Gói thầu: Gói thầu số 01: 16 phòng học + 02 khu vệ sinh + sân nền, thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210440374-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHÚ QUÝ SOLAR |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: 16 phòng học + 02 khu vệ sinh + sân nền, thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210433763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 11:13:00 đến ngày 2021-04-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,196,492,839 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 16 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,0625 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1506 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,576 | 100M |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,35 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1128 | 100M3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,257 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3141 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,5015 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2704 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7895 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6687 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3466 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0964 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2233 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4452 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8527 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2146 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2517 | 100m3 |
| 19 | Cao su trắng lót nền (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,347 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,7444 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,808 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,0496 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,386 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,572 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,4052 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,1771 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2132 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4032 | m3 |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6154 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,534 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0211 | 100M2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2168 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5308 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5366 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7124 | 100M2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3676 | 100M2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5448 | 100M2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,151 | 100M2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,969 | 100M2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5473 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18 mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6076 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4748 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4231 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0639 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5521 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3681 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0994 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0668 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9194 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK20mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3719 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,678 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1122 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6788 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3719 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0912 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4493 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6849 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4818 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5974 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2519 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4348 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0371 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3306 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3857 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,253 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,4354 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5134 | tấn |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,6766 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,0765 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9776 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 208,6575 | M2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,16 | M2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,2074 | m3 |
| 75 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,5576 | M3 |
| 76 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,9188 | M3 |
| 77 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,52 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,28 | m2 |
| 79 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,18 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192,2765 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 283,98 | 1m2 |
| 82 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192 | cái |
| 83 | Lắp đặt tay vịn Inox 304 D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,168 | 100M |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.028,04 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1495 | m2 |
| 86 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.435,288 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,68 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 257,76 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 308,16 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.158,24 | m2 |
| 92 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 316,636 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,5216 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 583,4 | m |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.285,8 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.602,436 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.435,288 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.953,2376 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.071,8896 | m2 |
| 100 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 275,54 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 275,54 | M2 |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9863 | Tấn |
| 103 | Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2037 | 100m2 |
| 104 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.303,26 | M2 |
| 105 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190,32 | M2 |
| 106 | Ốp đá chẻ tự nhiên, tiết diện đá >0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,1 | M2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,9028 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5959 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,83 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126 | Bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 116 | Lắp đặt tủ điện 250x250x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126 | cái |
| 118 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 2 pha 15A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt đế âm ( ổ cắm, công tắc.) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105 | hộp |
| 123 | Lắp đặt mặt che 3 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74 | Hộp |
| 124 | Lắp đặt mặt che CB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | Hộp |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 800 | Mét |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | Mét |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.000 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.400 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 131 | Băng keo cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | Cuộn |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 133 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cọc |
| 134 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng ĐK 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 135 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng ĐK 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | m |
| 136 | Lắp đặt giá đỡ kim thu sét ống D42/32, cao 5m nhúng kẽm nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt chốt giữ dây đồng trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 138 | Lắp ốc siết cáp chữ A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | m |
| 140 | Lắp đặt ống ruột gà, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Mét |
| 141 | Lắp đặt hộp kiểm tra 200x200x70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 142 | Lắp dây chằn Inox D6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 143 | Bộ đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 144 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 145 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4 | 10 đầu |
| 147 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 148 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 149 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 150 | Kéo rải Dây tín hiệu chuyên dùng báo cháy 4ruột (4x1/0,5mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 560 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 460 | Mét |
| 152 | Lắp đặt giá để bình báo cháy (giá đôi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 153 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 155 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| B | 2 KHU VỆ SINH | |||
| C | KHU VỆ SINH 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3723 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3156 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,575 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,296 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3656 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,188 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,828 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,079 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,476 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2961 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4084 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3642 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0476 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0112 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1731 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0847 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0312 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1055 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0776 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0479 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2656 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0355 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤200m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0751 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,093 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0159 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0366 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,0468 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,72 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,88 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,28 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,1 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,1 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,88 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,6 | m |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,9 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,88 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,28 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,88 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,18 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,97 | m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | m2 |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0953 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2121 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông chiều dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4672 | 100m2 |
| 53 | Lợp mái ốp nốn bằng Tôn phẳng dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0396 | 100m2 |
| 54 | Trần Rima khung nhôm nổi chia ô 60x60cm (kể cả công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1226 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0074 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,752 | m3 |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0619 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6708 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3186 | m3 |
| 61 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,268 | m2 |
| 62 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0086 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0204 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0078 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0959 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0472 | tấn |
| 68 | Thi công tầng lọc cát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0008 | 100m3 |
| 69 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0008 | 100m3 |
| 70 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0008 | 100m3 |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 72 | Lắp bảng nhựa vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 80 | Lắp đặt cầu dao phao điện tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt khâu rút, đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 87 | Lắp đặt khâu rút, đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt khâu rút, đường kính 114/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt chữ T rút, đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 90 | Lắp đặt co răng ngoài, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 101 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 102 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 103 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van khóa, đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| D | KHU VỆ SINH 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3723 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3156 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,575 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,296 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3656 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,188 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,828 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,079 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,476 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2961 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4084 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3642 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0476 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0112 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1731 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0847 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0312 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1055 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0776 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0479 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2656 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0355 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤200m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0751 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,093 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0159 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0366 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,0468 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,72 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,88 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,28 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,1 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,1 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,88 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,6 | m |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,9 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,88 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,28 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,88 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,18 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,97 | m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | m2 |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0953 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2121 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông chiều dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4672 | 100m2 |
| 53 | Lợp mái ốp nốn bằng Tôn phẳng dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0396 | 100m2 |
| 54 | Trần Rima khung nhôm nổi chia ô 60x60cm (kể cả công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1226 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0074 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,752 | m3 |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0619 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6708 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3186 | m3 |
| 61 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,268 | m2 |
| 62 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0086 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0204 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0078 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0959 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0472 | tấn |
| 68 | Thi công tầng lọc cát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0008 | 100m3 |
| 69 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0008 | 100m3 |
| 70 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0008 | 100m3 |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 72 | Lắp bảng nhựa vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 80 | Lắp đặt cầu dao phao điện tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt khâu rút, đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 87 | Lắp đặt khâu rút, đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt khâu rút, đường kính 114/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt chữ T rút, đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 90 | Lắp đặt co răng ngoài, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 101 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 102 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 103 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van khóa, đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| E | SÂN NỀN, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,3792 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cây |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1185 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4982 | 100m3 |
| 5 | Rải nilong làm lớp cách ly (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,814 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,14 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,042 | m3 |
| 8 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 4,5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 630,42 | m2 |
| 9 | Cắt khe sân bê tông, chiều dày sân ≤ 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,0853 | 100m |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1744 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3052 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8349 | 100m2 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2868 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3429 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,91 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | m3 |
| 17 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,36 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,792 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 201 | 1cấu kiện |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,768 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép móng cột ( ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5613 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4948 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,547 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0311 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0872 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2324 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | 1cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | 1 đoạn ống |
| 30 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0538 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,496 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi