỗ ván làm khe giãn dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | m3 |
| 7 | Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Sản xuất biển báo phản quang, loại loại biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cột D80 loại 1 biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 12 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| O | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 2 | Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện khung thép 150x150x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 8 | Đào xúc đất bằng cơ giới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100 m3 |
| P | TUYẾN 5 | |||
| Q | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng cơ giới đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,069 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,069 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,069 | 100 m3 |
| 4 | Đào nền và rãnh đường bằng cơ giới đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | 100 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm , độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,877 | 100 m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng cơ giới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,442 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,442 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,442 | 100 m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | 100 m3 |
| R | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,926 | 100 m3 |
| 2 | Rải bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,387 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường Mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,957 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,486 | 100 m2 |
| 5 | Nhựa đường làm khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,625 | kg |
| 6 | Gỗ ván làm khe giãn dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 7 | Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Sản xuất biển báo phản quang, loại loại biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cột D80 loại 1 biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 12 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| S | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bêtông CT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 2 | Bêtông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,615 | m3 |
| 3 | Diện tích cốt pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100 m2 |
| 4 | Lớp đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,201 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,097 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 7 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m2 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100 m3 |
| 10 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 12 | Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện khung thép 150x150x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100 m3 |
| T | TUYẾN 6 | |||
| U | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng cơ giới đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,409 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,409 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,409 | 100 m3 |
| 4 | Đào nền và rãnh đường bằng cơ giới đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm , độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,492 | 100 m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng cơ giới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,397 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,397 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,397 | 100 m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100 m3 |
| V | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,261 | 100 m3 |
| 2 | Rải bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,508 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường Mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,138 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100 m2 |
| 5 | Nhựa đường làm khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,035 | kg |
| 6 | Gỗ ván làm khe giãn dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 7 | Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Sản xuất biển báo phản quang, loại loại biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cột D80 loại 1 biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 12 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| W | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 2 | Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện khung thép 150x150x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 8 | Đào xúc đất bằng cơ giới đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100 m3 |
| X | TUYẾN 7 | |||
| Y | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng cơ giới đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,189 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,189 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,189 | 100 m3 |
| 4 | Đào nền và rãnh đường bằng cơ giới đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,976 | 100 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm , độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,872 | 100 m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng cơ giới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,269 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,269 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,269 | 100 m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100 m3 |
| Z | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | 100 m3 |
| 2 | Rải bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,165 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường Mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,975 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,183 | 100 m2 |
| 5 | Nhựa đường làm khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,92 | kg |
| 6 | Gỗ ván làm khe giãn dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 7 | Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Sản xuất biển báo phản quang, loại loại biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cột D80 loại 1 biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| AA | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bêtông CT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m3 |
| 2 | Bêtông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,446 | m3 |
| 3 | Diện tích cốt pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,218 | 100 m2 |
| 4 | Lớp đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,253 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,581 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cấu kiện |
| 7 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,432 | m2 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100 m3 |
| 10 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 12 | Bêtông mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100 m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 200 XM đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,908 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cấu kiện |
| 18 | Phá dỡ bê tông mương thủy lợi cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn |
| 20 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,989 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | tấn |
| 23 | Ván khuôn kim loại cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100 m2 |
| 24 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,29 | m2 |
| 25 | Bê tông tường Mác 150 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,469 | m3 |
| 26 | Bê tông móng Mác 150 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | 100 m2 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100 m3 |
| 30 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| AB | CHI PHÍ DỰ PHÒNG: TRỌN GÓI GIÁ TRỊ LÀ:458.000.000 ĐỒNG | |||
| 1 | Dự phòng phí | Nhà thầu chào giá Dự phòng phí là cố định 458 triệu đồng (Dự phòng phí là: chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh ngoài hồ sơ thiết, chi phí này chỉ được thanh toán cho khối lượng phát sinh ngoài hồ sơ thiết kế được duyệt) | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi