Gói thầu: Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210445488-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210331845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-19 09:19:00 đến ngày 2021-04-29 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,537,917,973 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6306E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.261E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Loại công trình: Công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 04 người:- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 người:- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình PCCC- Các cán bộ giám sát chất lượng phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư Kinh tế xây dựng:+ Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn02 cái
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc 150T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V19,597100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V19,597100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V19,597100m3
4Đào đất bằng máy đào 0,8m3Chương V4,381100m3
5Mua đất đắp san nền K90Chương V10.597,83m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V111,515100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,53100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,474100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V16,706100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V18,236100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V18,236100m3
12Mua đất đắp san nền K90Chương V1.026,87m3
13San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V12,81100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V5,976100m3
15Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V13,122100m2
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V52,492100m
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,303100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V21,872m3
19Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V64,583m3
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V81,11m3
21Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V69,094m3
22Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V67,625m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,56tấn
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,607100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V12,144m3
26Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V0,031100m3
27Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,046100m3
28Lắp đặt ống nhựa D60Chương V0,39100m
29Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V0,123100m2
30Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V25,576m2
31Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V311,4100m
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,216100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V39,96m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,743tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V17,44tấn
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,512100m2
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V264,6m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V1,86tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V24,345tấn
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V11,991100m2
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V309,96m3
42Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V0,048100m3
43Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,024100m3
44Lắp đặt ống nhựa D60Chương V0,755100m
45Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V55,3m2
46Đào kênh mương, chiều rộng Chương V1,406100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,128100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,278100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V29,297m3
50Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,674100m2
51Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V48,402m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V264,91m2
53Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V67,35m2
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính Chương V0,727tấn
55Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ rãnhChương V2,245100m2
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V17,287m3
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V1,161tấn
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V0,669tấn
59Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V1,017100m2
60Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V17,491m3
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V225cấu kiện
62Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,258100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,033100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,225100m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,16m3
66Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,128100m2
67Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V8,026m3
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V72,96m2
69Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V19,2m2
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V0,209tấn
71Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,189100m2
72Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V3,136m3
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V64cấu kiện
74Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,08100m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,012100m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,068100m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,17m3
78Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,041100m2
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V3,001m3
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V10,656m2
81Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V2,16m2
82Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính Chương V0,044tấn
83Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ rãnhChương V0,15100m2
84Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V0,505m3
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V0,046tấn
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V0,024tấn
87Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,029100m2
88Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V0,576m3
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V6cấu kiện
90Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,025100m3
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,003100m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,022100m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,39m3
94Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,014100m2
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,928m3
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,312m2
97Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V0,72m2
98Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính Chương V0,015tấn
99Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ rãnhChương V0,05100m2
100Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V0,253m3
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V0,015tấn
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V0,008tấn
103Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,01100m2
104Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V0,192m3
105Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2cấu kiện
106Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,015100m3
107Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,002100m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,013100m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,195m3
110Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,007100m2
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,616m3
112Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,16m2
113Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V0,36m2
114Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính Chương V0,007tấn
115Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnhChương V0,025100m2
116Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V0,126m3
117Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V0,008tấn
118Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V0,004tấn
119Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,005100m2
120Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V0,096m3
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V1cấu kiện
122Nilong chống mất nướcChương V2.118m2
123Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V211,8m3
124Lát gạch Terrazo 400x400 vữa XM mác 75Chương V2.118m2
125Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,546100m3
126Nilong chống mất nướcChương V1.030,8m2
127Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V154,62m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V28,027m3
129Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V70,467m3
130Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V280,266m2
131Công tác ốp gạch thẻChương V280,266m2
132Đào hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V1,47m3
133Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V1,325m3
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,009tấn
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,003tấn
136Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,024100m2
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,162m3
138Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,03m3
139Bu lông bắt vỏ tủ D20, dài 30cmChương V4cái
140Lắp đặt tiếp địaChương V2bộ
141Lắp đặt tủ điện tổng KT 1000x500x400mmChương V1tủ
142Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 300x200x150mmChương V1tủ
143Lắp đặt tủ điện phân phối 500x300x200mmChương V1tủ
144Lắp giá đỡ tủ điệnChương V3bộ
145Aptomat MCCB 4P-125A-36KAChương V1cái
146Aptomat MCCB 4P-100A-22KAChương V1cái
147Aptomat MCCB 4P-80A-22KAChương V1cái
148Aptomat MCB 2P-25A-6KAChương V1cái
149Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
150Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x25)mm2 - Cấp điện TĐTChương V72m
151Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3x35+1x16)mm2 - Cấp điện TĐ1Chương V119m
152Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 - Cấp điện TĐBChương V20m
153Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V67m
154Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V67m
155Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V10m
156Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V10m
157Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V466m
158Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V58m
159Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,732100m3
160Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V73,2m3
161Lát gạch chỉChương V2.218,18viên
162Lưới bảo cáp điệnChương V488m
163Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V32,533cái
164Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V0,72100m
165Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V1,39100m
166Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32Chương V5,33100m
167Dây đồng M10Chương V466m
168Lắp cần đèn mạ kẽm nhúng nóng D60x3000x2,3mmChương V2cần đèn
169Gia công các kết cấu thép khácChương V0,001tấn
170Nở sắt dùng cho bulong M10Chương V8cái
171Ecu và long đenChương V8bộ
172Cung cấp, lắp đặt Chóa đèn và bóng đèn Led 100wChương V2bộ
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V5m
174Đào móng cột điện đất cấp IIChương V13,741m3
175Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,416100m2
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V8,32m3
177Khung móng M16x240x240x525Chương V13bộ
178Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25mmChương V0,26100m
179Măng sông móng cột MCS-2Chương V26cái
180Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2,5mChương V13cọc
181Thép D10, L=2,0mChương V16,25kg
182Tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mmChương V3,25kg
183Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột đèn côn bát giác liền cần chiều cao cột Chương V13cột
184Cầu đấu dây 60A-500VChương V13cái
185Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V13cái
186Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao Chương V13bộ
187Bóng đèn Led 100W (bao gồm cả chóa)Chương V13bộ
188Bulông+Ecu M6 bắt bảng điệnChương V52cái
189Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V130m
190Lắp bảng điện cửa cộtChương V13cái
191Lắp cửa cộtChương V13cái
192Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mmChương V1,3100m
193Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40mmChương V1,05100m
194Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mmChương V0,15100m
195Cút 90 độ D50Chương V6cái
196Cút 90 độ D40Chương V6cái
197Cút 90 độ D32Chương V6cái
198Crephin D40Chương V1cái
199Crephin D32Chương V1cái
200Máy bơm nước CS 5m3/h H=25mChương V2cái
201Máy bơm nước CS 4m3/h H=15mChương V2cái
202Đào mương đặt ống, đất cấp IIChương V32m3
203Đắp đấtChương V32m3
204Đào giếng bằng thủ công đất cấp IIChương V30,95m3
205Vận chuyển đất từ hố móng lênChương V30,95m3
206Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Chương V5,976m3
207Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tang giếngChương V10cái
208Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính dChương V0,033tấn
209Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,007100m2
210Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V0,387m3
211Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2cấu kiện
212Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,394m2
213Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,256m2
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT 10 PHÒNG VÀ 01 PHÒNG ĐA NĂNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V93,338m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V7,403100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V4,676tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V10,126tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,246tấn
6Sản xuất bản táp đầu cọcChương V3,395tấn
7Lắp đặt bản táp đầu cọcChương V3,395tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V14,76100m
9Sản xuất cọc dẫn bằng thépChương V1cái
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V0,243100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V164mối nối
12Đập đầu cọcChương V5,125m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,051100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,051100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,248100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,799100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,449100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V22,252m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,297100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,416100m2
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V116,511m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V4,674100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V6,499m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,573100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,659tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V5,409tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V8,817tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V39,801m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,876m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,012100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,213m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,056100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,079tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,074tấn
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,547m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,981m2
37Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V22,981m2
38Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,972m2
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,71m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,032100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,051tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V6cấu kiện
43Ngâm chống thấm bể phốtChương V1bể
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V30,479m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V4,777100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,251tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,489tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V7,038tấn
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250Chương V70,061m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V8,394100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,329tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V7,207tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V8,445tấn
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V154,892m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V14,033100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V20,179tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V13,673m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V2,632100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Chương V0,502tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,428tấn
61Gia công xà gồ thépChương V2,542tấn
62Lắp dựng xà gồ thépChương V2,542tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V222,448m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V5,216100m2
65Tôn úp nócChương V69,974m
66Gia công thang sắtChương V0,03tấn
67Nắp tôn che cửa lên mái chống cháyChương V2,081m2
68Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V1,578m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,048tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,42tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V10,838m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,742100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,742tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,756tấn
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V3,346m3
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V97,884m2
78Sản xuất lan can Inox cầu thangChương V0,491tấn
79Lắp dựng lan can cầu thangChương V54,582m2
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V292,955m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V27,929m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V29,562m3
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.075,55m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V306,6m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V123,22m2
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.588,09m2
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V220,63m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V760,598m2
89Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.404,28m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.382,15m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4.096,81m2
92Sơn chống thấm Sika top seal 109Chương V152,829m2
93Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V176,47m2
94Căng lưới chống nứt fi1 A20 gia cố tường gạch không nungChương V367,056m2
95Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V1.551,99m
96Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V120,3m
97Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,608100m3
98Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V44,682m3
99Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V1.149,04m2
100Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V71,292m2
101Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75Chương V13,432m2
102Lát gạch chống thấm bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V13,432m2
103Sơn chống thấm Sika top seal 109Chương V66,392m2
104Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V335,976m2
105Thi công trần nhômChương V73,224m2
106Gia công lan can InoxChương V1,143tấn
107Lắp dựng lan can InoxChương V90,063m2
108Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V63,999m2
109Lát đá mặt bệ chậu rửa vữa XM mác 75Chương V12,075m2
110Sản xuất giá đỡ InoxChương V0,063tấn
111Lắp dựng giá đỡ inoxChương V12,075m2
112Đắp chi tiết trang trí hình quyển sáchChương V1chi tiết
113Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V7,111m3
114Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V13,2m2
115Sản xuất, lắp dựng cửa khung thép bịt tôn sơn chống gỉChương V2,4m2
116Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V102,06m2
117Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V23,04m2
118Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V48,6m2
119Cửa sổ cánh mở hất ra ngoài nhôm hệ dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V2,16m2
120Vách kính nhôm hệ dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V78,57m2
121Lắp dựng cửa khung nhômChương V254,43m2
122Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,746tấn
123Lắp dựng hoa sắt cửaChương V87,48m2
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V63,534m2
125Vách ngăn compact dày 12 chống nướcChương V42,181m2
126Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V16,758100m2
127Lắp đặt đèn Led ốp trần công suất 14W đường kính D=110mmChương V41bộ
128Lắp đặt đèn Led ốp trần công suất 9W chống thấm đường kính D=90mmChương V24bộ
129Đèn Tuýp LED 2 bóng T8 công suất18W dài 1,2m lắp treo tườngChương V78bộ
130Cần đèn D16 inox304, dày 1.1mm, dài 750mm (LOẠI 1)Chương V48bộ
131Cần đèn D16 inox304, dày 1.1mm, dài 500mm (LOẠI 2)Chương V24bộ
132Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng Led 1 bóng 18WChương V22bộ
133Cần đèn cho đèn chiếu bảngChương V22bộ
134Quạt hút 220V/24W, đường kính 250mm 1 chiềuChương V6cái
135Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V51cái
136Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V11cái
137Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V13cái
138Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V11cái
139Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt 2 chiềuChương V8cái
140Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngChương V40cái
141Lắp đặt ổ cắm đơn âm tườngChương V22cái
142Hộp nhựa âm tường lắp đặt công tắc ổ cắmChương V94hộp
143Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCBChương V14hộp
144Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha có khóa 12 AptomatChương V3hộp
145Aptomat MCB 2C-10A-6KAChương V28cái
146Aptomat MCB 2C-16A-6KAChương V51cái
147Aptomat MCB 2C-25A-6KAChương V8cái
148Aptomat MCB 2C-32A-6KAChương V20cái
149Aptomat loại lớn MCCB-4P-32A-10KAChương V2cái
150Aptomat loại lớn MCCB-4P-40A-18KAChương V3cái
151Aptomat loại lớn MCCB-4P-50A-10KAChương V2cái
152Aptomat loại lớn MCCB-4P-100A-22KAChương V1cái
153Dây CU/PVC/PVC 1x2.5mm2Chương V1.002m
154Dây CU/PVC/PVC 1x4mm2Chương V18,3m
155Dây CU/PVC/PVC 1x6mm2Chương V190,2m
156Dây Cu/PVC/PVC1x10mm2Chương V27m
157Cáp đồng Cu/PVC/ làm tiếp địa M10 (Tiếp địa tủ điện tổng)Chương V15m
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V1.762m
159Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V1.002m
160Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V18,3m
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V165,1m
162Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Chương V25,1m
163Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Chương V27m
164Ống nhựa chống cháy SP 16Chương V1.762m
165Ống nhựa chống cháy SP 20Chương V1.002m
166Ống nhựa chống cháy SP 25Chương V183,4m
167Ống nhựa chống cháy SP 32Chương V52,1m
168Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V6cái
169Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V6cái
170Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V90m
171Gia công và đóng cọc chống sétChương V21cọc
172Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mmChương V102m
173Kẹp kiểm tra điện trởChương V2bộ
174Lắp đặt chậu xí bệtChương V15bộ
175Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V15cái
176Dây cấp nước xí bệtChương V15bộ
177Lắp đặt hộp cuộn giấyChương V15cái
178Lắp đặt chậu tiểu nam (Bao gồm cả bộ xả chân không có áp)Chương V12bộ
179Xi phông thoát tiểuChương V12bộ
180Chậu rửa loại 1 vòiChương V6bộ
181Xi phông lavaboChương V6bộ
182Vòi rửa 1 vòiChương V6bộ
183Dây cấp nước lavaboChương V6bộ
184Dây xoắn inox D15Chương V6bộ
185Kép đúc D15Chương V1cái
186Lắp đặt gương soi - KT: 1650x780mmChương V6cái
187Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V2bể
188Vòi rửa tay bằng đồng D20Chương V6cái
189Y lọc D50Chương V1cái
190Van phao cơ D25Chương V2cái
191Van phao điện D25Chương V2cái
192Van 1 chiều D40 nối ren ngoàiChương V1cái
193Lắp đặt van 2 chiều D50 nối ren ngoàiChương V2cái
194Van 2 chiều D40 nối ren ngoàiChương V2cái
195Van 2 chiều D25 nối ren ngoàiChương V3cái
196Khâu nối ren ngoài D50Chương V4cái
197Khâu nối ren ngoài D40Chương V2cái
198Khâu nối ren ngoài D25Chương V6cái
199Rắc co nhựa PPR D50Chương V4cái
200Rắc co nhựa PPR D40Chương V2cái
201Rắc co nhựa PPR D25Chương V6cái
202Côn nhựa PPR D50/40 nối hànChương V1cái
203Côn nhựa PPR D40/D32 nối hànChương V1cái
204Tê nhựa PPR D50/40 nối hànChương V2cái
205Tê nhựa PPR D50/25 nối hànChương V3cái
206Tê nhựa PPR D40/25 nối hànChương V3cái
207Tê nhựa PPR D32/25 nối hànChương V1cái
208Tê nhựa PPR D25/25 nối hànChương V3cái
209Tê nhựa PPR D25/20 nối hànChương V27cái
210Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D50Chương V5cái
211Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D40Chương V2cái
212Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D25Chương V18cái
213Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D20Chương V24cái
214Lắp đặt cút nhựa PPR D20 một đầu nối ren, 1 đầu nối hànChương V33cái
215Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D50Chương V1cái
216Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D40Chương V1cái
217Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D32Chương V1cái
218Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D25Chương V3cái
219Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D20Chương V33cái
220Ống nhựa PPR DN50 vạch xanh PN10Chương V0,24100m
221Ống nhựa PPR DN40 vạch xanh PN10Chương V0,25100m
222Ống nhựa PPR DN32 vạch xanh PN10Chương V0,04100m
223Ống nhựa PPR DN25 vạch xanh PN10Chương V0,36100m
224Ống nhựa PPR DN20 vạch xanh PN10Chương V0,17100m
225Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D50Chương V5cái
226Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D40Chương V6cái
227Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D25Chương V9cái
228Lắp đặt phễu thu ĐK 75mmChương V12cái
229Quả cầu chắn rác inox dùng cho ống D90Chương V10cái
230Xi phông nhựa PVC D75Chương V12cái
231Xi phông nhựa PVC D42Chương V12cái
232Xi phông nhựa PVC D34Chương V6cái
233Ống PVC Class 1 D110Chương V0,485100m
234Ống PVC Class 1 D90Chương V1,5100m
235Ống PVC Class 1 D75Chương V0,35100m
236Ống PVC Class 1 D60Chương V0,4100m
237Ống PVC Class 1 D48Chương V0,182100m
238Ống PVC Class 1 D42Chương V0,158100m
239Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D34Chương V0,226100m
240Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D21Chương V0,182100m
241Van bi nhựa PVC D34 nối dán keoChương V2cái
242Rắc co nhựa PPR D34Chương V2cái
243Lắp đặt Y nhựa PVC DN110/110Chương V3cái
244Lắp đặt Y nhựa PVC DN75/75Chương V2cái
245Lắp đặt Y nhựa PVC DN60/34Chương V6cái
246Lắp đặt Y nhựa PVC DN75/42Chương V12cái
247Lắp đặt Y nhựa PVC DN75/60Chương V6cái
248Lắp đặt đấu nối chuyển bậc DN110/60Chương V1cái
249Lắp đặt đấu nối chuyển bậc DN90/60Chương V1cái
250Lắp đặt đấu nối chuyển bậc DN75/60Chương V6cái
251Lắp đặt tê kiểm tra U.PVC DN 110Chương V2cái
252Lắp đặt tê kiểm tra U.PVC DN 90Chương V2cái
253Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN110Chương V16cái
254Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN75Chương V4cái
255Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN110/75Chương V3cái
256Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN90/75Chương V4cái
257Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 34Chương V14cái
258Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 42Chương V24cái
259Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 48Chương V3cái
260Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 60Chương V2cái
261Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 75Chương V6cái
262Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 90Chương V11cái
263Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 110Chương V13cái
264Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 75Chương V19cái
265Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 110Chương V23cái
266Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN110Chương V11cái
267Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN90Chương V36cái
268Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN76Chương V8cái
269Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN60Chương V9cái
270Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN48Chương V5cái
271Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmChương V6cái
272Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mmChương V3cái
273Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V3cái
274Kẹp giữ ống đứng DN90Chương V50cái
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V0,07100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,023100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,047100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,88m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,032100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,016m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,379m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,02tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,11tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,08100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V4m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V7,859m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,004tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,035tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,052100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Chương V0,278m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,025tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,113tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,115100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,88m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,386tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,487100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V4m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,815m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,691m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,26m3
27Lát đá granite bậc tam cấp , vữa XM mác 75Chương V1,523m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V49,444m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V34,614m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V11,5m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Chương V48,7m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,475m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V23,38m
34Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V49,444m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V100,289m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,429m3
37Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V14,486m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V7,998m2
39Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V7,998m2
40Gia công xà gồ thépChương V0,121tấn
41Lắp dựng xà gồ thépChương V0,121tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,203100m2
43Tôn úp nócChương V12,8m
44Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V2,43m2
45Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V7,56m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V9,99m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,178tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,56m2
49Lắp dựng hoa sắt cửaChương V7,56m2
50Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 3-6MCB có khóaChương V1cái
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tube led 18W - đèn phòng làm việcChương V1bộ
52Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V1cái
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiChương V3cái
55Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V4hộp
56Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KAChương V2cái
57Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KAChương V2cái
58Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KAChương V1cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V18m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V20m
61Lắp đặt dây đơn Chương V20m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V38m
63Quả cầu chắn rác D76Chương V2cái
64Lắp đặt Co nhựa bằng phương pháp dán keo, Co 45 độ uPVC D76Chương V4cái
65Lắp đặt Co nhựa bằng phương pháp dán keo, Co 90 độ uPVC D76Chương V2cái
66Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=75mmChương V0,08100m
67Kẹp giữ ốngChương V4cái
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V0,432m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V0,144m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,108m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,043100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,45m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,095tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,095tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V1,036tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V1,036tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V71,393m2
11Bulong M16x500Chương V12cái
12Bulong M16x150Chương V24cái
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,413100m2
14Máng tôn thu nướcChương V24,6m
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,123100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V6,163m3
17Lắp đặt đèn Led bóng tròn 20W đui E27Chương V4bộ
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V42m
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
20Ống nhựa chống cháy SP16Chương V42m
21Quả cầu chắn rác D76Chương V1cái
22Lắp đặt Co nhựa bằng phương pháp dán keo, Co PVC D76Chương V3cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=76mmChương V0,045100m
24Kẹp ống nhựaChương V2cái
E HẠNG MỤC: BỂ PCCC+ NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,165100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,131100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V3,034100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V9,026m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,635100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,613tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V9,164tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V2,712tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V4,282100m2
10Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V71,493m3
11Quét chống thấm bằng phụ gia Sika Grout 214-11Chương V258,832m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Chương V258,832m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lần 2.)Chương V258,832m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V183,3m2
15Băng cản nước Waterstop V20Chương V146,64m
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,025tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,135tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,112100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,163m3
20Sản xuất xà gồ thép C 100 x 50 x 3Chương V0,154tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V13,504m2
22Lắp dựng xà gồ thépChương V0,154tấn
23Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmChương V0,221100m2
24Tôn úp nócChương V4,25md
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,026m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V42,944m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V38,544m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,376m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V45,32m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V38,544m2
31Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung sắt bịt tônChương V2,7m2
32Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V1,62m2
33Lắp dựng cửa khung nhômChương V4,32m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,025tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửaChương V1,62m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,907m2
37Lắp đặt các loại đèn LED TUBE 220V/2x18W dài 1,2m loại gắn tườngChương V2bộ
38Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 53wChương V1cái
39Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chưa 3 đến 6 MCBChương V1cái
40Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
42Aptomat loại nhỏ MCB- 2P-25A-6KAChương V1cái
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V20m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V15m
45Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V15m
46Ống nhựa chống cháy SP-16Chương V20m
47Ống nhựa chống cháy SP-25Chương V15m
48Qủa cầu chắn rác inox dùng cho ống đứng D76Chương V2cái
49Lắp đặt co 45 độ U.PVC DN76Chương V2cái
50Lắp đặt co 90 độ U.PVC DN76Chương V1cái
51Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN76Chương V0,08100m
52Kẹp giữ ống đứng DN76Chương V2cái
53Cút 90 PVC D25Chương V5cái
54Cút 90 PVC D32Chương V4cái
55Cút 135 PVC D25Chương V5cái
56Cút 135 PVC D32Chương V4cái
57Ống nhựa PPR DN32 PN10Chương V0,2100m
58Ống nhựa PPR DN25 PN10Chương V0,2100m
59Tê nhựa PPR D32/32 nối hànChương V6cái
60Tê nhựa PPR D32/25 nối hànChương V8cái
61Măng sông PPR D32Chương V5cái
62Măng sông PPR D25Chương V5cái
F HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,087100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,029100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,058100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V1,134m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,014100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,68m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Chương V1,306m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,059100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểChương V0,114100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước đường kính cốt thép Chương V0,111tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,081tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể nước đường kính cốt thép Chương V0,056tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể nước đường kính cốt thép >10mmChương V0,067tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,16m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,546m2
16Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V18,546m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V34,836m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V34,836m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Chương V6,974m2
20Ngâm nước xi măng chống thấmChương V1bể
21Nắp tôn và khóa khu vực để máy bơm và nắp tôn bểChương V1bộ
22Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
23Cung cấp và lắp đặt ống u.PVC D27Chương V0,045100m
24Van khóa nhựa D27Chương V3bộ
25Lắp đặt Cút nhựa D27Chương V6cái
26Van khóa đồng D21Chương V2cái
27Khâu nối ren ngoài D21Chương V2cái
28Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V0,01100m
G HẠNG MỤC: KHU THU GOM RÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,067100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,022100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,045100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,115m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,104100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,79m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, chiều rộng Chương V0,57m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,041tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,847m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V49,766m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V3,19m3
H HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,061100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,036100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,025100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,481m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,01100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,011100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,03tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,114tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,296m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,084100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,169m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,474m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtChương V0,086100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,009tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,08tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,595m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,069100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,012tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,09tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V5,113m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,792m3
22Công tác ốp gạch thẻChương V5,22m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V26,708m2
24Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V63,6m
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V20,4m
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V20,899m2
27Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V47,607m2
28Đắp tên, địa chỉ cổng trườngChương V5công
29Gia công cổng sắtChương V0,41tấn
30Gia công mũi mác sắt 16x16Chương V60cái
31Gia công viên tròn luồn hoa sắtChương V120cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V28,41m2
33Lắp dựng cửa khung sắtChương V19,68m2
34Bánh xe+ chốt hãm + ray chạy bánh xe+ bản lềChương V4bộ
35Chốt hãmChương V4bộ
36Bản lềChương V16bộ
37Khóa cổngChương V3bộ
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,675100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,291100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,384100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,328m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,14100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,161tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,14100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,303m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,364tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,825100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V19,43m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V24,919m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V13,82m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V37,064m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V99,538m3
53Công tác ốp gạch thẻChương V184,317m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V289,804m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.203,66m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.309,15m2
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V3.496,36m
58Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V3,834tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V122,053m2
60Lắp dựng lan can sắtChương V188,328m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V1.136,76m
62Gia công mũi mác hàng ràoChương V2.119,78cái
63Gia công đấm tròn đầu hoa sắtChương V227,963cái
I HẠNG MỤC: PCCC
1Ống thép tráng kẽm D100Chương V3,6100m
2Ống thép tráng kẽm D65Chương V0,3100m
3Ống thép tráng kẽm D50Chương V0,12100m
4Ống thép tráng kẽm D40Chương V0,12100m
5Ống thép tráng kẽm D25Chương V0,18100m
6Đào rãnh ống chữa cháy ngoài nhà, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V1,0374100m3
7Đào rãnh ống chữa cháy ngoài nhà bằng thủ công, rộng Chương V5,46m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,0374100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,187100m3
10Bích thép D100Chương V34cặp bích
11Bích bịt D100Chương V2cặp bích
12Bích thép D65Chương V3cặp bích
13Cút tráng kẽm D25Chương V18cái
14Cút tráng kẽm D40Chương V6cái
15Cút tráng kẽm D50Chương V4cái
16Cút tráng kẽm D65Chương V6cái
17Cút tráng kẽm D100Chương V18cái
18Côn thu D100/65Chương V2cái
19Côn thu D100/50Chương V2cái
20Côn thép tráng kẽm D65/50Chương V6cái
21Măng sông thép tráng kẽm D65Chương V5cái
22Tê tráng kẽm D100Chương V11cái
23Tê tráng kẽm D100/65Chương V2cái
24Tê tráng kẽm D100/50Chương V1cái
25Tê tráng kẽm D100/40Chương V1cái
26Tê thép tráng kẽm D65Chương V6cái
27Tê thép tráng kẽm D65/50Chương V6cái
28Tê thép tráng kẽm D40/25Chương V1cái
29Tê thép tráng kẽm D25Chương V8cái
30Kép thép D50Chương V6cái
31Van chặn D25Chương V6cái
32Van chặn D100Chương V4cái
33Van 1 chiều D100Chương V3cái
34Van chặn D65Chương V2cái
35Van 1 chiều D65Chương V2cái
36Van xả khí D65Chương V2cái
37Van chặn D50Chương V1cái
38Van chặn D40Chương V2cái
39Van 1 chiều D40Chương V1cái
40Họng tiếp nước chữa cháy D100Chương V1cái
41Trụ chữa cháy 3 cửa 1xD100 + 2xD65Chương V2cái
42Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm có chân, có máiChương V2hộp
43Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x650x200 mmChương V6hộp
44Kệ đựng 3 bình chữa cháy 500x600x250mmChương V9hộp
45Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m loại 16 BarChương V4cái
46Lăng phun D16Chương V4cái
47Khớp nối ren trong D65Chương V4cái
48Khớp nối đầu vòi D65Chương V4cái
49Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50Chương V6cái
50Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mChương V6cái
51Lăng phun D13Chương V6cái
52Khớp nối ren trong D50Chương V6cái
53Khớp nối đầu vòi D50Chương V6cái
54Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V15bảng
55Bình chữa cháy khí CO2 MT3 loại 5kgChương V6bình
56Bình chữa cháy bột ABC loại 8kgChương V39bình
57Bình cầu nổ ABC 8KGChương V1bình
58Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V0,72100m
59Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V3,6100m
60Ecu + blong M16x8Chương V80Bộ
61Bộ giá đỡ định vị đường ống D100 ( V5+ Ubon+ecu….)Chương V56Bộ
62Bộ giá đỡ định vị đường ống D65 ( V5+ Ubon+ecu….)Chương V12bộ
63Đay cuốn ốngChương V5kg
64Sơn ống thép, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V701m2
65Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q=63m3/h; H>=40mcn;Chương V11 máy
66Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=63m3/h ;H>=40mcn.Chương V11 máy
67Lắp đặt bơm bù chữa cháy động điện Q=3,6m3/h ;H>=52mcnChương V11 máy
68Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSChương V1tủ
69Lắp đặt công tắc áp lựcChương V3cái
70Cáp điều khiển bơm chữa cháy chính 3x16+1x10mm2 (tính từ tủ bơm đến bơm chữa cháy)Chương V20m
71Cáp điều khiển bơm bù áp 3x4+1x2,5mm2Chương V10m
72Dây tín hiệu 2x1,5mm2 kết nối công tắc áp lựcChương V30m
73Ống nhựa bảo vệ cáp bơm D32Chương V40m
74Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100lChương V1cái
75Lắp đặt bình tích áp 100LChương V1cái
76Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V1cái
77Cung cấp và lắp đặt y lọc D100Chương V2cái
78Cung cấp và lắp đặt y lọc D40Chương V1cái
79Cung cấp và lắp đặt rọ hút D100Chương V2cái
80Cung cấp và lắp đặt rọ hút D40Chương V1cái
81Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V4cái
82Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mmChương V2cái
83Ecu + blong M16xL8Chương V256Bộ
84Bộ giá đỡ tăng cứng ống D100 (Ubon ôm ống D80+ Ecu+ V5)Chương V9Bộ
85Bộ giá đỡ tăng cứng ống D50 (Ubon ôm ống D50+ Ecu+ V5)Chương V12bộ
86Mặt nạ phòng độcChương V6bộ
87Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi.Chương V1bộ
88Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhChương V11 trung tâm
89Ắc quy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháyChương V1tủ
90Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn điện 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ắc quyChương V11 tủ
91Lắp đặt đầu báo khói quang loại thườngChương V5,410 đầu
92Lắp đặt đế đầu báo cháy khóiChương V5,410 đầu
93Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn, nút ấn bằng tôn sơn tĩnh điệnChương V9hộp
94Lắp đặt chuông báo cháyChương V1,85 chuông
95Lắp đặt đèn báo cháyChương V1,85 đèn
96Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại thườngChương V1,85 nút
97Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V35 đèn
98Đế âm tường chống cháyChương V15hộp
99Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V0,610 cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
101Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuậtChương V3hộp
102Lắp đặt dây dẫn điện 2x0,75mm2 cho hệ thống báo cháyChương V750m
103Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 24V cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5mm2Chương V195m
104Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mmChương V1,8610 m
105Ống luồn dây tròn PVC D16Chương V930m
106Hộp chia ngả PVCChương V54hộp
107Tê nhựa PVC D16Chương V54cái
108Cút nhựa PVC D16Chương V54cái
109Lắp đặt măng sông PVC D16Chương V900cái
110Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D16Chương V900cái
111Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Chương V1,86100m
112Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểmChương V6,25 đèn
113Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V7,25 đèn
114Đế âm tường chống cháyChương V67cái
115Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
116Ống luồn dây tròn PVC D16Chương V270m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V280m
118Hộp chia ngảChương V67hộp
119Tê nhựa PVC D16Chương V30cái
120Cút nhựa PVC D16Chương V30cái
121Lắp đặt măng sông PVC D16Chương V250cái
122Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D16Chương V400cái
123Tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V1cái
124Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=63m3/h; H>=40mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Chương V1cái
125Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=63m3/h ;H>=40mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Chương V1cái
126Máy bơm bù áp động cơ điện Q=3,6m3/h ;H>=52mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Chương V1cái
127Bình tích áp 100 LChương V1cái
128Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 10 kênh (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Chương V1cái
129Ắc quy 24V-7,5AhChương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6306E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.261E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Loại công trình: Công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 4 04 người:- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 2 02 người:- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình PCCC- Các cán bộ giám sát chất lượng phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
4 Cán bộ thanh toán khối lượng 1 01 kỹ sư Kinh tế xây dựng:+ Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn02 cái2
2 Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 0,5m31
3 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥10T1
4 Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 6T1
5 Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
6 Máy bơm bê tông 50m3/h 50m3/h1
7 Vận thăng ≥ 0,8T1
8 Máy ép cọc 150T Sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
10 Máy trộn vữa ≥ 150L2
11 Đầm dùi Sử dụng tốt2
12 Đầm bàn Sử dụng tốt2
13 Đầm cóc Sử dụng tốt2
14 Máy bơm nước Sử dụng tốt2
15 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt2
16 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt1
17 Máy cắt thép Sử dụng tốt1
18 Máy hàn điện Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->