Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210445365-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20210440195
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-19 09:20:00 đến ngày 2021-04-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,580,240,751 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A.1/ Tháo dỡ Mái tôn, kèo vòm sắt:
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,98 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 89,9 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 563,3626 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 84,2638 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 469,224 m2
6 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 10 cấu kiện
B A.2/ Vệ sinh Sàn mái BTCT + Seno BTCT hiện trạng:
1 Vệ sinh Sàn mái + sàn seno trước khi quét chống thấm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 446,14 m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 466,14 m2
C A.3/ Tháo dỡ Phòng tập đa năng + Các phòng chức năng:
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 115,844 m2
2 Tháo dỡ khóa cửa hư hỏng (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 12 bộ
3 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 3,2625 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 211,74 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 29,84 m
6 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,5221 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 281,01 m2
D A.4/ Phá dỡ - Nền phòng tập đa năng:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 82,6137 m3
E A.5/ Phá dỡ Bậc cấp 1 (trục G):
1 Đục tẩy mặt gạch men (DMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 29,28 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 3,066 m2
F A.6/ Phá dỡ Bậc cấp 2 (trục B):
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 3,0375 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,675 m3
G A.7/ Tháo dỡ thiết bị Khu vệ sinh, thay đồ (nam - nữ):
1 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 8,82 m
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0945 m3
3 Vệ sinh nền gạch, tường dán gạch men - Khu vệ sinh (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 145,23 m2
H A.8/ Tháo dỡ vòi rửa hư hỏng trong khu vệ sinh, để thay mới:
1 Tháo dỡ vòi chậu rửa (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 4 cái
2 Tháo dỡ vòi rửa chậu tiểu (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 3 cái
3 Tháo 1 vòi tắm, 1 hương sen (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 6 cái
4 Tháo vòi rửa 1 vòi (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 4 cái
I A.9/ Tháo dỡ hệ thống chống sét:
1 Tháo kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m (ĐMVD): Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1 cái
2 Tháo khóa đỡ dây dẫn (ĐMVD): Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 4 1 bộ
J B.1/ Sửa chữa - Mái tôn, kèo vòm sắt:
1 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 5 ly, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,98 100m2
2 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Polycarbonate (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,899 100m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1.116,8504 m2
4 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,5847 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,5847 tấn
6 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 22,7225 m2
K B.2/ Sơn nước, chống thấm Sàn mái BTCT + Seno BTCT:
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 446,14 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 446,14 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 279,706 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 207,88 m2
L B.3/ Cải tạo Kiến trúc Phòng tập đa năng + Các Phòng chức năng:
1 Sơn sắt thép bằng sơn LEVIS, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 115,844 m2
2 Lắp khóa cửa thay mới (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 12 cái
3 Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 3,2625 m2
4 Cắt và lắp tấm nhựa Polycarbonate - Chiều dày ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng phức tạp (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 201,5 m2
5 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 10,24 m2
6 Lắp thay thế Tay vịn lan can, ống Inox (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0567 100m
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 4,352 m3
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 44,5642 m2
9 Sửa nền móng bằng cát thủ công kết hợp máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 47,4538 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 28,101 m3
11 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 281,01 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 281,58 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 281,58 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 281,58 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 94,96 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 94,96 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 94,96 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 325,6315 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 325,632 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 325,632 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 636,244 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 636,244 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 636,244 m2
M B.4/ Gia cố nền BTCT trong Phòng tập đa năng + nền Sân khấu:
1 Sửa nền móng bằng cát thủ công kết hợp máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 101,6784 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,5244 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 5,244 m2
4 Trải tấm cao su chống mất nước bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 5,4243 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 65,0916 m3
6 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,1316 tấn
7 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 9,1236 tấn
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 538,59 m2
9 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 8,4592 1m2
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 3,204 m3
11 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,296 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 29,88 m2
13 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 6 m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,6579 100m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 8,544 m3
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 85,44 m2
N B.5/ Sơn nền chuyên dụng
1 Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EW, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 626,636 m2
O B.6/ Xây mới Bậc cấp 1:
1 Lát đá hoa cương - Tiết diện đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 34,038 m2
2 Bả bằng matít vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 3,066 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 3,066 m2
P B.7/ Xây mới Nền sân sau + Bậc cấp 2:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 5,488 1m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 4,606 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,392 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,392 m3
5 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,01 100m2
6 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0144 100m2
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,004 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0105 tấn
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0625 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,6963 m3
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0141 tấn
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0416 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0073 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0564 tấn
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0236 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,391 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,38 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 8,538 m3
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 85,38 m2
20 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,89 m3
21 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 10,35 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,42 m2
23 Bả bằng matít vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,42 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,42 m2
Q B.8/ Xây mới Bậc cấp 3 + Nền phòng T3:
1 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,585 m3
2 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2,184 m2
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0648 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,216 m2
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0076 100m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,126 m3
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,35 m2
R B.9/ Lắp dựng mới Mái che sân sau (trục B)
1 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 5 ly, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,0298 100m2
2 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,196 tấn
3 Gia công cột bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0628 tấn
4 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,1466 tấn
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,2273 tấn
6 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,2273 tấn
7 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,6499 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,6499 tấn
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 3,2 1m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,4 m3
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,016 100m2
12 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0128 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0024 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0103 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,08 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,256 m3
S B.10/ Dán tường, xốp tiêu âm - Phòng đa năng
1 Dán tường, xốp tiêu âm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 518,2 m2
T B.11/ Lắp dựng dàn giáo công tác
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 13,4063 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2,0788 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 6,3493 100m2
4 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 31,2105 100m2
U B.12/ Lắp đặt mới hệ thống điện chiếu sáng Sân khấu
1 Lắp đặt đèn sân khấu (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2 bộ
2 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2 hộp
3 Lắp đặt puli sứ kẹp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2 cái
4 Lắp đặt ô cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 6 cái
5 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2 hộp
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 7 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 18 m
9 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 7 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 18 m
V B.13/ Cải tạo - Khu vệ sinh, thay đồ (nam - nữ):
1 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 93,44 m2
W B.14/ Thay mới vòi nước khu vệ sinh
1 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 3 bộ
3 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 6 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 4 bộ
X B.15/ Lắp đặt Hệ thống chống sét (vật tư tận dụng)
1 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1 cái
2 Lắp khoá đỡ dây dẫn (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 4 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->