Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210445365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210440195 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 09:20:00 đến ngày 2021-04-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,580,240,751 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A.1/ Tháo dỡ Mái tôn, kèo vòm sắt: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,98 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 89,9 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 563,3626 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 84,2638 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 469,224 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10 | cấu kiện |
| B | A.2/ Vệ sinh Sàn mái BTCT + Seno BTCT hiện trạng: | |||
| 1 | Vệ sinh Sàn mái + sàn seno trước khi quét chống thấm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 446,14 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 466,14 | m2 |
| C | A.3/ Tháo dỡ Phòng tập đa năng + Các phòng chức năng: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 115,844 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khóa cửa hư hỏng (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,2625 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 211,74 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 29,84 | m |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,5221 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 281,01 | m2 |
| D | A.4/ Phá dỡ - Nền phòng tập đa năng: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 82,6137 | m3 |
| E | A.5/ Phá dỡ Bậc cấp 1 (trục G): | |||
| 1 | Đục tẩy mặt gạch men (DMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 29,28 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,066 | m2 |
| F | A.6/ Phá dỡ Bậc cấp 2 (trục B): | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,0375 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,675 | m3 |
| G | A.7/ Tháo dỡ thiết bị Khu vệ sinh, thay đồ (nam - nữ): | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 8,82 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0945 | m3 |
| 3 | Vệ sinh nền gạch, tường dán gạch men - Khu vệ sinh (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 145,23 | m2 |
| H | A.8/ Tháo dỡ vòi rửa hư hỏng trong khu vệ sinh, để thay mới: | |||
| 1 | Tháo dỡ vòi chậu rửa (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | cái |
| 2 | Tháo dỡ vòi rửa chậu tiểu (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3 | cái |
| 3 | Tháo 1 vòi tắm, 1 hương sen (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6 | cái |
| 4 | Tháo vòi rửa 1 vòi (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | cái |
| I | A.9/ Tháo dỡ hệ thống chống sét: | |||
| 1 | Tháo kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m (ĐMVD): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | cái |
| 2 | Tháo khóa đỡ dây dẫn (ĐMVD): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | 1 bộ |
| J | B.1/ Sửa chữa - Mái tôn, kèo vòm sắt: | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 5 ly, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,98 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Polycarbonate (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,899 | 100m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1.116,8504 | m2 |
| 4 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,5847 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,5847 | tấn |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 22,7225 | m2 |
| K | B.2/ Sơn nước, chống thấm Sàn mái BTCT + Seno BTCT: | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 446,14 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 446,14 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 279,706 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 207,88 | m2 |
| L | B.3/ Cải tạo Kiến trúc Phòng tập đa năng + Các Phòng chức năng: | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn LEVIS, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 115,844 | m2 |
| 2 | Lắp khóa cửa thay mới (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 12 | cái |
| 3 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,2625 | m2 |
| 4 | Cắt và lắp tấm nhựa Polycarbonate - Chiều dày ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng phức tạp (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 201,5 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10,24 | m2 |
| 6 | Lắp thay thế Tay vịn lan can, ống Inox (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0567 | 100m |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4,352 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 44,5642 | m2 |
| 9 | Sửa nền móng bằng cát thủ công kết hợp máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 47,4538 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 28,101 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 281,01 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 281,58 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 281,58 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 281,58 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 94,96 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 94,96 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 94,96 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 325,6315 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 325,632 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 325,632 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 636,244 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 636,244 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 636,244 | m2 |
| M | B.4/ Gia cố nền BTCT trong Phòng tập đa năng + nền Sân khấu: | |||
| 1 | Sửa nền móng bằng cát thủ công kết hợp máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 101,6784 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,5244 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5,244 | m2 |
| 4 | Trải tấm cao su chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5,4243 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 65,0916 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,1316 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 9,1236 | tấn |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 538,59 | m2 |
| 9 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 8,4592 | 1m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,204 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,296 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 29,88 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,6579 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 8,544 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 85,44 | m2 |
| N | B.5/ Sơn nền chuyên dụng | |||
| 1 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EW, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 626,636 | m2 |
| O | B.6/ Xây mới Bậc cấp 1: | |||
| 1 | Lát đá hoa cương - Tiết diện đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 34,038 | m2 |
| 2 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,066 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,066 | m2 |
| P | B.7/ Xây mới Nền sân sau + Bậc cấp 2: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5,488 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4,606 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,392 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,392 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0144 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,004 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0105 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0625 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,6963 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0141 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0416 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0073 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0564 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0236 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,391 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,38 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 8,538 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 85,38 | m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,89 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10,35 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,42 | m2 |
| 23 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,42 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,42 | m2 |
| Q | B.8/ Xây mới Bậc cấp 3 + Nền phòng T3: | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,585 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,184 | m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0648 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,216 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0076 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,126 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,35 | m2 |
| R | B.9/ Lắp dựng mới Mái che sân sau (trục B) | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 5 ly, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,0298 | 100m2 |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,196 | tấn |
| 3 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0628 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,1466 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,2273 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,2273 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,6499 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,6499 | tấn |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,2 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0128 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0024 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0103 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,08 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,256 | m3 |
| S | B.10/ Dán tường, xốp tiêu âm - Phòng đa năng | |||
| 1 | Dán tường, xốp tiêu âm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 518,2 | m2 |
| T | B.11/ Lắp dựng dàn giáo công tác | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 13,4063 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,0788 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6,3493 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 31,2105 | 100m2 |
| U | B.12/ Lắp đặt mới hệ thống điện chiếu sáng Sân khấu | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sân khấu (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 7 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 18 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 7 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 18 | m |
| V | B.13/ Cải tạo - Khu vệ sinh, thay đồ (nam - nữ): | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 93,44 | m2 |
| W | B.14/ Thay mới vòi nước khu vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | bộ |
| X | B.15/ Lắp đặt Hệ thống chống sét (vật tư tận dụng) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | cái |
| 2 | Lắp khoá đỡ dây dẫn (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | 1 bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi