Gói thầu: Gói thầu cải tạo sửa chữa nhà hiệu bộ và nhà vệ sinh học sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210445049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu cải tạo sửa chữa nhà hiệu bộ và nhà vệ sinh học sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210412960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 09:07:00 đến ngày 2021-04-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,690,212,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1:Cải tạo, sửa chữa mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 279,574 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 146,124 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa XM láng sê nô đã mục mọt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 154,8936 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,1666 | m3 |
| 5 | Láng sê nê, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 154,8936 | m2 |
| 6 | Quét Sika chống thấm mái hiên, sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 154,8936 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 146,124 | m2 |
| 8 | Lợp mái tôn chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,558 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,78 | m |
| 10 | Sản xuất cửa lối lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lợp gắn vá mái ngói mũi hài trang trí 22v/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo phần trần nhà | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,0508 | m2 |
| 2 | Đục tẩy lớp vữa trát tường trong phòng tầng 1 (Tính 25% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100,1219 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong phòng tầng 1+2+3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.178,9979 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 547,6148 | m2 |
| 5 | Đục tẩy lớp vữa trát tường ngoài nhà (tính 25%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 264,442 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 853,694 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà (Tính 25% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,0843 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 87,2529 | m2 |
| 9 | Đục tẩy lớp vữa trát dầm, trần ngoài nhà (Tính 25% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 128,3808 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 385,1424 | m2 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0562 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0494 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3564 | m3 |
| 14 | Lắp đặt lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 15 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây chèn tạo khuôn cửa, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6837 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 112,3205 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 276,6406 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,0843 | m2 |
| 19 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 128,3808 | m2 |
| 20 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | 20,332 | m2 | |
| 21 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 94,0056 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.331,9824 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 641,6204 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.973,6028 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.760,195 | m2 |
| 26 | Mài granito tay vịn lan can hành lang, cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,1196 | m3 |
| 27 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,3615 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo phần nền | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch men | Theo yêu cầu kỹ thuật | 703,628 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,565 | m2 |
| 3 | Thuê đầm cóc đầm lại nền tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | ca máy |
| 4 | Bù trũng nền, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 240,0174 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3864 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch LD 300x450, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,565 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 701,2416 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch LD 150x500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,842 | m2 |
| 9 | Mài granito bậc tam cấp, bậc cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 69,613 | m2 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,9502 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo phần nền | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 353,9332 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 247,48 | m |
| 3 | Vật liệu khuôn cửa đơn (gỗ nhóm III) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 213,47 | md |
| 4 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 213,47 | m cấu kiện |
| 5 | Vật liệu cửa đi pano, cửa sổ chớp (gỗ nhóm III) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88,4813 | m2 |
| 6 | Ô kính chết trên cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4408 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 91,9221 | m2 cấu kiện |
| 8 | Nẹp cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 617,04 | md |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120,9168 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8264 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 129,2132 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,9192 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 145,1324 | m2 |
| 14 | Dạo, sửa chữa lại cửa bị cong vênh (Tính 50% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 86,904 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng bản lề Thép trắng cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 316 | cái |
| 16 | Then cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 389,2404 | m2 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 389,2404 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 132,954 | m2 cấu kiện |
| 21 | Lắp dựng vách khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,114 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cửa sắt xếp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,59 | m2 |
| 23 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,5319 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Phần điện nước | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 2 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | công |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn LED đơn dài 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Downlight trang trí âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường, hộp đấu nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 96 | hộp |
| 11 | Lắp đặt công tắc đảo chiều công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D27 bảo vệ dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 27 | Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D20 bảo vệ dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 28 | Vệ sinh, bảo dưỡng lại máy điều hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | máy |
| 29 | Đổ ga máy điều hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | máy |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | máy |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Tháo dỡ và đấu nối lại đường dây dẫn sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ vòi sen | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Ốp đá mặt bệ rửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 39 | Lắp đặt Chậu rửa loại để bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Si phông chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Vòi chậu lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Hộp đựng xà bông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt Vòi rửa gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ga thu nước INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 50 | Ống nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,972 | 100m |
| 51 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Đai vít neo giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 54 | Keo dán ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| F | Hạng mục 6: Phần biện pháp thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,0363 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,9447 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7201 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7201 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Thưng tôn sân bóng bàn | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2047 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2047 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4185 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây chân bàn rửa, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1584 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ rửa tay | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0201 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0098 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 9 | Ốp đá mặt bệ rửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Thưng tôn sân bóng bàn | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2047 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2047 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4185 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây chân bàn rửa, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1584 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ rửa tay | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0201 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0098 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 9 | Ốp đá mặt bệ rửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| I | Hạng mục 9: Xây dựng nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4833 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,3703 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,86 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3936 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5183 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5615 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,1317 | m3 |
| 8 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,0191 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0804 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,0581 | m3 |
| 12 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,1194 | m3 |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6119 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1303 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4276 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1124 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7847 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8855 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,2716 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0118 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0016 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 117,9778 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,096 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,6 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78,47 | m2 |
| 29 | Láng sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 74,88 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 77,2368 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà, gạch LD 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,85 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, gạch LD 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100,33 | m2 |
| 33 | Ốp đá mặt bệ rửa tay, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 117,9778 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 111,166 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm kính Xingfa (Bao gồm cả nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính lật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng vách Compact liền cửa (bao gồm cả phụ kiện INOX 304) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78,5598 | M2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0605 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0605 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng máng xối INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật | 74,2502 | kg |
| 45 | Đào bể phốt, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,3888 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,836 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0751 | m3 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0766 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0707 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0435 | 100m2 |
| 51 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9638 | m3 |
| 52 | Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,267 | m2 |
| 53 | Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,1389 | m2 |
| 54 | Quét flinkote bể phốt... | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,375 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1725 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0474 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0673 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,7963 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1195 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1195 | 100m3 |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 63 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P - 06; 6ka | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Công tắc đôi âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Dây CVV-2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 66 | Lắp đặt Dây CVV-2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 100x100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 69 | Ống PPR-PN10-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 70 | Cút 90 PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 71 | Tê 90 PPR-DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 72 | Tê ren trong PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 73 | Cút ren trong PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 74 | Van 2 chiều PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 75 | Van1 chiều PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Đấu nối thẳng PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 77 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 78 | Ống PVC-C2-D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 79 | Ống PVC-C2-D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 80 | Ống PVC-C2-D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 81 | Cút 90 PVC-D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 82 | Cút 90 PVC-D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 83 | Tê cong PVC-D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 84 | Tê cong PVC-D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Tê 135 PVC-D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 86 | Côn 90 PVC-D60/34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 87 | Cút 135 PVC-D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 88 | Cút 135 PVC-D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 89 | Đầu bịt D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt khóa, ĐK=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 91 | Lắp đặt khóa, ĐK=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 93 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 95 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 96 | Lắp đặt Vòi xịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 98 | Van bấm tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt Chậu rửa loại để bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 100 | Si phông chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 101 | Vòi chậu lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt Hộp đựng xà bông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt cẩu chắn rác INOX D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt Vòi rửa gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nữ xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 107 | Dây cấp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5666 | m3 |
| 109 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2309 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,801 | m2 |
| 111 | Rải lớp Nilon chống mất nước XM | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,2 | m2 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,22 | m3 |
| 113 | Xoa nhẵn nền sân bằng máy (có bổ sung XM nguyên chất) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi