Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210429570-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Diễn Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210402147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã từ nguồn đấu giá QSDĐ và Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 09:41:00 đến ngày 2021-04-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,115,042,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền đường | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 572,26 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đánh cấp, đào đất thi công, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 5.590,03 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 6.162,29 | m3 |
| 4 | Đào phá kết cấu đường cũ | Mục C chương V của E-HSMT | 703,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển kết cấu cũ đổ đi | Mục C chương V của E-HSMT | 703,8 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 | Mục C chương V của E-HSMT | 4.960,88 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp nền đường, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 6.390,606 | m3 |
| 8 | Mua đất, thuế phí TNMT các loại | Mục C chương V của E-HSMT | 5.605,794 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Mặt đường | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mục C chương V của E-HSMT | 149,085 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mục C chương V của E-HSMT | 125,76 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm (lớp bù vênh) | Mục C chương V của E-HSMT | 12,584 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 5.609,998 | m3 |
| 5 | Đắp lớp cát dày 3cm | Mục C chương V của E-HSMT | 824,536 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mục C chương V của E-HSMT | 25,942 | 100m2 |
| 7 | Lớp ni lông tái sinh chống mất nước xi măng | Mục C chương V của E-HSMT | 30.078,76 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang. Biển tam giác cạnh 70cm | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang. Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Mục C chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| C | Hạng mục 3: Đào đắp đất cống các loại | |||
| 1 | Đào đất thi công cống, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 684,39 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mục C chương V của E-HSMT | 30,88 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất và phế thải đi đổ | Mục C chương V của E-HSMT | 715,27 | m3 |
| 4 | Đắp đất cống các loại | Mục C chương V của E-HSMT | 351,05 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp cống, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 452,223 | m3 |
| 6 | Mua đất, thuế phí TNMT các loại | Mục C chương V của E-HSMT | 396,687 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Cổng bản B1000 (3 cái) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 2 | Bê tông thành cống M200, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 10,86 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng mũ cống M200, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,81 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 14,74 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,636 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Mục C chương V của E-HSMT | 0,201 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thành cống | Mục C chương V của E-HSMT | 0,935 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,456 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 17 | cấu kiện |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mục C chương V của E-HSMT | 11,68 | m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,69 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Cống bản B600 (17 cái) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 18,44 | m3 |
| 2 | Bê tông thành cống M200, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 28,94 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng mũ cống M200, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 20,62 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 50,65 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 2,142 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Mục C chương V của E-HSMT | 0,866 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thành cống | Mục C chương V của E-HSMT | 3,922 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,197 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 107 | cấu kiện |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mục C chương V của E-HSMT | 58 | m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mục C chương V của E-HSMT | 16,88 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Cống bản rộng L=2M (1 cái) | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mục C chương V của E-HSMT | 12,51 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy cống M200, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 3 | Bê tông thành cống M200, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 19,44 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng mũ cống M200, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,412 | tấn |
| 9 | Ván khuôn các loại | Mục C chương V của E-HSMT | 1,341 | 100m2 |
| 10 | Nhựa đường nhét vào lỗ chốt | Mục C chương V của E-HSMT | 63 | kg |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 12 | Xây đá hộc vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 9,3 | m3 |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mục C chương V của E-HSMT | 2,39 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi