Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210445604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201155911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 09:40:00 đến ngày 2021-04-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,985,233,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Xây dựng | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo HSTK được duyệt | 3,3173 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 51,12 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Như trên | 2,0898 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Như trên | 7,1312 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Như trên | 0,0672 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện, thép ống, thép đai | Như trên | 1,1706 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện, thép nối cọc | Như trên | 0,325 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép liên kết đài cọc và cọc, ĐK | Như trên | 0,2376 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép cọc mồi | Như trên | 0,23 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Như trên | 74 | 1 mối nối |
| 11 | Ép cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Như trên | 5,52 | 100m |
| 12 | Ép cọc âm bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Như trên | 0,6 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc, bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 1,71 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 67,54 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 60,27 | m3 |
| 16 | Đào bùn đáy kênh bằng máy đào | Như trên | 2,1488 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cống bằng máy | Như trên | 6,0027 | 100m3 |
| 18 | Đào móng tường chắn, mái kênh bằng máy | Như trên | 5,913 | 100m3 |
| 19 | Đắp thân cống, lưng tường chắn bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (VL tận dụng) | Như trên | 2,8946 | 100m3 |
| 20 | Đắp mái kênh, lưng tường chắn bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (VL tận dụng) | Như trên | 2,4105 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m - Cấp đất I | Như trên | 285,5025 | 100m |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng | Như trên | 78,42 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 10,02 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 14,45 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 1,1402 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Như trên | 5,4753 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, trần cống | Như trên | 1,4758 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 46,93 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 96,68 | m3 |
| 30 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 123,65 | m3 |
| 31 | Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 62,48 | m3 |
| 32 | Xây đáy kênh, chân khay, vữa XM M100 | Như trên | 111,08 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây mái dốc, vữa XM M100 | Như trên | 38,63 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 18,34 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 2,39 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 40mm | Như trên | 0,0315 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 140mm | Như trên | 0,034 | 100m |
| 38 | Sản xuất lưới chắn rác mặt cống | Như trên | 0,008 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép đáy cống, ĐK ≤18mm | Như trên | 3,1458 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép đáy cống, ĐK >18mm | Như trên | 4,9312 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0237 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK ≤18mm | Như trên | 4,7423 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK >18mm | Như trên | 4,8406 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm | Như trên | 6,3871 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng tường cánh, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,8499 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm | Như trên | 1,8249 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK >18mm | Như trên | 0,1161 | tấn |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Như trên | 0,1494 | 100m3 |
| 49 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như trên | 1,245 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h | Như trên | 0,2069 | 100tấn |
| 51 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Như trên | 0,2069 | 100tấn |
| 52 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Như trên | 0,2069 | 100tấn |
| 53 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như trên | 1,245 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường lan can | Như trên | 0,9202 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 17,26 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép tường lan can, ĐK ≤18mm | Như trên | 1,0073 | tấn |
| 57 | Sản xuất lan can | Như trên | 2,167 | tấn |
| 58 | Thép vuông sản xuất lan can | Như trên | 463,78 | kg |
| 59 | Thép tấm sản xuất lan can | Như trên | 993 | kg |
| 60 | Thép ống D110 | Như trên | 710,22 | kg |
| 61 | Sơn lan can | Như trên | 15,11 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 30,324 | m2 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 13,72 | m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 6,28 | m3 |
| 65 | Đào móng bằng máy | Như trên | 0,7762 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,6426 | 100m3 |
| 67 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 11,875 | 100m |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng | Như trên | 2,09 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng | Như trên | 0,1109 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép, tường đầu, tường cánh | Như trên | 0,3704 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép, cột, dầm dàn van | Như trên | 0,045 | 100m2 |
| 72 | Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 8,36 | m3 |
| 73 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 5,96 | m3 |
| 74 | Bê tông cột dàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,19 | m3 |
| 75 | Bê tông dầm, sàn dàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,18 | m3 |
| 76 | Thi công lớp đá đệm đáy, mái kênh | Như trên | 5,61 | m3 |
| 77 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 3,75 | m3 |
| 78 | Xây chân khay bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 0,6 | m3 |
| 79 | Xây mái bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 13,07 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột dàn van, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,005 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột dàn van, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,0454 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép dầm, sàn dàn van, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0192 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép dầm, sàn dàn van, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,0036 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép dầm, sàn dàn van, ĐK >18mm | Như trên | 0,039 | tấn |
| 85 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Như trên | 7 | 1 đoạn ống |
| 86 | Nối ống bê tông bằng VXM - Đường kính 1000mm | Như trên | 6 | mối nối |
| 87 | Sản xuất cửa van phẳng | Như trên | 0,7979 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cửa van phẳng | Như trên | 0,7979 | tấn |
| 89 | Vít chìm M100x50 | Như trên | 80 | cái |
| 90 | Bulong M200x40 | Như trên | 1 | cái |
| 91 | Cao su tỏi P45 | Như trên | 7,2 | m |
| 92 | Cao su tấm | Như trên | 2,38 | m2 |
| 93 | Vít nâng V1 | Như trên | 1 | cái |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước | Như trên | 8,64 | 1m2 |
| 95 | Đào nền đường bằng máy | Như trên | 3,3912 | 100m3 |
| 96 | Đắp nền, lề đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (VL tận dụng) | Như trên | 0,5735 | 100m3 |
| 97 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 1,8641 | 100m3 |
| 98 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Như trên | 0,9321 | 100m3 |
| 99 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Như trên | 5,9049 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Như trên | 0,3618 | 100m2 |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 118,1 | m3 |
| 102 | Cắt khe dọc đường bê tông | Như trên | 0,3296 | 100m |
| 103 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Như trên | 32,96 | m |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản giảm tải | Như trên | 0,1995 | 100m2 |
| 105 | Bê tông bản giảm tải, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 10,41 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải d | Như trên | 0,0096 | tấn |
| 107 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải d>10mm | Như trên | 1,4664 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bản giảm tải bằng máy | Như trên | 6 | cái |
| 109 | Đắp mặt bằng ép cọc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 5,13 | 100m3 |
| 110 | Đắp mặt bằng bãi đúc cọc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 3,2565 | 100m3 |
| 111 | Đắp đập tạm bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 3,24 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90, đắp đất hố bơm, rãnh tiêu nước (VL tận dụng) | Như trên | 0,7894 | 100m3 |
| 113 | Đào mặt bằng ép cọc, mặt bằng đúc cọc | Như trên | 8,3865 | 100m3 |
| 114 | Đào hố bơm, rãnh tiêu nước | Như trên | 0,5362 | 100m3 |
| 115 | Đào đập tạm | Như trên | 3,24 | 100m3 |
| 116 | Đóng cọc tre chiều dài cọc =1.5m | Như trên | 4,077 | 100m |
| 117 | Phên lứa | Như trên | 134,7 | m2 |
| 118 | Vải lọc | Như trên | 0,6735 | 100m2 |
| 119 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Như trên | 28,8 | 100m |
| 120 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (đoạn không ngập đất) | Như trên | 6 | 100m |
| 121 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Như trên | 28,8 | 100m |
| 122 | Hao phí cọc cừ (thời gian thi công tạm tính 6 tháng) | Như trên | 27,8599 | tấn |
| 123 | Ép cọc H350 bằng máy ép thuỷ lực | Như trên | 2,52 | 100m |
| 124 | Ép cọc H350 bằng máy ép thủy lực (đoạn không ngập đất) | Như trên | 0,84 | 100m |
| 125 | Hao phí cọc H350 (thời gian thi công tạm tính 6 tháng) | Như trên | 4,8426 | tấn |
| 126 | Nhổ cọc thép hình | Như trên | 2,52 | 100m |
| 127 | Gia công hệ khung dàn | Như trên | 11,5138 | tấn |
| 128 | Hao phí cọc H350 (thời gian thi công tạm tính 6 tháng) | Như trên | 1,153 | tấn |
| 129 | Cáp neo | Như trên | 0,482 | tấn |
| 130 | Thép góc 65*65*6 | Như trên | 0,0718 | tấn |
| 131 | Bát neo | Như trên | 42 | cái |
| 132 | Bản chặn nêm | Như trên | 21 | cái |
| 133 | Bu lông M21 | Như trên | 42 | cái |
| 134 | Nêm neo | Như trên | 84 | cái |
| 135 | Nêm bóp chết | Như trên | 84 | cái |
| 136 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Như trên | 11,5138 | tấn |
| 137 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Như trên | 11,5138 | tấn |
| 138 | Đào móng bằng máy | Như trên | 6,6787 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 4,6057 | 100m3 |
| 140 | Thi công lớp đá đệm móng | Như trên | 6,8 | m3 |
| 141 | Lắp đặt đế cống D1250mm | Như trên | 100 | cái |
| 142 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1250mm | Như trên | 20 | 1 đoạn ống |
| 143 | Nối ống bê tông bằng VXM - Đường kính 1250mm | Như trên | 19 | mối nối |
| 144 | Đào móng bằng máy | Như trên | 4,6057 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 6,6787 | 100m3 |
| 146 | Tháo dỡ đế cống D1250 | Như trên | 100 | cấu kiện |
| 147 | Tháo dỡ ống cống D1250 | Như trên | 20 | cấu kiện |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 8,598 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất I | Như trên | 8,598 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 12,0923 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II | Như trên | 12,0923 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Phế thải | Như trên | 1,4781 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Phế thải | Như trên | 1,4781 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Thí nghiệm cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Như trên | 2 | lần TN |
| C | Hạng mục: Đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,32 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cột | Như trên | 0,0432 | 100m2 |
| 3 | Sơn ống PVC | Như trên | 2,71 | m2 |
| 4 | Ống PVC D48 | Như trên | 20,4 | m |
| 5 | Dây phản quang | Như trên | 60 | m |
| 6 | Biển tam giác báo hiệu công trường | Như trên | 2 | cái |
| 7 | Đèn báo hiệu | Như trên | 12 | cái |
| 8 | Áo phản quang | Như trên | 2 | áo |
| 9 | Nhân công 3.0/7 đảm bảo ATGT | Như trên | 180 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi