Gói thầu: Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210445488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210331845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 09:19:00 đến ngày 2021-04-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,537,917,973 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6306E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.261E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Loại công trình: Công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 04 người:- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người:- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình PCCC- Các cán bộ giám sát chất lượng phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư Kinh tế xây dựng:+ Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn02 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép cọc 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V | 19,597 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 19,597 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 19,597 | 100m3 |
| 4 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3 | Chương V | 4,381 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp san nền K90 | Chương V | 10.597,83 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 111,515 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,53 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,474 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 16,706 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 18,236 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 18,236 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp san nền K90 | Chương V | 1.026,87 | m3 |
| 13 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 12,81 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 5,976 | 100m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 13,122 | 100m2 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 52,492 | 100m |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,303 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 21,872 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 64,583 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 81,11 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 69,094 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 67,625 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,56 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,607 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 12,144 | m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 27 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Chương V | 0,39 | 100m |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 25,576 | m2 |
| 31 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 311,4 | 100m |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 39,96 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,743 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 17,44 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,512 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 264,6 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 1,86 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 24,345 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 11,991 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V | 309,96 | m3 |
| 42 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 43 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Chương V | 0,755 | 100m |
| 45 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 55,3 | m2 |
| 46 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 1,406 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,278 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 29,297 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,674 | 100m2 |
| 51 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,402 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 264,91 | m2 |
| 53 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 67,35 | m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính | Chương V | 0,727 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ rãnh | Chương V | 2,245 | 100m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 17,287 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V | 1,161 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V | 0,669 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 1,017 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V | 17,491 | m3 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 225 | cấu kiện |
| 62 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,258 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,16 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 67 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,026 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 72,96 | m2 |
| 69 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,2 | m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V | 0,209 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,136 | m3 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 64 | cấu kiện |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,17 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,001 | m3 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,656 | m2 |
| 81 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,16 | m2 |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính | Chương V | 0,044 | tấn |
| 83 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ rãnh | Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,505 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V | 0,046 | tấn |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V | 0,024 | tấn |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,576 | m3 |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,39 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,928 | m3 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,312 | m2 |
| 97 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,72 | m2 |
| 98 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính | Chương V | 0,015 | tấn |
| 99 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ rãnh | Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,253 | m3 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V | 0,015 | tấn |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V | 0,008 | tấn |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 104 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,192 | m3 |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 106 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,195 | m3 |
| 110 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,616 | m3 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,16 | m2 |
| 113 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,36 | m2 |
| 114 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính | Chương V | 0,007 | tấn |
| 115 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh | Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 116 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,126 | m3 |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V | 0,008 | tấn |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V | 0,004 | tấn |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 120 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,096 | m3 |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 122 | Nilong chống mất nước | Chương V | 2.118 | m2 |
| 123 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 211,8 | m3 |
| 124 | Lát gạch Terrazo 400x400 vữa XM mác 75 | Chương V | 2.118 | m2 |
| 125 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 1,546 | 100m3 |
| 126 | Nilong chống mất nước | Chương V | 1.030,8 | m2 |
| 127 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 154,62 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 28,027 | m3 |
| 129 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 70,467 | m3 |
| 130 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 280,266 | m2 |
| 131 | Công tác ốp gạch thẻ | Chương V | 280,266 | m2 |
| 132 | Đào hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,47 | m3 |
| 133 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,325 | m3 |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,009 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,003 | tấn |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,162 | m3 |
| 138 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,03 | m3 |
| 139 | Bu lông bắt vỏ tủ D20, dài 30cm | Chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt tiếp địa | Chương V | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 1000x500x400mm | Chương V | 1 | tủ |
| 142 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 300x200x150mm | Chương V | 1 | tủ |
| 143 | Lắp đặt tủ điện phân phối 500x300x200mm | Chương V | 1 | tủ |
| 144 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V | 3 | bộ |
| 145 | Aptomat MCCB 4P-125A-36KA | Chương V | 1 | cái |
| 146 | Aptomat MCCB 4P-100A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 147 | Aptomat MCCB 4P-80A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 148 | Aptomat MCB 2P-25A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 150 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x25)mm2 - Cấp điện TĐT | Chương V | 72 | m |
| 151 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3x35+1x16)mm2 - Cấp điện TĐ1 | Chương V | 119 | m |
| 152 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 - Cấp điện TĐB | Chương V | 20 | m |
| 153 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V | 67 | m |
| 154 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 67 | m |
| 155 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V | 10 | m |
| 156 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 10 | m |
| 157 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V | 466 | m |
| 158 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V | 58 | m |
| 159 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,732 | 100m3 |
| 160 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 73,2 | m3 |
| 161 | Lát gạch chỉ | Chương V | 2.218,18 | viên |
| 162 | Lưới bảo cáp điện | Chương V | 488 | m |
| 163 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 32,533 | cái |
| 164 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V | 0,72 | 100m |
| 165 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 1,39 | 100m |
| 166 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 | Chương V | 5,33 | 100m |
| 167 | Dây đồng M10 | Chương V | 466 | m |
| 168 | Lắp cần đèn mạ kẽm nhúng nóng D60x3000x2,3mm | Chương V | 2 | cần đèn |
| 169 | Gia công các kết cấu thép khác | Chương V | 0,001 | tấn |
| 170 | Nở sắt dùng cho bulong M10 | Chương V | 8 | cái |
| 171 | Ecu và long đen | Chương V | 8 | bộ |
| 172 | Cung cấp, lắp đặt Chóa đèn và bóng đèn Led 100w | Chương V | 2 | bộ |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 5 | m |
| 174 | Đào móng cột điện đất cấp II | Chương V | 13,741 | m3 |
| 175 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,416 | 100m2 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 8,32 | m3 |
| 177 | Khung móng M16x240x240x525 | Chương V | 13 | bộ |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25mm | Chương V | 0,26 | 100m |
| 179 | Măng sông móng cột MCS-2 | Chương V | 26 | cái |
| 180 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m | Chương V | 13 | cọc |
| 181 | Thép D10, L=2,0m | Chương V | 16,25 | kg |
| 182 | Tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mm | Chương V | 3,25 | kg |
| 183 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột đèn côn bát giác liền cần chiều cao cột | Chương V | 13 | cột |
| 184 | Cầu đấu dây 60A-500V | Chương V | 13 | cái |
| 185 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 13 | cái |
| 186 | Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao | Chương V | 13 | bộ |
| 187 | Bóng đèn Led 100W (bao gồm cả chóa) | Chương V | 13 | bộ |
| 188 | Bulông+Ecu M6 bắt bảng điện | Chương V | 52 | cái |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 130 | m |
| 190 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 13 | cái |
| 191 | Lắp cửa cột | Chương V | 13 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | Chương V | 1,3 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40mm | Chương V | 1,05 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 195 | Cút 90 độ D50 | Chương V | 6 | cái |
| 196 | Cút 90 độ D40 | Chương V | 6 | cái |
| 197 | Cút 90 độ D32 | Chương V | 6 | cái |
| 198 | Crephin D40 | Chương V | 1 | cái |
| 199 | Crephin D32 | Chương V | 1 | cái |
| 200 | Máy bơm nước CS 5m3/h H=25m | Chương V | 2 | cái |
| 201 | Máy bơm nước CS 4m3/h H=15m | Chương V | 2 | cái |
| 202 | Đào mương đặt ống, đất cấp II | Chương V | 32 | m3 |
| 203 | Đắp đất | Chương V | 32 | m3 |
| 204 | Đào giếng bằng thủ công đất cấp II | Chương V | 30,95 | m3 |
| 205 | Vận chuyển đất từ hố móng lên | Chương V | 30,95 | m3 |
| 206 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Chương V | 5,976 | m3 |
| 207 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tang giếng | Chương V | 10 | cái |
| 208 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d | Chương V | 0,033 | tấn |
| 209 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 210 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,387 | m3 |
| 211 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 212 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,394 | m2 |
| 213 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,256 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT 10 PHÒNG VÀ 01 PHÒNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 93,338 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 7,403 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 4,676 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 10,126 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,246 | tấn |
| 6 | Sản xuất bản táp đầu cọc | Chương V | 3,395 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bản táp đầu cọc | Chương V | 3,395 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 14,76 | 100m |
| 9 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,243 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 164 | mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc | Chương V | 5,125 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,248 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,799 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,449 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 22,252 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,297 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,416 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 116,511 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 4,674 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,499 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,573 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,659 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,409 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 8,817 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 39,801 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,876 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,213 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,079 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,074 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,547 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,981 | m2 |
| 37 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,981 | m2 |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,972 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,71 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,051 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 43 | Ngâm chống thấm bể phốt | Chương V | 1 | bể |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 30,479 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 4,777 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,251 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,489 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 7,038 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Chương V | 70,061 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 8,394 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,329 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 7,207 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 8,445 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 154,892 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 14,033 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 20,179 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,673 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V | 2,632 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Chương V | 0,502 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,428 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,542 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,542 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 222,448 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 5,216 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc | Chương V | 69,974 | m |
| 66 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,03 | tấn |
| 67 | Nắp tôn che cửa lên mái chống cháy | Chương V | 2,081 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,578 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,048 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,42 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,838 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,742 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,742 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,756 | tấn |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 3,346 | m3 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 97,884 | m2 |
| 78 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Chương V | 0,491 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V | 54,582 | m2 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 292,955 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 27,929 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 29,562 | m3 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.075,55 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 306,6 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 123,22 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.588,09 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 220,63 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 760,598 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.404,28 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.382,15 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4.096,81 | m2 |
| 92 | Sơn chống thấm Sika top seal 109 | Chương V | 152,829 | m2 |
| 93 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 176,47 | m2 |
| 94 | Căng lưới chống nứt fi1 A20 gia cố tường gạch không nung | Chương V | 367,056 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.551,99 | m |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 120,3 | m |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,608 | 100m3 |
| 98 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 44,682 | m3 |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.149,04 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,292 | m2 |
| 101 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,432 | m2 |
| 102 | Lát gạch chống thấm bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,432 | m2 |
| 103 | Sơn chống thấm Sika top seal 109 | Chương V | 66,392 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 335,976 | m2 |
| 105 | Thi công trần nhôm | Chương V | 73,224 | m2 |
| 106 | Gia công lan can Inox | Chương V | 1,143 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 90,063 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,999 | m2 |
| 109 | Lát đá mặt bệ chậu rửa vữa XM mác 75 | Chương V | 12,075 | m2 |
| 110 | Sản xuất giá đỡ Inox | Chương V | 0,063 | tấn |
| 111 | Lắp dựng giá đỡ inox | Chương V | 12,075 | m2 |
| 112 | Đắp chi tiết trang trí hình quyển sách | Chương V | 1 | chi tiết |
| 113 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 7,111 | m3 |
| 114 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 13,2 | m2 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung thép bịt tôn sơn chống gỉ | Chương V | 2,4 | m2 |
| 116 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 102,06 | m2 |
| 117 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 23,04 | m2 |
| 118 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 48,6 | m2 |
| 119 | Cửa sổ cánh mở hất ra ngoài nhôm hệ dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,16 | m2 |
| 120 | Vách kính nhôm hệ dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 78,57 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V | 254,43 | m2 |
| 122 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,746 | tấn |
| 123 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 87,48 | m2 |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 63,534 | m2 |
| 125 | Vách ngăn compact dày 12 chống nước | Chương V | 42,181 | m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 16,758 | 100m2 |
| 127 | Lắp đặt đèn Led ốp trần công suất 14W đường kính D=110mm | Chương V | 41 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn Led ốp trần công suất 9W chống thấm đường kính D=90mm | Chương V | 24 | bộ |
| 129 | Đèn Tuýp LED 2 bóng T8 công suất18W dài 1,2m lắp treo tường | Chương V | 78 | bộ |
| 130 | Cần đèn D16 inox304, dày 1.1mm, dài 750mm (LOẠI 1) | Chương V | 48 | bộ |
| 131 | Cần đèn D16 inox304, dày 1.1mm, dài 500mm (LOẠI 2) | Chương V | 24 | bộ |
| 132 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng Led 1 bóng 18W | Chương V | 22 | bộ |
| 133 | Cần đèn cho đèn chiếu bảng | Chương V | 22 | bộ |
| 134 | Quạt hút 220V/24W, đường kính 250mm 1 chiều | Chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 51 | cái |
| 136 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 11 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 13 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 11 | cái |
| 139 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt 2 chiều | Chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Chương V | 40 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường | Chương V | 22 | cái |
| 142 | Hộp nhựa âm tường lắp đặt công tắc ổ cắm | Chương V | 94 | hộp |
| 143 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB | Chương V | 14 | hộp |
| 144 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha có khóa 12 Aptomat | Chương V | 3 | hộp |
| 145 | Aptomat MCB 2C-10A-6KA | Chương V | 28 | cái |
| 146 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Chương V | 51 | cái |
| 147 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Chương V | 8 | cái |
| 148 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V | 20 | cái |
| 149 | Aptomat loại lớn MCCB-4P-32A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 150 | Aptomat loại lớn MCCB-4P-40A-18KA | Chương V | 3 | cái |
| 151 | Aptomat loại lớn MCCB-4P-50A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 152 | Aptomat loại lớn MCCB-4P-100A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 153 | Dây CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.002 | m |
| 154 | Dây CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Chương V | 18,3 | m |
| 155 | Dây CU/PVC/PVC 1x6mm2 | Chương V | 190,2 | m |
| 156 | Dây Cu/PVC/PVC1x10mm2 | Chương V | 27 | m |
| 157 | Cáp đồng Cu/PVC/ làm tiếp địa M10 (Tiếp địa tủ điện tổng) | Chương V | 15 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 1.762 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 1.002 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 18,3 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 165,1 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V | 25,1 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V | 27 | m |
| 164 | Ống nhựa chống cháy SP 16 | Chương V | 1.762 | m |
| 165 | Ống nhựa chống cháy SP 20 | Chương V | 1.002 | m |
| 166 | Ống nhựa chống cháy SP 25 | Chương V | 183,4 | m |
| 167 | Ống nhựa chống cháy SP 32 | Chương V | 52,1 | m |
| 168 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 6 | cái |
| 170 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 90 | m |
| 171 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 21 | cọc |
| 172 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm | Chương V | 102 | m |
| 173 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 15 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 15 | cái |
| 176 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 15 | bộ |
| 177 | Lắp đặt hộp cuộn giấy | Chương V | 15 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Bao gồm cả bộ xả chân không có áp) | Chương V | 12 | bộ |
| 179 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 12 | bộ |
| 180 | Chậu rửa loại 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| 181 | Xi phông lavabo | Chương V | 6 | bộ |
| 182 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| 183 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 6 | bộ |
| 184 | Dây xoắn inox D15 | Chương V | 6 | bộ |
| 185 | Kép đúc D15 | Chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt gương soi - KT: 1650x780mm | Chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 2 | bể |
| 188 | Vòi rửa tay bằng đồng D20 | Chương V | 6 | cái |
| 189 | Y lọc D50 | Chương V | 1 | cái |
| 190 | Van phao cơ D25 | Chương V | 2 | cái |
| 191 | Van phao điện D25 | Chương V | 2 | cái |
| 192 | Van 1 chiều D40 nối ren ngoài | Chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt van 2 chiều D50 nối ren ngoài | Chương V | 2 | cái |
| 194 | Van 2 chiều D40 nối ren ngoài | Chương V | 2 | cái |
| 195 | Van 2 chiều D25 nối ren ngoài | Chương V | 3 | cái |
| 196 | Khâu nối ren ngoài D50 | Chương V | 4 | cái |
| 197 | Khâu nối ren ngoài D40 | Chương V | 2 | cái |
| 198 | Khâu nối ren ngoài D25 | Chương V | 6 | cái |
| 199 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 200 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 201 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 202 | Côn nhựa PPR D50/40 nối hàn | Chương V | 1 | cái |
| 203 | Côn nhựa PPR D40/D32 nối hàn | Chương V | 1 | cái |
| 204 | Tê nhựa PPR D50/40 nối hàn | Chương V | 2 | cái |
| 205 | Tê nhựa PPR D50/25 nối hàn | Chương V | 3 | cái |
| 206 | Tê nhựa PPR D40/25 nối hàn | Chương V | 3 | cái |
| 207 | Tê nhựa PPR D32/25 nối hàn | Chương V | 1 | cái |
| 208 | Tê nhựa PPR D25/25 nối hàn | Chương V | 3 | cái |
| 209 | Tê nhựa PPR D25/20 nối hàn | Chương V | 27 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D50 | Chương V | 5 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D25 | Chương V | 18 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D20 | Chương V | 24 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 một đầu nối ren, 1 đầu nối hàn | Chương V | 33 | cái |
| 215 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D50 | Chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D40 | Chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D32 | Chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D25 | Chương V | 3 | cái |
| 219 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D20 | Chương V | 33 | cái |
| 220 | Ống nhựa PPR DN50 vạch xanh PN10 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 221 | Ống nhựa PPR DN40 vạch xanh PN10 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 222 | Ống nhựa PPR DN32 vạch xanh PN10 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 223 | Ống nhựa PPR DN25 vạch xanh PN10 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 224 | Ống nhựa PPR DN20 vạch xanh PN10 | Chương V | 0,17 | 100m |
| 225 | Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D50 | Chương V | 5 | cái |
| 226 | Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D25 | Chương V | 9 | cái |
| 228 | Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm | Chương V | 12 | cái |
| 229 | Quả cầu chắn rác inox dùng cho ống D90 | Chương V | 10 | cái |
| 230 | Xi phông nhựa PVC D75 | Chương V | 12 | cái |
| 231 | Xi phông nhựa PVC D42 | Chương V | 12 | cái |
| 232 | Xi phông nhựa PVC D34 | Chương V | 6 | cái |
| 233 | Ống PVC Class 1 D110 | Chương V | 0,485 | 100m |
| 234 | Ống PVC Class 1 D90 | Chương V | 1,5 | 100m |
| 235 | Ống PVC Class 1 D75 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 236 | Ống PVC Class 1 D60 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 237 | Ống PVC Class 1 D48 | Chương V | 0,182 | 100m |
| 238 | Ống PVC Class 1 D42 | Chương V | 0,158 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D34 | Chương V | 0,226 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D21 | Chương V | 0,182 | 100m |
| 241 | Van bi nhựa PVC D34 nối dán keo | Chương V | 2 | cái |
| 242 | Rắc co nhựa PPR D34 | Chương V | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt Y nhựa PVC DN110/110 | Chương V | 3 | cái |
| 244 | Lắp đặt Y nhựa PVC DN75/75 | Chương V | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt Y nhựa PVC DN60/34 | Chương V | 6 | cái |
| 246 | Lắp đặt Y nhựa PVC DN75/42 | Chương V | 12 | cái |
| 247 | Lắp đặt Y nhựa PVC DN75/60 | Chương V | 6 | cái |
| 248 | Lắp đặt đấu nối chuyển bậc DN110/60 | Chương V | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt đấu nối chuyển bậc DN90/60 | Chương V | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt đấu nối chuyển bậc DN75/60 | Chương V | 6 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê kiểm tra U.PVC DN 110 | Chương V | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê kiểm tra U.PVC DN 90 | Chương V | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN110 | Chương V | 16 | cái |
| 254 | Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN75 | Chương V | 4 | cái |
| 255 | Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN110/75 | Chương V | 3 | cái |
| 256 | Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN90/75 | Chương V | 4 | cái |
| 257 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 34 | Chương V | 14 | cái |
| 258 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 42 | Chương V | 24 | cái |
| 259 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 48 | Chương V | 3 | cái |
| 260 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 60 | Chương V | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 75 | Chương V | 6 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 90 | Chương V | 11 | cái |
| 263 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 110 | Chương V | 13 | cái |
| 264 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 75 | Chương V | 19 | cái |
| 265 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 110 | Chương V | 23 | cái |
| 266 | Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN110 | Chương V | 11 | cái |
| 267 | Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN90 | Chương V | 36 | cái |
| 268 | Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN76 | Chương V | 8 | cái |
| 269 | Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN60 | Chương V | 9 | cái |
| 270 | Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN48 | Chương V | 5 | cái |
| 271 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Chương V | 6 | cái |
| 272 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm | Chương V | 3 | cái |
| 273 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 3 | cái |
| 274 | Kẹp giữ ống đứng DN90 | Chương V | 50 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,016 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,379 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,02 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,11 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 7,859 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,004 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,035 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,278 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,025 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,113 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,88 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,386 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,487 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,815 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,691 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,26 | m3 |
| 27 | Lát đá granite bậc tam cấp , vữa XM mác 75 | Chương V | 1,523 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,444 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,614 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,5 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,7 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,475 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,38 | m |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 49,444 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 100,289 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,429 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,486 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 7,998 | m2 |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,998 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,121 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,121 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,203 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Chương V | 12,8 | m |
| 44 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,43 | m2 |
| 45 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 7,56 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 9,99 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,178 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,56 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 7,56 | m2 |
| 50 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 3-6MCB có khóa | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tube led 18W - đèn phòng làm việc | Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 4 | hộp |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 18 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn | Chương V | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 38 | m |
| 63 | Quả cầu chắn rác D76 | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Co nhựa bằng phương pháp dán keo, Co 45 độ uPVC D76 | Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt Co nhựa bằng phương pháp dán keo, Co 90 độ uPVC D76 | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=75mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 67 | Kẹp giữ ống | Chương V | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V | 0,432 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,108 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,45 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,095 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,095 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 1,036 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 1,036 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 71,393 | m2 |
| 11 | Bulong M16x500 | Chương V | 12 | cái |
| 12 | Bulong M16x150 | Chương V | 24 | cái |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,413 | 100m2 |
| 14 | Máng tôn thu nước | Chương V | 24,6 | m |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,123 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,163 | m3 |
| 17 | Lắp đặt đèn Led bóng tròn 20W đui E27 | Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 42 | m |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Ống nhựa chống cháy SP16 | Chương V | 42 | m |
| 21 | Quả cầu chắn rác D76 | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co nhựa bằng phương pháp dán keo, Co PVC D76 | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=76mm | Chương V | 0,045 | 100m |
| 24 | Kẹp ống nhựa | Chương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: BỂ PCCC+ NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,165 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,131 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 3,034 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 9,026 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,635 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,613 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 9,164 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 2,712 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,282 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 71,493 | m3 |
| 11 | Quét chống thấm bằng phụ gia Sika Grout 214-11 | Chương V | 258,832 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Chương V | 258,832 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lần 2.) | Chương V | 258,832 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 183,3 | m2 |
| 15 | Băng cản nước Waterstop V20 | Chương V | 146,64 | m |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,025 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,135 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,163 | m3 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép C 100 x 50 x 3 | Chương V | 0,154 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 13,504 | m2 |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,154 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Chương V | 0,221 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Chương V | 4,25 | md |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,026 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,944 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,544 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,376 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 45,32 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 38,544 | m2 |
| 31 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung sắt bịt tôn | Chương V | 2,7 | m2 |
| 32 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,62 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V | 4,32 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,025 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 1,62 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,907 | m2 |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn LED TUBE 220V/2x18W dài 1,2m loại gắn tường | Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 53w | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chưa 3 đến 6 MCB | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Aptomat loại nhỏ MCB- 2P-25A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 46 | Ống nhựa chống cháy SP-16 | Chương V | 20 | m |
| 47 | Ống nhựa chống cháy SP-25 | Chương V | 15 | m |
| 48 | Qủa cầu chắn rác inox dùng cho ống đứng D76 | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt co 45 độ U.PVC DN76 | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt co 90 độ U.PVC DN76 | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN76 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 52 | Kẹp giữ ống đứng DN76 | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Cút 90 PVC D25 | Chương V | 5 | cái |
| 54 | Cút 90 PVC D32 | Chương V | 4 | cái |
| 55 | Cút 135 PVC D25 | Chương V | 5 | cái |
| 56 | Cút 135 PVC D32 | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Ống nhựa PPR DN32 PN10 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PPR DN25 PN10 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 59 | Tê nhựa PPR D32/32 nối hàn | Chương V | 6 | cái |
| 60 | Tê nhựa PPR D32/25 nối hàn | Chương V | 8 | cái |
| 61 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 62 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| F | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,134 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,68 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,306 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước đường kính cốt thép | Chương V | 0,111 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,081 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể nước đường kính cốt thép | Chương V | 0,056 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể nước đường kính cốt thép >10mm | Chương V | 0,067 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,16 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,546 | m2 |
| 16 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,546 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,836 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,836 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,974 | m2 |
| 20 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 1 | bể |
| 21 | Nắp tôn và khóa khu vực để máy bơm và nắp tôn bể | Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt ống u.PVC D27 | Chương V | 0,045 | 100m |
| 24 | Van khóa nhựa D27 | Chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Cút nhựa D27 | Chương V | 6 | cái |
| 26 | Van khóa đồng D21 | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Khâu nối ren ngoài D21 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V | 0,01 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: KHU THU GOM RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,115 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,79 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, chiều rộng | Chương V | 0,57 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,041 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,847 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,766 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 3,19 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,481 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,03 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,114 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,296 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,169 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,474 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,009 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,08 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,595 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,012 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,09 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 5,113 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,792 | m3 |
| 22 | Công tác ốp gạch thẻ | Chương V | 5,22 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,708 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,6 | m |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,4 | m |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,899 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 47,607 | m2 |
| 28 | Đắp tên, địa chỉ cổng trường | Chương V | 5 | công |
| 29 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,41 | tấn |
| 30 | Gia công mũi mác sắt 16x16 | Chương V | 60 | cái |
| 31 | Gia công viên tròn luồn hoa sắt | Chương V | 120 | cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 28,41 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V | 19,68 | m2 |
| 34 | Bánh xe+ chốt hãm + ray chạy bánh xe+ bản lề | Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Chốt hãm | Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Bản lề | Chương V | 16 | bộ |
| 37 | Khóa cổng | Chương V | 3 | bộ |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,675 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,291 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,384 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,328 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,161 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,303 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,364 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,825 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 19,43 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,919 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 13,82 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 37,064 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 99,538 | m3 |
| 53 | Công tác ốp gạch thẻ | Chương V | 184,317 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 289,804 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.203,66 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.309,15 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 3.496,36 | m |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 3,834 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 122,053 | m2 |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 188,328 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.136,76 | m |
| 62 | Gia công mũi mác hàng rào | Chương V | 2.119,78 | cái |
| 63 | Gia công đấm tròn đầu hoa sắt | Chương V | 227,963 | cái |
| I | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D100 | Chương V | 3,6 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D65 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D50 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D40 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm D25 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 6 | Đào rãnh ống chữa cháy ngoài nhà, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 1,0374 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh ống chữa cháy ngoài nhà bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,46 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,0374 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,187 | 100m3 |
| 10 | Bích thép D100 | Chương V | 34 | cặp bích |
| 11 | Bích bịt D100 | Chương V | 2 | cặp bích |
| 12 | Bích thép D65 | Chương V | 3 | cặp bích |
| 13 | Cút tráng kẽm D25 | Chương V | 18 | cái |
| 14 | Cút tráng kẽm D40 | Chương V | 6 | cái |
| 15 | Cút tráng kẽm D50 | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Cút tráng kẽm D65 | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Cút tráng kẽm D100 | Chương V | 18 | cái |
| 18 | Côn thu D100/65 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Côn thu D100/50 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Côn thép tráng kẽm D65/50 | Chương V | 6 | cái |
| 21 | Măng sông thép tráng kẽm D65 | Chương V | 5 | cái |
| 22 | Tê tráng kẽm D100 | Chương V | 11 | cái |
| 23 | Tê tráng kẽm D100/65 | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Tê tráng kẽm D100/50 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Tê tráng kẽm D100/40 | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Tê thép tráng kẽm D65 | Chương V | 6 | cái |
| 27 | Tê thép tráng kẽm D65/50 | Chương V | 6 | cái |
| 28 | Tê thép tráng kẽm D40/25 | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Tê thép tráng kẽm D25 | Chương V | 8 | cái |
| 30 | Kép thép D50 | Chương V | 6 | cái |
| 31 | Van chặn D25 | Chương V | 6 | cái |
| 32 | Van chặn D100 | Chương V | 4 | cái |
| 33 | Van 1 chiều D100 | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Van chặn D65 | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Van 1 chiều D65 | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Van xả khí D65 | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Van chặn D50 | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Van chặn D40 | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Van 1 chiều D40 | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Họng tiếp nước chữa cháy D100 | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Trụ chữa cháy 3 cửa 1xD100 + 2xD65 | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm có chân, có mái | Chương V | 2 | hộp |
| 43 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x650x200 mm | Chương V | 6 | hộp |
| 44 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy 500x600x250mm | Chương V | 9 | hộp |
| 45 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m loại 16 Bar | Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lăng phun D16 | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Khớp nối ren trong D65 | Chương V | 4 | cái |
| 48 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V | 6 | cái |
| 50 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lăng phun D13 | Chương V | 6 | cái |
| 52 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V | 6 | cái |
| 53 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V | 6 | cái |
| 54 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 15 | bảng |
| 55 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 loại 5kg | Chương V | 6 | bình |
| 56 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg | Chương V | 39 | bình |
| 57 | Bình cầu nổ ABC 8KG | Chương V | 1 | bình |
| 58 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 0,72 | 100m |
| 59 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 3,6 | 100m |
| 60 | Ecu + blong M16x8 | Chương V | 80 | Bộ |
| 61 | Bộ giá đỡ định vị đường ống D100 ( V5+ Ubon+ecu….) | Chương V | 56 | Bộ |
| 62 | Bộ giá đỡ định vị đường ống D65 ( V5+ Ubon+ecu….) | Chương V | 12 | bộ |
| 63 | Đay cuốn ống | Chương V | 5 | kg |
| 64 | Sơn ống thép, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V | 70 | 1m2 |
| 65 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q=63m3/h; H>=40mcn; | Chương V | 1 | 1 máy |
| 66 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=63m3/h ;H>=40mcn. | Chương V | 1 | 1 máy |
| 67 | Lắp đặt bơm bù chữa cháy động điện Q=3,6m3/h ;H>=52mcn | Chương V | 1 | 1 máy |
| 68 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Chương V | 1 | tủ |
| 69 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 70 | Cáp điều khiển bơm chữa cháy chính 3x16+1x10mm2 (tính từ tủ bơm đến bơm chữa cháy) | Chương V | 20 | m |
| 71 | Cáp điều khiển bơm bù áp 3x4+1x2,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 72 | Dây tín hiệu 2x1,5mm2 kết nối công tắc áp lực | Chương V | 30 | m |
| 73 | Ống nhựa bảo vệ cáp bơm D32 | Chương V | 40 | m |
| 74 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt bình tích áp 100L | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt y lọc D100 | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt y lọc D40 | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút D100 | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút D40 | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Ecu + blong M16xL8 | Chương V | 256 | Bộ |
| 84 | Bộ giá đỡ tăng cứng ống D100 (Ubon ôm ống D80+ Ecu+ V5) | Chương V | 9 | Bộ |
| 85 | Bộ giá đỡ tăng cứng ống D50 (Ubon ôm ống D50+ Ecu+ V5) | Chương V | 12 | bộ |
| 86 | Mặt nạ phòng độc | Chương V | 6 | bộ |
| 87 | Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 89 | Ắc quy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháy | Chương V | 1 | tủ |
| 90 | Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn điện 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ắc quy | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 91 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường | Chương V | 5,4 | 10 đầu |
| 92 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói | Chương V | 5,4 | 10 đầu |
| 93 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn, nút ấn bằng tôn sơn tĩnh điện | Chương V | 9 | hộp |
| 94 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 95 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 96 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại thường | Chương V | 1,8 | 5 nút |
| 97 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V | 3 | 5 đèn |
| 98 | Đế âm tường chống cháy | Chương V | 15 | hộp |
| 99 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V | 3 | hộp |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x0,75mm2 cho hệ thống báo cháy | Chương V | 750 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 24V cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5mm2 | Chương V | 195 | m |
| 104 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm | Chương V | 1,86 | 10 m |
| 105 | Ống luồn dây tròn PVC D16 | Chương V | 930 | m |
| 106 | Hộp chia ngả PVC | Chương V | 54 | hộp |
| 107 | Tê nhựa PVC D16 | Chương V | 54 | cái |
| 108 | Cút nhựa PVC D16 | Chương V | 54 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông PVC D16 | Chương V | 900 | cái |
| 110 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D16 | Chương V | 900 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V | 1,86 | 100m |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V | 6,2 | 5 đèn |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 7,2 | 5 đèn |
| 114 | Đế âm tường chống cháy | Chương V | 67 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 116 | Ống luồn dây tròn PVC D16 | Chương V | 270 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 280 | m |
| 118 | Hộp chia ngả | Chương V | 67 | hộp |
| 119 | Tê nhựa PVC D16 | Chương V | 30 | cái |
| 120 | Cút nhựa PVC D16 | Chương V | 30 | cái |
| 121 | Lắp đặt măng sông PVC D16 | Chương V | 250 | cái |
| 122 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D16 | Chương V | 400 | cái |
| 123 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 124 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=63m3/h; H>=40mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Chương V | 1 | cái |
| 125 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=63m3/h ;H>=40mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Chương V | 1 | cái |
| 126 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q=3,6m3/h ;H>=52mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Chương V | 1 | cái |
| 127 | Bình tích áp 100 L | Chương V | 1 | cái |
| 128 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 10 kênh (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Chương V | 1 | cái |
| 129 | Ắc quy 24V-7,5Ah | Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6306E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.261E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Loại công trình: Công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: | 4 | 04 người:- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 2 | 02 người:- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình PCCC- Các cán bộ giám sát chất lượng phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh toán khối lượng | 1 | 01 kỹ sư Kinh tế xây dựng:+ Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn02 cái | 2 |
| 2 | Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 0,5m3 | 1 |
| 3 | Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥10T | 1 |
| 4 | Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 6T | 1 |
| 5 | Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy bơm bê tông 50m3/h | 50m3/h | 1 |
| 7 | Vận thăng | ≥ 0,8T | 1 |
| 8 | Máy ép cọc 150T | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy cắt thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi