Gói thầu: 01.XL: Xây dựng công trình theo hồ sơ TK BVTC được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210405770-03
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐẠI ĐOÀN KẾT
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng công trình theo hồ sơ TK BVTC được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210400044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ từ nguồn vốn Quỹ thiện tâm tập đoàn Vingroup và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-04 15:29:00 đến ngày 2021-04-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,474,038,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 390,000,000 VNĐ ((Ba trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 1.KHỐI NHÀ HỌC + PHỤ TRỢ + THÁP CỔ TÍCH Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
2 1- PHẦN MÓNG Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ TK được duyệt 8,7536 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt 97,2623 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt 54,8841 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Theo Hồ sơ TK được duyệt 3,4036 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 4,368 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 2,863 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 11,72 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt 189,984 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,0316 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt 8,238 m3
13 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Hồ sơ TK được duyệt 103,6506 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng móng Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,9736 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ TK được duyệt 21,7111 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ TK được duyệt 8,07 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,6606 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Theo Hồ sơ TK được duyệt 68,7551 m3
19 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt 2,4141 m3
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 21,634 m2
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 48,4056 m2
22 2- PHẦN THÂN Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ TK được duyệt 5,4529 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,68 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,807 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt 8,94 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Hồ sơ TK được duyệt 37,7774 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Hồ sơ TK được duyệt 14,8912 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,3824 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 4,591 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 7,637 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt 12,813 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ TK được duyệt 157,1747 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ TK được duyệt 13,1248 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Hồ sơ TK được duyệt 13,2372 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 17,08 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ TK được duyệt 193,4547 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,5335 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,374 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,308 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ TK được duyệt 5,726 m3
42 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TK được duyệt 208,3258 m3
43 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TK được duyệt 114,2858 m3
44 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TK được duyệt 10,8551 m3
45 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt 6,9139 m3
46 Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm Theo Hồ sơ TK được duyệt 8,1339 tấn
47 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 8,135 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ TK được duyệt 137,8397 m2
49 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt 6,6345 100m2
50 Máng thu nước Inox Theo Hồ sơ TK được duyệt 28,7 m
51 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo Hồ sơ TK được duyệt 284,368 m2
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 1.051,9097 m2
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 1.810,353 m2
54 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 366,936 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 1.411,481 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 857,328 m2
57 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 53,4 m2
58 Trát lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 107,1315 m2
59 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 71,544 m2
60 Trát má cửa, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 71,544 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 128,522 m
62 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 54,122 m
63 Lát nền, sàn bằng gạch Granit, kích thước gạch Theo Hồ sơ TK được duyệt 579,077 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch Granit chống trượt, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 730,799 m2
65 Lát nền, sàn chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 52,8216 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Hồ sơ TK được duyệt 534,3567 m2
67 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo Hồ sơ TK được duyệt 466,3742 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường Theo Hồ sơ TK được duyệt 2.862,2672 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Hồ sơ TK được duyệt 2.867,52 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ TK được duyệt 4.203,807 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ TK được duyệt 1.362,118 m2
72 Sơn giả đá Theo Hồ sơ TK được duyệt 263,8617 m2
73 Ốp đá rối Theo Hồ sơ TK được duyệt 43,8768 m2
74 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 31,564 m2
75 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 7,4212 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Hồ sơ TK được duyệt 364,1286 m2
77 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 74,52 m2
78 Trụ cầu thang Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 cái
79 Lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện Theo Hồ sơ TK được duyệt 22,794 m2
80 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước Theo Hồ sơ TK được duyệt 37,4915 m2
81 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 7,1665 m2
82 Giá đỡ bàn Granit Theo Hồ sơ TK được duyệt 6 bộ
83 Cửa đi mở quay khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 103,8 m2
84 Cửa sổ mở trượt khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 76,35 m2
85 Cửa sổ mở hất khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 4,14 m2
86 Hoa sắt cửa 16x16x1.2mm, sơn tĩnh điện Theo Hồ sơ TK được duyệt 80,49 m2
87 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Hồ sơ TK được duyệt 80,49 m2
88 Kẻ chỉ mái tháp cổ tích Theo Hồ sơ TK được duyệt 30 công
89 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện Theo Hồ sơ TK được duyệt 85,184 m2
90 Sản xuất, lắp dựng lam mái bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện Theo Hồ sơ TK được duyệt 32,5628 m2
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt 17,3469 100m2
92 3- THOÁT NƯỚC MÁI Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
93 Quả cầu chắn rác Inox Theo Hồ sơ TK được duyệt 16 cái
94 Phễu thu nước bằng nhựa Theo Hồ sơ TK được duyệt 16 cái
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,7 100m
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 80 cái
97 Đai giữ ống Theo Hồ sơ TK được duyệt 200 cái
98 Đinh vít Theo Hồ sơ TK được duyệt 400 cái
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,04 100m
100 4- THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
101 Tủ điện động lực vỏ kim loại 800x600x200 Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 tủ
102 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 cái
103 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo Hồ sơ TK được duyệt 3 cái
104 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo Hồ sơ TK được duyệt 2 cái
105 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo Hồ sơ TK được duyệt 6 cái
106 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo Hồ sơ TK được duyệt 4 cái
107 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo Hồ sơ TK được duyệt 11 cái
108 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Hồ sơ TK được duyệt 16 bộ
109 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo Hồ sơ TK được duyệt 62 bộ
110 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Theo Hồ sơ TK được duyệt 30 cái
111 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Hồ sơ TK được duyệt 35 cái
112 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Hồ sơ TK được duyệt 9 cái
113 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Hồ sơ TK được duyệt 7 cái
114 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Hồ sơ TK được duyệt 7 cái
115 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo Hồ sơ TK được duyệt 2 cái
116 Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 20 m
117 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 20 m
118 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 360 m
119 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 180 m
120 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 2.225 m
121 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 2.556 m
122 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 275 m
123 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 1.000 m
124 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 2 m
125 Lắp đặt hộp điện phòng 4-5 Modun Theo Hồ sơ TK được duyệt 8 hộp
126 Lắp đặt đèn tán quang âm trần 600x600 loại 3 bóng Theo Hồ sơ TK được duyệt 47 bộ
127 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo Hồ sơ TK được duyệt 5 bộ
128 Băng đồng tiếp đất 50x5 Theo Hồ sơ TK được duyệt 12 m
129 Cáp đồng trần M50 Theo Hồ sơ TK được duyệt 4 m
130 5- VẬT LIỆU CẤP THOÁT NƯỚC Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
131 * VẬT LIỆU CẤP NƯỚC Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
132 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,45 100m
133 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,65 100m
134 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,3 100m
135 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,5 100m
136 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 10 cái
137 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 165 cái
138 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50X40mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 4 cái
139 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 5 cái
140 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 10 cái
141 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 40x25mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 4 cái
142 Lắp đặt đắc co D40 Theo Hồ sơ TK được duyệt 4 cái
143 Lắp đặt tê nhựa HDPE D40x25 Theo Hồ sơ TK được duyệt 2 cái
144 Lắp đặt cút nhựa ren HDPE D25 Theo Hồ sơ TK được duyệt 40 cái
145 Lắp đặt tê nhựa HDPE D25 Theo Hồ sơ TK được duyệt 35 cái
146 * VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,7 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,4 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,7 100m
150 Lắp đặt cút nhựa D110 Theo Hồ sơ TK được duyệt 30 cái
151 Lắp đặt cút nhựa D42 Theo Hồ sơ TK được duyệt 50 cái
152 Lắp đặt tê nhựa D110 Theo Hồ sơ TK được duyệt 30 cái
153 Lắp đặt tê nhựa D60 Theo Hồ sơ TK được duyệt 30 cái
154 Lắp đặt tê nhựa D42x60 Theo Hồ sơ TK được duyệt 7 cái
155 Lắp đặt tê nhựa D42x110 Theo Hồ sơ TK được duyệt 2 cái
156 Lắp đặt tê nhựa D110x60 Theo Hồ sơ TK được duyệt 2 cái
157 Lắp đặt cút nhựa D60 Theo Hồ sơ TK được duyệt 20 cái
158 Lắp đặt cút nhựa D42x60 Theo Hồ sơ TK được duyệt 10 cái
159 Lắp đặt tê nhựa thông tắc D110 Theo Hồ sơ TK được duyệt 10 cái
160 Lắp đặt tê nhựa thông tắc D60 Theo Hồ sơ TK được duyệt 10 cái
161 Lắp đặt phễu thu nước sàn Theo Hồ sơ TK được duyệt 9 cái
162 * THIẾT BỊ Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
163 Van khóa D50 Theo Hồ sơ TK được duyệt 3 cái
164 Van khóa D25 Theo Hồ sơ TK được duyệt 6 cái
165 Lắp đặt Lavabo người lớn Theo Hồ sơ TK được duyệt 6 bộ
166 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo Hồ sơ TK được duyệt 8 bộ
167 Lắp đặt Lavabo trẻ em Theo Hồ sơ TK được duyệt 6 bộ
168 Máy bơm nước Q10m3/h, H=40m Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 bộ
169 Lắp đặt gương soi Theo Hồ sơ TK được duyệt 12 cái
170 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Theo Hồ sơ TK được duyệt 4 bộ
171 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Theo Hồ sơ TK được duyệt 4 bộ
172 Van phao tự động Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 bộ
173 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 bể
174 Lắp đặt thùng đun nước nóng Theo Hồ sơ TK được duyệt 2 bộ
175 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Hồ sơ TK được duyệt 11 bộ
176 6- BỂ TỰ HOẠI Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
177 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,4457 100m3
178 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (sử dụng đào thủ công 10%) Theo Hồ sơ TK được duyệt 4,953 m3
179 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt 2,4604 m3
180 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,0397 100m2
181 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,1531 tấn
182 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt 3,2321 m3
183 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 8,7993 m3
184 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,0618 100m2
185 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,1279 tấn
186 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,7786 m3
187 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Hồ sơ TK được duyệt 14 cấu kiện
188 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 42,0156 m2
189 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 46,956 m2
190 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 13,989 m2
191 Quét nước xi măng 2 nước Theo Hồ sơ TK được duyệt 60,945 m2
192 2.KHỐI NHÀ HỌC 6 PHÒNG Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
193 1- PHẦN MÓNG Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
194 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ TK được duyệt 6,8747 100m3
195 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt 76,3853 m3
196 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt 43,3983 m3
197 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Theo Hồ sơ TK được duyệt 2,451 100m2
198 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 3,688 tấn
199 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 3,179 tấn
200 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 9,334 tấn
201 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt 134,8008 m3
202 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,8468 100m2
203 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt 6,6679 m3
204 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Hồ sơ TK được duyệt 77,131 m3
205 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng móng Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,8718 100m2
206 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ TK được duyệt 25,9004 m3
207 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ TK được duyệt 10,4132 100m3
208 Đất đắp mua tại mỏ xã Ngọc Sơn cự ly vận chuyển 24.2 km Theo Hồ sơ TK được duyệt 34,786 10m3
209 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo Hồ sơ TK được duyệt 34,786 10m3/1km
210 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo Hồ sơ TK được duyệt 34,786 10m3/1km
211 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo Hồ sơ TK được duyệt 34,786 10m3/1km
212 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Hồ sơ TK được duyệt 3,71 100m3
213 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Theo Hồ sơ TK được duyệt 3,2801 m3
214 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt 10,1941 m3
215 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 28,0312 m2
216 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 61,0524 m2
217 2- PHẦN THÂN Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
218 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ TK được duyệt 4,1523 100m2
219 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,656 tấn
220 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,015 tấn
221 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt 6,065 tấn
222 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Hồ sơ TK được duyệt 28,4386 m3
223 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Hồ sơ TK được duyệt 14,608 100m2
224 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,7449 100m2
225 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 4,471 tấn
226 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 9,111 tấn
227 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt 6,613 tấn
228 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ TK được duyệt 135,2316 m3
229 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ TK được duyệt 15,8287 m3
230 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Hồ sơ TK được duyệt 11,5724 100m2
231 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 14,364 tấn
232 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ TK được duyệt 164,8615 m3
233 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,4459 100m2
234 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,418 tấn
235 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,162 tấn
236 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ TK được duyệt 5,4281 m3
237 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TK được duyệt 176,5431 m3
238 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TK được duyệt 99,2923 m3
239 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TK được duyệt 9,4934 m3
240 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt 2,8949 m3
241 Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm Theo Hồ sơ TK được duyệt 9,0235 tấn
242 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 9,024 tấn
243 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ TK được duyệt 169,5734 m2
244 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt 8,413 100m2
245 Máng thu nước Inox Theo Hồ sơ TK được duyệt 82,6 m
246 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo Hồ sơ TK được duyệt 302,69 m2
247 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 976,7137 m2
248 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 995,4815 m2
249 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 312,9132 m2
250 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 1.385,912 m2
251 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 635,494 m2
252 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 44,6 m2
253 Trát lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 39,2606 m2
254 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 95,8644 m2
255 Trát má cửa, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 84,843 m2
256 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 175,044 m
257 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 350,088 m
258 Lát nền, sàn bằng gạch Granit, kích thước gạch Theo Hồ sơ TK được duyệt 615,363 m2
259 Lát nền, sàn bằng gạch Granit chống trượt, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 405,347 m2
260 Lát nền, sàn chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 84,5368 m2
261 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Hồ sơ TK được duyệt 805,6404 m2
262 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo Hồ sơ TK được duyệt 521,7068 m2
263 Bả bằng bột bả vào tường Theo Hồ sơ TK được duyệt 1.972,197 m2
264 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Hồ sơ TK được duyệt 2.514,042 m2
265 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ TK được duyệt 3.157,35 m2
266 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ TK được duyệt 1.121,938 m2
267 Sơn giả đá Theo Hồ sơ TK được duyệt 206,9514 m2
268 Ốp đá rối Theo Hồ sơ TK được duyệt 45 m2
269 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 30,9004 m2
270 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Hồ sơ TK được duyệt 210,9444 m2
271 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 99,414 m2
272 Trụ cầu thang Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 cái
273 Lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện Theo Hồ sơ TK được duyệt 15,888 m2
274 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước Theo Hồ sơ TK được duyệt 31,796 m2
275 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 9,174 m2
276 Giá đỡ bàn Granit Theo Hồ sơ TK được duyệt 6 bộ
277 Cửa đi mở quay khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 80,7675 m2
278 Cửa sổ mở trượt khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 78,3 m2
279 Cửa sổ mở hất khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 7,56 m2
280 Hoa sắt cửa 16x16x1.2mm, sơn tĩnh điện Theo Hồ sơ TK được duyệt 85,86 m2
281 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Hồ sơ TK được duyệt 85,86 m2
282 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện Theo Hồ sơ TK được duyệt 78,518 m2
283 Sản xuất, lắp dựng lam mái bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện Theo Hồ sơ TK được duyệt 25,8568 m2
284 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt 13,4525 100m2
285 3- THOÁT NƯỚC MÁI Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
286 Quả cầu chắn rác Inox Theo Hồ sơ TK được duyệt 9 cái
287 Phễu thu nước bằng nhựa Theo Hồ sơ TK được duyệt 9 cái
288 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,1 100m
289 Đai giữ ống Theo Hồ sơ TK được duyệt 100 cái
290 Đinh vít Theo Hồ sơ TK được duyệt 200 cái
291 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,8 100m
292 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 40 cái
293 5- THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
294 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo Hồ sơ TK được duyệt 4 cái
295 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo Hồ sơ TK được duyệt 4 cái
296 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo Hồ sơ TK được duyệt 7 cái
297 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo Hồ sơ TK được duyệt 18 cái
298 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Hồ sơ TK được duyệt 13 bộ
299 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo Hồ sơ TK được duyệt 77 bộ
300 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Theo Hồ sơ TK được duyệt 30 cái
301 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Hồ sơ TK được duyệt 36 cái
302 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Hồ sơ TK được duyệt 19 cái
303 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Hồ sơ TK được duyệt 27 cái
304 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo Hồ sơ TK được duyệt 2 cái
305 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 594 m
306 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 3.324 m
307 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 2.100 m
308 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 210 m
309 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 1.000 m
310 Lắp đặt hộp điện phòng 4-5 Modun Theo Hồ sơ TK được duyệt 11 hộp
311 Lắp đặt đèn tán quang âm trần 600x600 loại 3 bóng Theo Hồ sơ TK được duyệt 36 bộ
312 6- VẬT LIỆU CẤP THOÁT NƯỚC Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
313 * VẬT LIỆU CẤP NƯỚC Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
314 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,3 100m
315 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,5 100m
316 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,25 100m
317 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 100m
318 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 10 cái
319 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 85 cái
320 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50X40mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 3 cái
321 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 3 cái
322 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 5 cái
323 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 40x25mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 3 cái
324 Lắp đặt đắc co D40 Theo Hồ sơ TK được duyệt 3 cái
325 Lắp đặt tê nhựa HDPE D40x25 Theo Hồ sơ TK được duyệt 3 cái
326 Lắp đặt cút nhựa ren HDPE D25 Theo Hồ sơ TK được duyệt 85 cái
327 Lắp đặt tê nhựa HDPE D25 Theo Hồ sơ TK được duyệt 70 cái
328 * VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
329 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,6 100m
330 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,3 100m
331 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,9 100m
332 Lắp đặt cút nhựa D110 Theo Hồ sơ TK được duyệt 40 cái
333 Lắp đặt cút nhựa D42 Theo Hồ sơ TK được duyệt 20 cái
334 Lắp đặt tê nhựa D110 Theo Hồ sơ TK được duyệt 40 cái
335 Lắp đặt tê nhựa D60 Theo Hồ sơ TK được duyệt 25 cái
336 Lắp đặt tê nhựa D42x60 Theo Hồ sơ TK được duyệt 20 cái
337 Lắp đặt tê nhựa D110x60 Theo Hồ sơ TK được duyệt 6 cái
338 Lắp đặt cút nhựa D60 Theo Hồ sơ TK được duyệt 20 cái
339 Lắp đặt cút nhựa D42x60 Theo Hồ sơ TK được duyệt 10 cái
340 Lắp đặt tê nhựa thông tắc D110 Theo Hồ sơ TK được duyệt 20 cái
341 Lắp đặt tê nhựa thông tắc D60 Theo Hồ sơ TK được duyệt 12 cái
342 Lắp đặt phễu thu nước sàn Theo Hồ sơ TK được duyệt 12 cái
343 * THIẾT BỊ Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
344 Van khóa D50 Theo Hồ sơ TK được duyệt 2 cái
345 Van khóa D25 Theo Hồ sơ TK được duyệt 8 cái
346 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo Hồ sơ TK được duyệt 24 bộ
347 Lắp đặt Lavabo trẻ em Theo Hồ sơ TK được duyệt 18 bộ
348 Máy bơm nước Q10m3/h, H=40m Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 bộ
349 Lắp đặt gương soi Theo Hồ sơ TK được duyệt 18 cái
350 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Theo Hồ sơ TK được duyệt 12 bộ
351 Van phao tự động Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 bộ
352 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 bể
353 Lắp đặt thùng đun nước nóng Theo Hồ sơ TK được duyệt 6 bộ
354 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Hồ sơ TK được duyệt 6 bộ
355 8- BỂ TỰ HOẠI Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
356 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,4457 100m3
357 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (sử dụng đào thủ công 10%) Theo Hồ sơ TK được duyệt 4,953 m3
358 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt 2,4604 m3
359 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,0397 100m2
360 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,1531 tấn
361 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt 3,2321 m3
362 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 8,7993 m3
363 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,0618 100m2
364 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,1279 tấn
365 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,7786 m3
366 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Hồ sơ TK được duyệt 14 cấu kiện
367 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 42,0156 m2
368 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 46,956 m2
369 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 13,989 m2
370 Quét nước xi măng 2 nước Theo Hồ sơ TK được duyệt 60,945 m2
371 3.KHỐI NHÀ HỌC + HIỆU BỘ Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
372 1- PHẦN MÓNG Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
373 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ TK được duyệt 7,0802 100m3
374 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt 73,4359 m3
375 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt 44,4776 m3
376 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Theo Hồ sơ TK được duyệt 2,6744 100m2
377 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 3,916 tấn
378 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 3,379 tấn
379 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 9,416 tấn
380 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt 135,4255 m3
381 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,8151 100m2
382 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt 6,3387 m3
383 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Hồ sơ TK được duyệt 93,4275 m3
384 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng móng Theo Hồ sơ TK được duyệt 2,0683 100m2
385 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ TK được duyệt 24,5819 m3
386 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ TK được duyệt 7,3295 100m3
387 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,4176 100m3
388 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Theo Hồ sơ TK được duyệt 56,2797 m3
389 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt 11,0473 m3
390 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 31,8864 m2
391 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 61,0524 m2
392 2- PHẦN THÂN Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
393 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ TK được duyệt 3,9369 100m2
394 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,67 tấn
395 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,882 tấn
396 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt 6,328 tấn
397 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Hồ sơ TK được duyệt 28,6072 m3
398 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Hồ sơ TK được duyệt 15,1573 100m2
399 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,9774 100m2
400 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 4,319 tấn
401 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 10,219 tấn
402 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt 7,823 tấn
403 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ TK được duyệt 133,6349 m3
404 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ TK được duyệt 18,1769 m3
405 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Hồ sơ TK được duyệt 11,6013 100m2
406 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 14,087 tấn
407 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ TK được duyệt 165,295 m3
408 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,4459 100m2
409 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,418 tấn
410 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,162 tấn
411 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ TK được duyệt 5,4281 m3
412 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TK được duyệt 168,061 m3
413 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TK được duyệt 125,3958 m3
414 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TK được duyệt 14,8257 m3
415 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt 2,8949 m3
416 Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm Theo Hồ sơ TK được duyệt 9,0235 tấn
417 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 9,024 tấn
418 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ TK được duyệt 169,5734 m2
419 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt 8,413 100m2
420 Máng thu nước Inox Theo Hồ sơ TK được duyệt 82,6 m
421 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo Hồ sơ TK được duyệt 302,69 m2
422 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 954,1188 m2
423 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 1.273,9858 m2
424 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 297,966 m2
425 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 1.443,748 m2
426 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 778,437 m2
427 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 44,6 m2
428 Trát lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 39,2606 m2
429 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 97,4858 m2
430 Trát má cửa, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 94,094 m2
431 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 175,044 m
432 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 350,088 m
433 Lát nền, sàn bằng gạch Granit, kích thước gạch Theo Hồ sơ TK được duyệt 655,0672 m2
434 Lát nền, sàn bằng gạch Granit chống trượt, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 331,6042 m2
435 Lát nền, sàn chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 85,8988 m2
436 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Hồ sơ TK được duyệt 778,0894 m2
437 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo Hồ sơ TK được duyệt 381,6636 m2
438 Bả bằng bột bả vào tường Theo Hồ sơ TK được duyệt 2.228,106 m2
439 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Hồ sơ TK được duyệt 2.701,497 m2
440 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ TK được duyệt 3.638,257 m2
441 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ TK được duyệt 1.084,395 m2
442 Sơn giả đá Theo Hồ sơ TK được duyệt 206,9514 m2
443 Ốp đá rối Theo Hồ sơ TK được duyệt 45 m2
444 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 30,9004 m2
445 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Hồ sơ TK được duyệt 215,7632 m2
446 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 99,414 m2
447 Trụ cầu thang Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 cái
448 Lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện Theo Hồ sơ TK được duyệt 15,888 m2
449 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước Theo Hồ sơ TK được duyệt 35,6221 m2
450 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 10,8735 m2
451 Giá đỡ bàn Granit Theo Hồ sơ TK được duyệt 9 bộ
452 Cửa đi mở quay khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 89,04 m2
453 Cửa sổ mở trượt khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 83,1 m2
454 Cửa sổ mở hất khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 10,89 m2
455 Hoa sắt cửa 16x16x1.2mm, sơn tĩnh điện Theo Hồ sơ TK được duyệt 93,99 m2
456 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Hồ sơ TK được duyệt 93,99 m2
457 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện Theo Hồ sơ TK được duyệt 80,894 m2
458 Sản xuất, lắp dựng lam mái bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện Theo Hồ sơ TK được duyệt 25,8568 m2
459 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Hồ sơ TK được duyệt 13,4525 100m2
460 3- THOÁT NƯỚC MÁI Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
461 Quả cầu chắn rác Inox Theo Hồ sơ TK được duyệt 9 cái
462 Phễu thu nước bằng nhựa Theo Hồ sơ TK được duyệt 9 cái
463 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,1 100m
464 Đai giữ ống Theo Hồ sơ TK được duyệt 100 cái
465 Đinh vít Theo Hồ sơ TK được duyệt 200 cái
466 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,8 100m
467 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 40 cái
468 5- THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
469 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo Hồ sơ TK được duyệt 4 cái
470 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo Hồ sơ TK được duyệt 4 cái
471 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo Hồ sơ TK được duyệt 7 cái
472 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo Hồ sơ TK được duyệt 18 cái
473 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Hồ sơ TK được duyệt 8 bộ
474 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo Hồ sơ TK được duyệt 80 bộ
475 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Theo Hồ sơ TK được duyệt 29 cái
476 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Hồ sơ TK được duyệt 48 cái
477 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Hồ sơ TK được duyệt 23 cái
478 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Hồ sơ TK được duyệt 5 cái
479 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Hồ sơ TK được duyệt 5 cái
480 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo Hồ sơ TK được duyệt 2 cái
481 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 540 m
482 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 1.620 m
483 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 3.622 m
484 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 2.490 m
485 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 730 m
486 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 1.000 m
487 Lắp đặt hộp điện phòng 4-5 Modun Theo Hồ sơ TK được duyệt 11 hộp
488 Lắp đặt đèn tán quang âm trần 600x600 loại 3 bóng Theo Hồ sơ TK được duyệt 43 bộ
489 6- VẬT LIỆU CẤP THOÁT NƯỚC Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
490 * VẬT LIỆU CẤP NƯỚC Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
491 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,3 100m
492 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,7 100m
493 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,25 100m
494 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,4 100m
495 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 10 cái
496 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 130 cái
497 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50X40mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 3 cái
498 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 5 cái
499 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 5 cái
500 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 40x25mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 3 cái
501 Lắp đặt đắc co D40 Theo Hồ sơ TK được duyệt 3 cái
502 Lắp đặt tê nhựa HDPE D40x25 Theo Hồ sơ TK được duyệt 3 cái
503 Lắp đặt cút nhựa ren HDPE D25 Theo Hồ sơ TK được duyệt 100 cái
504 Lắp đặt tê nhựa HDPE D25 Theo Hồ sơ TK được duyệt 100 cái
505 * VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
506 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,8 100m
507 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,7 100m
508 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 100m
509 Lắp đặt cút nhựa D110 Theo Hồ sơ TK được duyệt 80 cái
510 Lắp đặt cút nhựa D42 Theo Hồ sơ TK được duyệt 90 cái
511 Lắp đặt tê nhựa D110 Theo Hồ sơ TK được duyệt 60 cái
512 Lắp đặt tê nhựa D60 Theo Hồ sơ TK được duyệt 50 cái
513 Lắp đặt tê nhựa D42x60 Theo Hồ sơ TK được duyệt 20 cái
514 Lắp đặt tê nhựa D110x60 Theo Hồ sơ TK được duyệt 10 cái
515 Lắp đặt cút nhựa D60 Theo Hồ sơ TK được duyệt 40 cái
516 Lắp đặt cút nhựa D42x60 Theo Hồ sơ TK được duyệt 25 cái
517 Lắp đặt tê nhựa thông tắc D110 Theo Hồ sơ TK được duyệt 15 cái
518 Lắp đặt tê nhựa thông tắc D60 Theo Hồ sơ TK được duyệt 15 cái
519 Lắp đặt phễu thu nước sàn Theo Hồ sơ TK được duyệt 12 cái
520 * THIẾT BỊ Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
521 Van khóa D50 Theo Hồ sơ TK được duyệt 3 cái
522 Van khóa D25 Theo Hồ sơ TK được duyệt 8 cái
523 Lắp đặt Lavabo người lớn Theo Hồ sơ TK được duyệt 9 bộ
524 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo Hồ sơ TK được duyệt 16 bộ
525 Lắp đặt Lavabo trẻ em Theo Hồ sơ TK được duyệt 12 bộ
526 Máy bơm nước Q10m3/h, H=40m Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 bộ
527 Lắp đặt gương soi Theo Hồ sơ TK được duyệt 21 cái
528 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Theo Hồ sơ TK được duyệt 8 bộ
529 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Theo Hồ sơ TK được duyệt 7 bộ
530 Van phao tự động Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 bộ
531 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 bể
532 Lắp đặt thùng đun nước nóng Theo Hồ sơ TK được duyệt 4 bộ
533 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Hồ sơ TK được duyệt 4 bộ
534 8- BỂ TỰ HOẠI Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
535 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,2882 100m3
536 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (sử dụng đào thủ công 10%) Theo Hồ sơ TK được duyệt 3,2028 m3
537 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,591 m3
538 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,0229 100m2
539 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,0915 tấn
540 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt 2,1514 m3
541 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 5,1944 m3
542 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,036 100m2
543 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,0866 tấn
544 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,1968 m3
545 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Hồ sơ TK được duyệt 7 cấu kiện
546 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 24,552 m2
547 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 28,158 m2
548 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 9,701 m2
549 Quét nước xi măng 2 nước Theo Hồ sơ TK được duyệt 37,859 m2
550 4.SAN NỀN Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
551 1. Bóc phong hóa: Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
552 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo Hồ sơ TK được duyệt 12,828 100m3
553 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ TK được duyệt 10,2624 100m3
554 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I Theo Hồ sơ TK được duyệt 10,2624 100m3/1km
555 2. San nền: Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
556 Đất đắp mua tại mỏ xã Ngọc Sơn cự ly vận chuyển 24.2 km Theo Hồ sơ TK được duyệt 477,1896 10m3
557 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo Hồ sơ TK được duyệt 477,19 10m3/1km
558 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo Hồ sơ TK được duyệt 477,19 10m3/1km
559 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo Hồ sơ TK được duyệt 477,19 10m3/1km
560 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ TK được duyệt 38,0534 100m3
561 5.SÂN TẬP TRUNG Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
562 1. Sân lát gạch Terrazzo Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
563 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,7829 m3
564 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Hồ sơ TK được duyệt 3,7356 m3
565 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Hồ sơ TK được duyệt 40 m3
566 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT40x40x3,0cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 400 m2
567 2. Lối đi bằng tấm bê tông Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
568 Trồng cỏ lá gừng Theo Hồ sơ TK được duyệt 376 m2
569 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,1742 100m2
570 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 Theo Hồ sơ TK được duyệt 2,7088 m3
571 3. Bờ xây gạch BH-01 Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
572 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,6325 m3
573 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,7229 m3
574 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 13,2528 m2
575 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo Hồ sơ TK được duyệt 4,2168 m2
576 6.BỂ NƯỚC SINH HOẠT + PCCC, GIẾNG KHOAN Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
577 1. Bể nước sinh hoạt - PCCC Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
578 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,6012 100m3
579 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Theo Hồ sơ TK được duyệt 4,6053 m3
580 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,5899 100m2
581 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,3141 tấn
582 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 2,517 tấn
583 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt 22,4422 m3
584 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,6804 tấn
585 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,2326 tấn
586 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Hồ sơ TK được duyệt 13,65 m3
587 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,202 100m2
588 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,3169 100m2
589 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,1326 tấn
590 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,3717 tấn
591 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,6468 tấn
592 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ TK được duyệt 3,261 m3
593 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 53,8969 m2
594 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ TK được duyệt 80,3 m2
595 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ TK được duyệt 119,0358 m2
596 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ TK được duyệt 67,2 m2
597 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ TK được duyệt 43,9 m2
598 Tấm PVC chống thấm Theo Hồ sơ TK được duyệt 26 m
599 Nắp thăm bể nước Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 cái
600 2. Nhà để máy bơm Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
601 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,3744 m3
602 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,702 m3
603 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 6 m2
604 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,9061 m3
605 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,3802 100m2
606 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,0554 tấn
607 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,2822 tấn
608 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TK được duyệt 12,5013 m3
609 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,2267 100m2
610 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,3327 100m2
611 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,055 tấn
612 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,2436 tấn
613 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,4544 tấn
614 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,035 100m2
615 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,0291 tấn
616 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,3848 m3
617 Chống thấm bằng màng chống thấm +1 lớp vữa sika Theo Hồ sơ TK được duyệt 10,9044 m2
618 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 10,9044 m2
619 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,152 tấn
620 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,152 tấn
621 Gia công xà gồ thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,1596 tấn
622 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,1596 tấn
623 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,4976 100m2
624 Ke chống bão A=500 dọc xà gồ Theo Hồ sơ TK được duyệt 161 cái
625 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 71,3528 m2
626 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 66,834 m2
627 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 22,67 m2
628 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 29,0784 m2
629 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Theo Hồ sơ TK được duyệt 8,526 m2
630 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Theo Hồ sơ TK được duyệt 12 m2
631 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,15 100m
632 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,016 100m
633 Bả bằng bột bả vào tường Theo Hồ sơ TK được duyệt 138,1868 m2
634 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Hồ sơ TK được duyệt 51,7484 m2
635 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ TK được duyệt 94,0282 m2
636 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ TK được duyệt 95,9124 m2
637 Thoát nước mái: Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
638 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,2 100m
639 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,015 100m
640 Lắp đặt cút nhựa D= 90mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 8 cái
641 Đai giữ ống Theo Hồ sơ TK được duyệt 15 cái
642 Phễu thu Theo Hồ sơ TK được duyệt 4 cái
643 Rọ chắn rác thép Theo Hồ sơ TK được duyệt 4 cái
644 3. Giếng khoan Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
645 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo Hồ sơ TK được duyệt 25 m
646 Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 1 lần hút
647 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,25 100m
648 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,06 100m
649 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,04 100m
650 Lắp đặt côn thu D90x60 Theo Hồ sơ TK được duyệt 2 cái
651 Ống lọc Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
652 Lắp đặt cút nhựa D = 40mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 5 cái
653 Van 1 chiều D40 Theo Hồ sơ TK được duyệt 2 cái
654 Van khóa D40 Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 cái
655 Bộ chống rung D40 Theo Hồ sơ TK được duyệt 2 cái
656 Đầu ren D40 Theo Hồ sơ TK được duyệt 2 cái
657 Mối nối mềm hai mặt bích DN200 Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 cái
658 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Hồ sơ TK được duyệt 20 m
659 Máy bơm ABARA CDXM 120/20-1,5kW hoặc tương đương Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 cái
660 Ống lọc Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 cái
661 Lắp đặt côn thu D90x60 Theo Hồ sơ TK được duyệt 5 100m
662 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 30 100m
663 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 40 100m
664 Van khóa nhựa uPVC D34 Theo Hồ sơ TK được duyệt 10 cái
665 Van khóa nhựa uPVC D42 Theo Hồ sơ TK được duyệt 5 cái
666 Van khóa nhựa uPVC D60 Theo Hồ sơ TK được duyệt 5 cái
667 Lắp đặt cút nhựa D34 Theo Hồ sơ TK được duyệt 20 cái
668 Lắp đặt cút nhựa D42 Theo Hồ sơ TK được duyệt 5 cái
669 Lắp đặt cút nhựa D60 Theo Hồ sơ TK được duyệt 25 cái
670 Lắp đặt tê nhựa D42 Theo Hồ sơ TK được duyệt 10 cái
671 Lắp đặt tê nhựa D60 Theo Hồ sơ TK được duyệt 10 cái
672 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 15 100m
673 Máy bơm lọc nước Q=7m3/h Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 cái
674 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,3m3 Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 bể
675 Hệ thống lọc nước Giếng Khoan 7m3/h. 02 cột (bao gồm 2 Cột Composite 2472 kích thước 600*1850, 2 Van tay 3 cửa F56D, Vật liệu xử lý kim loại nặng : sỏi thạch anh, cát thạch anh, mangan dioxit; Vật liệu loại boe mùi mầu: Than hoạt tính gáo dừa; Phim lọc : lọc chặn những tạp chất, vật lơ lửng trong nước có kích thước lớn hơn 5micron; Bơm cấp 3kw) Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 bộ
676 Hệ thống châm hóa chất tự động Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 bộ
677 Vận chuyển lắp đặt Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 khoản
678 7.MƯƠNG THOÁT NƯỚC Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
679 Đào kênh mương, chiều rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,812 100m3
680 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo Hồ sơ TK được duyệt 6,6799 100m2
681 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt 5,422 m3
682 Ống cống ly tâm D300 Theo Hồ sơ TK được duyệt 19 m
683 Gối đỡ ống cống D300 Theo Hồ sơ TK được duyệt 19 cái
684 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Ống cống Theo Hồ sơ TK được duyệt 6 cái
685 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,1722 tấn
686 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,0701 100m2
687 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Theo Hồ sơ TK được duyệt 16 cái
688 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 96,66 m2
689 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 240,626 m2
690 Nắp gang thu nước Theo Hồ sơ TK được duyệt 309 cấu kiện
691 Khung thép L80x50x6 Theo Hồ sơ TK được duyệt 309 bộ
692 8.HỆ THỐNG CHỐNG SÉT Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
693 Kim thu sét Rp=41m Theo Hồ sơ TK được duyệt 2 bộ
694 Bu lông ê cu Inox M70 Theo Hồ sơ TK được duyệt 8 bộ
695 Cáp đồng trần M70 Theo Hồ sơ TK được duyệt 190 m
696 Bộ Inox D42, l=2m Theo Hồ sơ TK được duyệt 2 cái
697 Chân trụ đỡ kim thu sét Theo Hồ sơ TK được duyệt 2 cái
698 Phụ kiện kẹp định vị kẹp thoát sét Theo Hồ sơ TK được duyệt 8 cái
699 Đai cố định cáp vào trụ Theo Hồ sơ TK được duyệt 24 cái
700 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo Hồ sơ TK được duyệt 2 hộp
701 Bộ đếm sét Theo Hồ sơ TK được duyệt 2 bộ
702 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L2,4m Theo Hồ sơ TK được duyệt 5 cọc
703 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Hồ sơ TK được duyệt 130 m
704 Mối hàn hóa nhiệt Theo Hồ sơ TK được duyệt 10 mối
705 * TIẾP ĐỊA AN TOÀN Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
706 Bản đồng tiếp đất EB-A-G1 (150x50x5)mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 bộ
707 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L2,4m Theo Hồ sơ TK được duyệt 8 cọc
708 Cáp đồng trần M70 Theo Hồ sơ TK được duyệt 25 m
709 Mối hàn hóa nhiệt Theo Hồ sơ TK được duyệt 16 mối
710 Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT Theo Hồ sơ TK được duyệt 8 bao
711 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Hồ sơ TK được duyệt 16 m
712 Dây cáp từ cọc lên hộp kiểm tra điện trở Cu/PVC Theo Hồ sơ TK được duyệt 8 m
713 Đào đất, đất cấp II Theo Hồ sơ TK được duyệt 94,76 m3
714 Đắp đất Theo Hồ sơ TK được duyệt 94,76 m3
715 9.ĐIỆN NGOÀI NHÀ Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
716 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ TK được duyệt 20 m3
717 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Hồ sơ TK được duyệt 20 m3
718 Lắp đặt tủ công tơ 3 pha (gồm công tơ và phụ kiện), kích thước tủ 800x800x350mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 tủ
719 Lắp đặt automat 3P-200A/26KA Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 cái
720 Lắp đặt automat 2P-16A Theo Hồ sơ TK được duyệt 2 cái
721 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 20 m
722 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x50mm2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 30 m
723 Lắp đặt dây cáp ABC-0,6kV XLPE- 4x95mm2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 350 m
724 Cổ dề cột vuông đơn Theo Hồ sơ TK được duyệt 2 cái
725 Cổ dề cột vuông ghép đôi Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 cái
726 Cổ dề cột BTLT đơn Theo Hồ sơ TK được duyệt 4 cái
727 Cổ dề cột BTLT đôi Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 cái
728 Ghip néo cáp KH-ABC 4x95 Theo Hồ sơ TK được duyệt 5 cái
729 Ghip treo cáp KH-ABC 4x95 Theo Hồ sơ TK được duyệt 5 cái
730 10.THIẾT BỊ PCCC Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
731 Trung tâm báo cháy 10 kênh (Tawain) Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 bộ
732 Đầu báo khói quang (Tawain) Theo Hồ sơ TK được duyệt 83 bộ
733 Đầu báo nhiệt (Tawain) Theo Hồ sơ TK được duyệt 48 bộ
734 Nút báo cháy khẩn cấp Theo Hồ sơ TK được duyệt 6 bộ
735 Chuông báo cháy Theo Hồ sơ TK được duyệt 6 bộ
736 Đèn báo cháy Theo Hồ sơ TK được duyệt 6 bộ
737 Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn chữa cháy Theo Hồ sơ TK được duyệt 6 hộp
738 Thiết bị kiểm tra cuối nguồn Theo Hồ sơ TK được duyệt 10 bộ
739 Nguồn Ắc quy dự phòng 24V-DC-NI-C Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 bộ
740 Lắp đặt hộp đấu nối chuyên dụng Theo Hồ sơ TK được duyệt 3 hộp
741 Dây dẫn điện tín hiệu cho đầu báo cháy 2x0.75 Theo Hồ sơ TK được duyệt 1.150 m
742 Lắp đặt ống gen nhựa chìm chống cháy D16 Theo Hồ sơ TK được duyệt 1.150 m
743 Lắp đặt cáp tín hiệu ra trung tâm báo cháy 10x2x0.5 Theo Hồ sơ TK được duyệt 150 m
744 Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy D32 Theo Hồ sơ TK được duyệt 110 m
745 Băng dính , thiếc hàn, cốt đầu dây Theo Hồ sơ TK được duyệt 1
746 Đinh vít nở Theo Hồ sơ TK được duyệt 1
747 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo Hồ sơ TK được duyệt 4 cọc
748 Hệ thống dây tiếp địa cho tủ báo cháy Theo Hồ sơ TK được duyệt 12 m
749 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho đèn sự cố và Exit Theo Hồ sơ TK được duyệt 300 m
750 Lắp đặt ống gen nhựa chìm chống cháy D16 Theo Hồ sơ TK được duyệt 300 m
751 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo Hồ sơ TK được duyệt 14 Cái
752 Lắp đặt chỉ dẫn lối thoát nạn Exit Theo Hồ sơ TK được duyệt 6 Cái
753 Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháy Theo Hồ sơ TK được duyệt 3 hộp
754 THIẾT BỊ CHỮA CHÁY Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
755 Bình chữa cháy MT3 CO2 (TQ) Theo Hồ sơ TK được duyệt 10 bộ
756 Bình chữa cháy MFZ4 (TQ) Theo Hồ sơ TK được duyệt 20 bộ
757 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600x180 Theo Hồ sơ TK được duyệt 10 hộp
758 Bảng tiêu lệnh và nội quy Theo Hồ sơ TK được duyệt 10 bộ
759 Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy KT 500x600x180 Theo Hồ sơ TK được duyệt 6 hộp
760 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng Theo Hồ sơ TK được duyệt 6 Cái
761 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 13at Theo Hồ sơ TK được duyệt 6 cuộn
762 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13 Theo Hồ sơ TK được duyệt 6 Cái
763 ĐÀO ĐẮP ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC PCCC Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
764 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Hồ sơ TK được duyệt 94,5 1m3
765 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,225 100m3
766 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,72 100m3
767 THIẾT BỊ ĐƯỜNG ỐNG VÀ PCCC NGOÀI NHÀ Theo Hồ sơ TK được duyệt 0 0.0
768 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 100mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,8 100m
769 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 76mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,24 100m
770 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 60mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,06 100m
771 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 16 cái
772 Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 6 cái
773 Lắp đặt côn thép D100-80 nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 4 cái
774 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 76mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 16 cái
775 Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 76mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 3 cái
776 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 76/60mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 6 cái
777 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 2 cái
778 Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 cái
779 Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trời Theo Hồ sơ TK được duyệt 2 hộp
780 Vòi chữa cháy dài 20m D65 Theo Hồ sơ TK được duyệt 4 cuộn
781 Lắp đặt lăng chữa cháy ĐK65mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 4 cái
782 Lắp đặt mặt bích thép rỗng DN100 Theo Hồ sơ TK được duyệt 12 cái
783 Bu lông + ecu M16 Theo Hồ sơ TK được duyệt 72 bộ
784 Gioăng cao su mặt bích D100 Theo Hồ sơ TK được duyệt 10 cái
785 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 cái
786 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 2 cái
787 Rọ hút gang D100 Theo Hồ sơ TK được duyệt 2 cái
788 Máy bơm nước Q= >45 m3/H; H>=35M; P=11KW Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 cái
789 Máy bơm dự phòng động cơ Diezel có công suất tương đương Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 cái
790 Bu lông + ecu M16 Theo Hồ sơ TK được duyệt 160 bộ
791 Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 1 tủ
792 Khớp chống rung máy bơm D100 Theo Hồ sơ TK được duyệt 4 cái
793 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 50 m
794 Chi phí đấu nối, hiệu chỉnh hệ thống chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->