Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210443988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Dương Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210433099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-18 17:39:00 đến ngày 2021-04-28 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,109,771,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ THỦY ĐÌNH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| B | PHẦN GỖ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,078 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,444 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp, dưới 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp, trên 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp, dưới 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp, trên 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản dưới 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản, trên 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - phần vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,065 | m2 |
| 12 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,212 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản, dưới 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản, trên 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi ô thoáng cổ diêm - phần vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi ô thoáng cổ diêm - phần nhân công, trên 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,571 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản, mái hạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản, mái thượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản, trên 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản, trên 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,594 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | m3 |
| 25 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | m2 |
| 26 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,238 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,203 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,797 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,161 | m3 |
| 31 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hệ khung |
| 32 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ vì |
| C | PHẦN NỀ NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,838 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm, trát tu bổ bờ nóc bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,223 | m2 |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,676 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hiện vật |
| 5 | Lắp dựng các con thú khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | con |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,728 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, trên 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,127 | m2 |
| 8 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,112 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,395 | m3 |
| 10 | Tu bổ phục hổi chân tảng đá kích thước 490x490x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Tu bổ phục hổi chân tảng đá kích thước 410x410x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| D | PHẦN LAN CAN ĐÁ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo - Tường lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,739 | m3 |
| 3 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,24 | m2 |
| 4 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên lan can đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,031 | m2 |
| E | PHẦN DÀN GIÁO | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,792 | 100m2 |
| 2 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | 100m2 |
| 3 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,917 | 100m2 |
| F | PHẦN HẠ GIẢI | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,678 | m2 |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,808 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,384 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,403 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,453 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,604 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,699 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,699 | m3 |
| G | NHÀ THỦY ĐÌNH - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| H | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,527 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,661 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,726 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | 100m |
| 9 | Cọc dẫn ép âm, dài 1.5m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 2, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m cọc |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| I | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,929 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,018 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,649 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,051 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,25 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,259 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,486 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,021 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,231 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,841 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,4 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,796 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,431 | 100m2 |
| J | PHÁ DỠ NHÀ THỦY ĐÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,885 | m3 |
| 2 | Phá dỡ, thu gom, vận chuyển lan can con tiện xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,28 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,112 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,631 | m3 |
| 5 | Phá dỡ, thu gom, vận chuyển lan can con tiện xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | m |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,628 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,628 | m3 |
| K | AO ĐÌNH - CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,161 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo - Tường lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,349 | m3 |
| 3 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,796 | m2 |
| 4 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên lan can đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,328 | m2 |
| L | AO ĐÌNH - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can ao đình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,412 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,023 | m3 |
| 3 | Bơm nước ao đình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ca |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,971 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,145 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,942 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,942 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,942 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,023 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,023 | m3 |
| M | KÈ ĐÁ AO ĐÌNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,557 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,653 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,173 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,729 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,093 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,714 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,621 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,754 | m3 |
| 12 | Ống thoát nước PVC D60 (1m dài đặt 1 đoạn ống dài 60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,243 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,243 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,243 | 100m3 |
| N | LẮP ĐẶT ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn lồng thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi