Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210327618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210326831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 07:55:00 đến ngày 2021-04-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 434,138,089 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA TRỤ SỞ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8194 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 3 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60, khung nổi | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4 | m |
| 6 | SXLD vách nhôm kính, khung nhôm hệ 760 sơn tĩnh điện, kính trằng dày 5mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 336,005 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 447,784 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 132,04 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 537,4744 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 66,02 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 537,4744 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 66,02 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 69,84 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 69,84 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 77,72 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,886 | m3 |
| 20 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,886 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0389 | 100m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 77,72 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 77,72 | m2 |
| 24 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45,24 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45,24 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45,24 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | 100m |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,87 | m3 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo 400x400x32, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 206,7 | m2 |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 33 | Mua máy lạnh 1.5 HP, loại máy treo tường | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây đơn | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| B | CẢI TẠO HÀNG RÀO BAO QUANH | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 222,23 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 177,784 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 177,784 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100,315 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100,315 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt mô tơ cửa lùa 2.5HP, hộp che | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Sản xuất hộp che máy mô tơ cửa , bằng thép tấm dày 2mm. KT 600x500x500 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Sản xuất ròng rọc treo dây điện, bộ điều khiển | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| C | NÂNG CẤP NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,952 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0037 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0089 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2864 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4491 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4491 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2864 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn 5.0 zem | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7476 | 100m2 |
| 12 | SXLD bu long fi 16 L = 650 = 650 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | SXLD máng xối tôn 5 zem KT 250x300x250 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 17 | Xoa mặt bê tông | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m2 |
| 18 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | 10m |
| D | CẢI TẠO NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 6 | SXLD khung lưới B40 nhà xe | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 64,4 | m2 |
| E | LÀM MÁI CHE TRƯỚC | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0915 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0448 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0448 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0915 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn 5.0 zem | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1893 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 10 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt tường bề rộng 300 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi