Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210435977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Á Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210435918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 09:18:00 đến ngày 2021-04-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,014,489,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước (sử dụng nhân công bậc 3.0/7) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn mạ màu cũ bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 438,955 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ mái cũ U100x50x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,817 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 178,718 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 466,74 | m |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 143,958 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,12 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói mũi hài trên mái nghiêng trang trí chân lan can hàng lang tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 105,704 | m2 |
| 9 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép trên mái nghiêng trang trí chân lan can hàng lang tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,626 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 130,724 | m2 |
| 11 | Đục tẩy lớp vữa láng sê nô mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 74,07 | m2 |
| 12 | Đục tẩy lớp vữa cũ trát tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.077,291 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 663,548 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 868,422 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,35 | m2 |
| 16 | Đục tẩy lớp vữa cũ cầu thang trục 6-7 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,457 | m2 |
| 17 | Phá dỡ gạch lát nền nhà cũ, thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 641,784 | m2 |
| 18 | Phá dỡ lát nền phòng vệ sinh, thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,208 | m2 |
| 19 | Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,953 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,953 | 100m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường chèn khuôn cửa gỗ bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,645 | m3 |
| 2 | Trát hèm cửa chèn khuôn cửa gỗ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,14 | m2 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường trên lanh tô vòm hành lang, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,918 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,488 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường lan can hành lang, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,574 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường lan can hành lang, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,165 | m3 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 626,622 | m2 |
| 8 | Láng nền bù trũng tạo phẳng để lát nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 702,992 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 641,787 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn vệ sinh, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,208 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường khu vực hiệu bộ, hành lang, gạch 120x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,984 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô vòm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,571 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô vòm, lan can hành lang, ĐK <=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,356 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,052 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 450,669 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.347,041 | m2 |
| 17 | Trát dầm trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 868,422 | m2 |
| 18 | Trát granitô bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,457 | m2 |
| 19 | Chống thấm mái, sê nô bằng tấm nhựa polime thi công bằng phương pháp khò đốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 113,007 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 113,007 | m2 |
| 21 | Vật liệu xà gồ thép C100x50x20x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.181,144 | kg |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x20x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,181 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn mạ màu sóng thẳng dày 0.45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,39 | 100m2 |
| 24 | Sơn lan can sắt cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,742 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 482,507 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.347,041 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 868,422 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.350,929 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.347,041 | m2 |
| 30 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt vuông rỗng TD16x16x1.4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,644 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 101,16 | m2 |
| 32 | Sơn hoa sắt cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 101,16 | m2 |
| 33 | Cửa nhựa lõi thép - cửa đi, kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 97,932 | m2 |
| 34 | Cửa nhựa lõi thép - cửa sổ kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 101,16 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35 | bộ |
| 36 | Phụ kiện cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39 | bộ |
| 37 | Gia công lan can hành lang thép hộp 30x30x1.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,25 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can hành lang thép hộp 30x30x1.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,909 | m2 |
| 39 | Sơn lan can hành lang thép hộp 30x30x1.5, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,909 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng máng nước bằng Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 168,988 | kg |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong phục vụ thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,03 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài phục vụ thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,155 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp đôi tán quang treo tường có chao chụp bóng LED dài 1.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp trần D320 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần D1000 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 5 | Volum quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều + Đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + Đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + Đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn + Đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + Đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54 | cái |
| 12 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT: 300x250x150 âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A loại gài tủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A loại gài tủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.250 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt ống sun mềm D20 bảo hộ dây dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.910 | m |
| 22 | Bảo dưỡng và lắp lại máy điều hòa cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 23 | Bơm ga bổ sung máy điều hòa cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | bộ |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trắng sứ đủ bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt loại Inax Van Gạt (người lớn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt loại Inax Van Gạt (trẻ nhỏ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, rửa tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi KT450x600 (đủ bộ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox KT120x120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt téc nước Inox 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,316 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,158 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 19 | Đầu nối thẳng PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 20 | Đầu nối thẳng PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cái |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,66 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,27 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đăt tê PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đăt tê PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đăt tê PVC D110 (135 độ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60/48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 15 | Bịt thông xả tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 16 | Ga thu sàn 120x120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 17 | Phễu thu sàn D80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| F | THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m fi14 (kim đồng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 (mạ kẽm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cọc |
| 4 | Thanh thép mạ kẽm 40x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi