Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210443988-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Dương Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210433099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-18 17:39:00 đến ngày 2021-04-28 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,109,771,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ THỦY ĐÌNH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
B PHẦN GỖ
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,078 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,444 m3
3 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp, dưới 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 m3
4 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp, trên 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 m3
5 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp, dưới 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
6 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp, trên 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 m3
7 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản dưới 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản, trên 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,812 m3
9 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,827 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - phần vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,065 m2
12 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,212 m2
13 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản, dưới 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,013 m3
14 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản, trên 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
15 Tu bổ, phục hồi ô thoáng cổ diêm - phần vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 m3
16 Tu bổ, phục hồi ô thoáng cổ diêm - phần nhân công, trên 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,571 m2
17 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản, mái hạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 m3
18 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản, mái thượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,573 m3
19 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 m3
20 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản, trên 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 m3
21 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
22 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản, trên 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,182 m3
23 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,594 m3
24 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,001 m3
25 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,58 m2
26 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 684,238 m2
27 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,68 m3
28 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,203 m3
29 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,797 m3
30 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,161 m3
31 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hệ khung
32 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ vì
C PHẦN NỀ NGÕA
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,838 m
2 Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm, trát tu bổ bờ nóc bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,223 m2
3 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,676 m
4 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hiện vật
5 Lắp dựng các con thú khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 con
6 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,728 m2
7 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, trên 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,127 m2
8 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,112 m2
9 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,395 m3
10 Tu bổ phục hổi chân tảng đá kích thước 490x490x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Tu bổ phục hổi chân tảng đá kích thước 410x410x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
D PHẦN LAN CAN ĐÁ
1 Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,244 m3
2 Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo - Tường lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,739 m3
3 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,24 m2
4 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên lan can đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,031 m2
E PHẦN DÀN GIÁO
1 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,792 100m2
2 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,958 100m2
3 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,917 100m2
F PHẦN HẠ GIẢI
1 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,678 m2
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,808 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,384 m3
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,403 m3
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,453 m3
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,604 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,699 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,699 m3
G NHÀ THỦY ĐÌNH - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
H PHẦN CỌC
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,527 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,661 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,726 m3
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 100m
9 Cọc dẫn ép âm, dài 1.5m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 2, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m cọc
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
I PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,929 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,018 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,649 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,051 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,432 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 tấn
10 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m2
11 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,482 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,25 m3
13 Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,632 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,259 m3
17 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,045 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,753 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,486 m3
22 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,017 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,021 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,231 m3
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,841 m3
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,8 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,7 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,4 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,796 m2
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,431 100m2
J PHÁ DỠ NHÀ THỦY ĐÌNH CŨ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,885 m3
2 Phá dỡ, thu gom, vận chuyển lan can con tiện xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,28 m
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,112 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,631 m3
5 Phá dỡ, thu gom, vận chuyển lan can con tiện xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,44 m
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,628 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,628 m3
K AO ĐÌNH - CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,161 m3
2 Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo - Tường lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,349 m3
3 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,796 m2
4 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên lan can đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,328 m2
L AO ĐÌNH - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Tháo dỡ lan can ao đình Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,412 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,023 m3
3 Bơm nước ao đình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 ca
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,971 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 497,145 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,942 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,942 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,942 100m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,023 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,023 m3
M KÈ ĐÁ AO ĐÌNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,557 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,653 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,173 m3
4 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,729 100m
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100m2
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,093 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,714 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,332 tấn
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,621 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,754 m3
12 Ống thoát nước PVC D60 (1m dài đặt 1 đoạn ống dài 60cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 100m
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,871 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,243 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,243 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,243 100m3
N LẮP ĐẶT ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn lồng thả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Lắp đặt dây đơn 1x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
9 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->