Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210445097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210409628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 09:36:00 đến ngày 2021-04-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,502,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,07 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.103,15 | 1m3 |
| 3 | Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,984 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 390,69 | 1m3 |
| 5 | Vét bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,2015 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 585,89 | 1m3 |
| 7 | Đào mương - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 199,37 | 1m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 144,76 | m3 |
| 9 | Xúc phế thải tuyến 1 bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4476 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,358 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,9892 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông đường cũ bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4476 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,048 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,9217 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48,6348 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,702 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1422 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9979 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1052 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 61,3801 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đắp tuyến 1 bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 459,0172 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất đắp tuyến 2 bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 154,7838 | 10m³/1km |
| 23 | Bê tông gia cố lề M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 192,47 | m3 |
| 24 | Lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,6928 | 100m2 |
| 25 | Đá dăm đệm móng gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 167,57 | m3 |
| 26 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 96,5037 | 100m2 |
| 27 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 334,3333 | 10m2 |
| 28 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm(lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 99,8967 | 100m2 |
| 29 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm(lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 67,652 | 100m2 |
| 30 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,1977 | 100m3 |
| 31 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,3495 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đắp tuyến 1 bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 238,3523 | 10m³/1km |
| 33 | Vận chuyển đất đắp tuyến 2 bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45,1426 | 10m³/1km |
| 34 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 53,516 | m3 |
| 35 | Lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,6895 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bê tông thân + đáy rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 120,19 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,0055 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,3562 | tấn |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,38 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 405 | 1cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 405 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 405 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,0206 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,22 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9516 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3284 | tấn |
| 12 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,95 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | 1cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8038 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,07 | m3 |
| 18 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0614 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 420 | 1cấu kiện |
| 20 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,2882 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,3604 | tấn |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 420 | 1 cấu kiện |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 420 | 1 cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,017 | 10 tấn/1km |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,71 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy cống đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 88,56 | m3 |
| 3 | Bê tông thân cống đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0093 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tạo dốc, M300, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,59 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1032 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,09 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4794 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6087 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,86 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5249 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4055 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8998 | 100m2 |
| 14 | Bê tông khớp nối M300, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,66 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 90 | 1cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | 1 cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,3616 | 10 tấn/1km |
| 23 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,57 | m3 |
| 24 | Bê tông hố thu, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,42 | m3 |
| 25 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1964 | 100m2 |
| 26 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,53 | m3 |
| 27 | Bê tông tường cánh, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,5 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9043 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng sân cống, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,04 | m3 |
| 30 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2536 | 100m2 |
| 31 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,25 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0226 | tấn |
| 33 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1027 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nắp ga M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,52 | m3 |
| 35 | Cốt thép nắp ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0582 | tấn |
| 36 | Cốt thép nắp ga, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,044 | tấn |
| 37 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0152 | 100m2 |
| 38 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,11 | m3 |
| 39 | Bê tông hố ga, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,73 | m3 |
| 40 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0692 | 100m2 |
| 41 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,21 | m3 |
| 42 | Bê tông tường cánh, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,14 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,171 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng sân cống, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,97 | m3 |
| 45 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2884 | 100m2 |
| 46 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,54 | m3 |
| 47 | Bê tông mương dẫn M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,61 | m3 |
| 48 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0747 | 100m2 |
| 49 | Đào đất thi công cống, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 771,03 | 1m3 |
| 50 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,7103 | 100m3 |
| 51 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,843 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,427 | 100m3 |
| 53 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,8384 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 66,6285 | 10m³/1km |
| 55 | Bê tông mương dẫn M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,23 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | 1 đoạn ống |
| 57 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 58 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,46 | m3 |
| 59 | Nối ống bê tông bằng thủ công - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | mối nối |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi