Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210428828-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ sở Cai nghiện ma túy bắt buộc số II tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210428655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-19 09:26:00 đến ngày 2021-04-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,553,631,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà ở đối tượng nam 2 tầng
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 20,64 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo chương V 32,147 m2
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V 12,32 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo chương V 13,288 m3
5 Phá dỡ lanh tô ô văng cửa sổ Theo chương V 1,066 m3
6 Tháo dỡ xí xốm Theo chương V 4 bộ
7 Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC tầng 1,2 Theo chương V 39,78 m2
8 Phá dỡ nền gạch lát Theo chương V 22,742 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 97,024 m2
10 Phá dỡ + Hút hầm vệ sinh cũ Theo chương V 1 Hầm
11 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V 12,782 m3
12 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V 91,397 m2
13 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V 173,46 m2
14 Trát hèm cửa vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V 13,244 m2
15 Bả bột bả vào tường Theo chương V 248,101 m2
16 Vệ sinh bề mặt tường trụ cột trước lúc sơn Theo chương V 567,295 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 710,111 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 91,397 m2
19 Lát nền, sàn gạch Granit 400x400mm XM PCB40 Theo chương V 47,069 m2
20 Sản xuất, lắp dựng cửa đi pano đặc gỗ lim Theo chương V 3,52 m2
21 Sản xuất , lắp dựng cửa sổ pano đặc gỗ lim Theo chương V 3,36 m2
22 Sản xuất, lắp dựng ô gió cửa gỗ kính Theo chương V 1,6 m2
23 Cửa đi 1 cánh mở quay- Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm,phụ kiện khóa, bản lề, goăng, pano nhôm , đã lắp đặt) Theo chương V 12,32 m2
24 SX lắp dựng hoa sắt đặc 14x14mm sơn 3 nước Theo chương V 4,96 m2
25 Khóa cửa đi Theo chương V 2 bộ
26 Bản lề cửa Theo chương V 3,5 bộ
27 Chốt cửa Theo chương V 6 Cái
28 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo chương V 10,311 m3
29 Vận chuyển phế thải bằng tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo chương V 0,206 100m3
30 Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Theo chương V 0,206 100m3
31 Lắp dựng dàn giáo thi công ngoài, chiều cao ≤16m, thời gian thi công 3 tháng) Theo chương V 2,217 100m2
32 Phá dỡ tường rào xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V 5,498 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 2,31 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 21 m2
35 Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 21 m2
36 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,19 100m3
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chương V 2,694 1m3
38 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo chương V 2,054 1m3
39 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,079 100m3
40 Đắp đất nền nhà , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,061 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V 0,098 100m3
42 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo chương V 0,098 100m3
43 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V 5,103 m3
44 Ván khuôn móng cột Theo chương V 0,177 100m2
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,108 tấn
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,114 tấn
47 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 3,039 m3
48 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 10,392 m3
49 Xây giằng móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 2,033 m3
50 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo chương V 0,043 100m2
51 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,074 tấn
52 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,346 tấn
53 Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 3,163 m3
54 Ván khuôn cột Theo chương V 0,612 100m2
55 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,085 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,486 tấn
57 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 3,364 m3
58 Ván khuôn gỗ dầm Theo chương V 0,668 100m2
59 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,137 tấn
60 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,619 tấn
61 Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 3,899 m3
62 Ván khuôn gỗ sàn Theo chương V 0,745 100m2
63 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,759 tấn
64 Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 9,005 m3
65 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo chương V 0,071 100m2
66 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,063 tấn
67 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo chương V 0,7 m3
68 Lắp đặt lanh tô đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V 32 cái
69 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 13,189 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 29,162 m3
71 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,407 100m3
72 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo chương V 10,184 1m3
73 Ván khuôn đáy bể Theo chương V 0,085 100m2
74 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V 1,739 m3
75 Bê tông bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 2,828 m3
76 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,228 tấn
77 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,172 tấn
78 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo chương V 0,061 100m2
79 Lắp dựng cốt thép tấm đan Theo chương V 0,122 tấn
80 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 1,404 m3
81 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo chương V 16 1cấu kiện
82 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 6,923 m3
83 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 34,98 m2
84 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 9,408 m2
85 Quét nước xi măng 2 nước thành bể Theo chương V 34,98 m2
86 Đắp đất móng bể Theo chương V 21,776 m3
87 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V 0,291 100m3
88 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo chương V 0,291 100m3
89 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 197,646 m2
90 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 125,108 m2
91 Trát tường móng ngoài nhà dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 10,465 m2
92 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 19,569 m2
93 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 66,83 m2
94 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 71,464 m2
95 Trát hèm mạ cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 17,961 m2
96 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 22,9 m
97 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Theo chương V 46,021 m2
98 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chương V 46,021 m2
99 Chống thầm sàn vệ sinh bằng phương pháp khò nhiệt màng bitum Theo chương V 42,481 m2
100 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm, XM PCB40 Theo chương V 58,198 m2
101 Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 Theo chương V 97,2 m2
102 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 333,219 m2
103 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 175,824 m2
104 Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 306,293 m2
105 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 155,142 m2
106 Làm trần nhôm kích thước tấm 600x600mm Theo chương V 13,67 m2
107 Cửa đi 1 cánh mở quay- Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm,phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng, pano nhôm , đã lắp đặt) Theo chương V 10,4 m2
108 Cửa sổ 1 cánh mở hất- Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm,phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng, pano nhôm , đã lắp đặt) Theo chương V 1,92 m2
109 Sản xuất lắp đặt xuyên hoa sắt 14x14 đặc đã sơn 3 nước và lắp dựng Theo chương V 34,856 m2
110 Lắp đặt hộp at tô mát 4-8 module Theo chương V 1 hộp
111 Lắp đặt các automat 1 pha hai cực 100A Theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63A Theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A Theo chương V 1 cái
114 Thanh cài attomat Theo chương V 1 Thanh
115 Lắp đặt quạt trần Theo chương V 2 cái
116 Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 19W Theo chương V 20 bộ
117 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V 16 cái
118 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V 2 cái
119 Lắp đặt ô cắm đơn Theo chương V 1 cái
120 Đế nhựa chôn tường Theo chương V 19 cái
121 Hộp nối phân dây 110x110x50mm Theo chương V 8 cái
122 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x 6mm2 Theo chương V 75 m
123 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x 2,5mm2 Theo chương V 78 m
124 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x 1,5mm2 Theo chương V 200 m
125 Đục tường hiện trạng để kéo rãi dây dẫn điện Theo chương V 25 m
126 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 mm Theo chương V 65 m
127 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16 mm Theo chương V 80 m
128 Lắp đặt xí bệt Theo chương V 8 bộ
129 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo chương V 8 cái
130 Lắp đặt sen tắm Theo chương V 8 bộ
131 Lắp đặt vòi rửa Inox Theo chương V 8 bộ
132 Lắp đặt phễu thu INOX - Đường kính 100mm Theo chương V 16 cái
133 Hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V 8 hộp
134 Máy bơm nước 3HP/2,2KW; Q(6-24m3/h); H(28,5-14,8m) Theo chương V 1 máy
135 Van hút máy bơm Theo chương V 1 cái
136 Phao điện máy bơm Theo chương V 1 cái
137 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo chương V 1 bể
138 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Theo chương V 0,85 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Theo chương V 0,5 100m
140 Lắp đặt rắc co PPR , ĐK 32mm Theo chương V 2 cái
141 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 32mm Theo chương V 25 cái
142 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32mm Theo chương V 7 cái
143 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32/25mm Theo chương V 6 cái
144 Lắp đặt cút nhựa PPR một đầu ren - Đường kính 32mm Theo chương V 4 cái
145 Lắp đặt khóa vô lăng PPR, DK32 Theo chương V 2 cái
146 Lắp đặt khóa vô lăng PPR, DK25 Theo chương V 8 cái
147 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25mm Theo chương V 35 cái
148 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo chương V 40 cái
149 Lắp đặt cút nhựa PPR D25/21mm một đầu ren trong D21 Theo chương V 32 cái
150 Lắp đặt côn PPR Đường kính 25mm một đầu ren Theo chương V 16 cái
151 Lắp đặt ống nhựa pvc class2, ĐK 21mm Theo chương V 0,045 100m
152 Lắp đặt ống nhựa PVC , ĐK 110mm Theo chương V 0,65 100m
153 Lắp đặt ống nhựa PVC , ĐK 90mm Theo chương V 0,6 100m
154 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm Theo chương V 20 cái
155 Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 90mm Theo chương V 10 cái
156 Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm Theo chương V 80 cái
157 Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 110mm Theo chương V 4 cái
158 Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 110mm Theo chương V 60 cái
159 Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mm Theo chương V 8 cái
160 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Theo chương V 0,21 100m
161 Lắp đặt ống nhựa pvc class2, ĐK 34mm Theo chương V 0,04 100m
162 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm Theo chương V 9 cái
163 Cầu chắn rác D90 Theo chương V 3 cái
B Nhà trực cán bộ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Theo chương V 136,224 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Theo chương V 2,08 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 26,132 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt dẹt cửa sổ, ô gió Theo chương V 17,428 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V 4,576 m3
6 Phá lớp vữa trát tường ngoài Theo chương V 116,412 m2
7 Phá lớp vữa trát tường trong nhà để ốp gạch chân tường Theo chương V 63,972 m2
8 Phá dỡ bê tông ô văng cửa sổ Theo chương V 0,205 m3
9 Tháo dỡ máy điều hoà bằng thủ công Theo chương V 3 cái
10 Tháo dỡ hệ thống dây điện, bóng đèn, ổ cắm, ống thoát nước mái. Theo chương V 2 Công
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo chương V 11,508 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo chương V 0,115 100m3
13 Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Theo chương V 0,115 100m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V 4,039 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V 2,541 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 87,856 m2
17 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 29,92 m2
18 Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V 10,616 m2
19 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50 dày 2,0mm Theo chương V 1,06 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 1,06 tấn
21 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm Theo chương V 0,52 tấn
22 Lắp vì kèo thép hộp Theo chương V 0,52 tấn
23 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mm Theo chương V 1,763 100m2
24 Tôn úp bờ nóc khổ rộng 400mm Theo chương V 33,76 md
25 Ke chống bão Theo chương V 716 cái
26 Bê tông lót nền M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V 8,664 m3
27 Lát nền nhà bằng gạch granite 600x600mm Theo chương V 108,293 m2
28 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo chương V 18,847 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 128,395 m2
30 Vệ sinh bề mặt tường, trụ, cột dầm trần Theo chương V 205,326 m2
31 Vệ sinh xà dầm, trần trước lúc sơn Theo chương V 147,884 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 245,255 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 236,346 m2
34 Ốp chân tường Ceramic KT400x900mm Theo chương V 63,972 m2
35 Đắp đầu cột Theo chương V 5 cái
36 Đắp chân cột Theo chương V 5 cái
37 Sản xuất lắp dựng hoa sắt đặc 14x14mm Theo chương V 6,608 m2
38 Sản xuất cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1,2÷1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt) cửa đi 2 cánh mở quay. Theo chương V 9,66 m2
39 Sản xuất cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1,2÷1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt) cửa sổ 2 cánh mở quay Theo chương V 6,608 m2
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo chương V 1,727 100m2
41 Lắp đặt hộp tủ điện 200x300x150mm Theo chương V 1 hộp
42 Lắp đặt hộp at tô mát 2-4 module vỏ nhựa Theo chương V 4 hộp
43 Lắp đặt các automat 1 pha hai cực 100A Theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A Theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A Theo chương V 8 cái
46 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A Theo chương V 5 cái
47 Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 19W Theo chương V 10 bộ
48 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V 5 cái
49 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V 16 cái
50 Lắp đặt điều hoà (lắp lại điều hòa cũ) Theo chương V 3 máy
51 Để âm tường Theo chương V 21 cái
52 Thanh cài attomat Theo chương V 1 Thanh
53 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x 6mm2 Theo chương V 25 m
54 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x 4mm2 Theo chương V 60 m
55 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 Theo chương V 150 m
56 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 Theo chương V 110 m
57 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo chương V 180 m
C Sân đường
1 Đào nền láng vữa, xử lý những vị trí rễ cây làm dộp nền Theo chương V 3 công
2 Láng nền tạo dốc dày trung bình 2cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 994,23 m2
3 Lát gạch Terazo 400x400, XM PCB40 Theo chương V 994,23 m2
4 Xây tường bồn hoa Theo chương V 0,227 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 3,472 m2
6 Dán gạch thẻ bồn cây Theo chương V 44,16 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->