Gói thầu: Gói thầu số 01: 16 phòng học + 02 khu vệ sinh + sân nền, thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210440374-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHÚ QUÝ SOLAR
Tên gói thầu Gói thầu số 01: 16 phòng học + 02 khu vệ sinh + sân nền, thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20210433763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 11:13:00 đến ngày 2021-04-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,196,492,839 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 16 PHÒNG HỌC
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 125,0625 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,1506 100m2
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,576 100M
4 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,35 m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1128 100M3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,257 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3141 100m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,5015 m3
9 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2704 100m2
10 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7895 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6687 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,3466 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0964 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2233 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4452 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,8527 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2146 tấn
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2517 100m3
19 Cao su trắng lót nền (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,347 100m2
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82,7444 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,808 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,0496 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,386 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,572 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,4052 m3
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 123,1771 m3
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,2132 m3
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4032 m3
29 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,6154 m3
30 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,534 100m2
31 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0211 100M2
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2168 100m2
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5308 100m2
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5366 100m2
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,7124 100M2
36 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3676 100M2
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5448 100M2
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,151 100M2
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
40 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,969 100M2
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5473 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18 mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6076 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4748 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4231 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0639 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5521 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3681 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0994 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0668 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,9194 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK20mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3719 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,678 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1122 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,6788 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3719 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0912 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4493 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6849 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4818 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5974 tấn
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2519 tấn
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4348 tấn
63 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0371 tấn
64 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3306 tấn
65 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3857 tấn
66 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,253 tấn
67 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,4354 tấn
68 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5134 tấn
69 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,6766 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,0765 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,9776 m3
72 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 208,6575 M2
73 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,16 M2
74 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,2074 m3
75 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 85,5576 M3
76 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82,9188 M3
77 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính dày 5 ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 107,52 m2
78 Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính dày 5 ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 161,28 m2
79 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,18 m2
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 192,2765 m2
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 283,98 1m2
82 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 192 cái
83 Lắp đặt tay vịn Inox 304 D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,168 100M
84 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.028,04 m2
85 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,1495 m2
86 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,88 m2
87 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.435,288 m2
88 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 103,68 m2
89 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 257,76 m2
90 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 308,16 m2
91 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.158,24 m2
92 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 316,636 m2
93 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,5216 m2
94 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 583,4 m
95 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.285,8 m2
96 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.602,436 m2
97 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.435,288 m2
98 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.953,2376 m2
99 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.071,8896 m2
100 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 275,54 m2
101 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 275,54 M2
102 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9863 Tấn
103 Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,2037 100m2
104 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.303,26 M2
105 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 190,32 M2
106 Ốp đá chẻ tự nhiên, tiết diện đá >0,25m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,1 M2
107 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,9028 100m2
108 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,5959 100m2
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,83 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,64 100m
111 Lắp đặt cầu chắn rác Inox (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46 cái
112 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46 cái
113 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46 cái
114 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 126 Bộ
115 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64 cái
116 Lắp đặt tủ điện 250x250x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 tủ
117 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 126 cái
118 Lắp đặt ô cắm ba Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
119 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
120 Lắp đặt các automat 2 pha 30A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
121 Lắp đặt các automat 2 pha 15A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
122 Lắp đặt đế âm ( ổ cắm, công tắc.) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 105 hộp
123 Lắp đặt mặt che 3 lổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74 Hộp
124 Lắp đặt mặt che CB Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23 Hộp
125 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 800 Mét
126 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 350 Mét
127 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.000 m
128 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.400 m
129 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 600 m
130 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 320 m
131 Băng keo cách điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 Cuộn
132 Lắp đặt kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
133 Gia công, đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cọc
134 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng ĐK 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
135 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng ĐK 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56 m
136 Lắp đặt giá đỡ kim thu sét ống D42/32, cao 5m nhúng kẽm nóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
137 Lắp đặt chốt giữ dây đồng trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
138 Lắp ốc siết cáp chữ A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
139 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44 m
140 Lắp đặt ống ruột gà, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Mét
141 Lắp đặt hộp kiểm tra 200x200x70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
142 Lắp dây chằn Inox D6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 m
143 Bộ đếm sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
144 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 trung tâm
145 Lắp đặt bộ nguồn dự phòng 24VDC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
146 Lắp đặt thiết bị đầu báo khói Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,4 10 đầu
147 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 5 nút
148 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 5 chuông
149 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
150 Kéo rải Dây tín hiệu chuyên dùng báo cháy 4ruột (4x1/0,5mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 560 m
151 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 460 Mét
152 Lắp đặt giá để bình báo cháy (giá đôi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
153 Lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
154 Lắp đặt đèn báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 5 đèn
155 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 5 đèn
B 2 KHU VỆ SINH
C KHU VỆ SINH 1
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3723 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3156 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,013 100m3
4 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,575 100m
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,296 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3656 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,188 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,828 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,079 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6 m3
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,476 m3
13 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,072 100m2
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2961 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4084 100m2
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3642 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0476 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0112 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1731 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0847 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0312 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1055 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0776 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0479 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2656 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0355 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤200m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0751 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,093 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0159 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0366 tấn
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,0468 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,72 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,88 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,28 m2
35 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 m2
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,1 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,1 m2
38 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 m2
39 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 89,1 m2
40 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,88 m2
41 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,9 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,6 m
43 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,9 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,88 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,28 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84,88 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,18 m2
48 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,97 m2
49 Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5 m2
50 Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0953 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2121 tấn
52 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông chiều dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4672 100m2
53 Lợp mái ốp nốn bằng Tôn phẳng dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0396 100m2
54 Trần Rima khung nhôm nổi chia ô 60x60cm (kể cả công lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m2
55 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1226 100m3
56 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0074 100m3
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,752 m3
58 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0619 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6708 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3186 m3
61 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,268 m2
62 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 m2
63 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0086 100m2
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0204 100m2
65 Lắp dựng cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0078 tấn
66 Lắp dựng cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0959 tấn
67 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0472 tấn
68 Thi công tầng lọc cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0008 100m3
69 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0008 100m3
70 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0008 100m3
71 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
72 Lắp bảng nhựa vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
73 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
74 Lắp đặt ô cắm ba Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
75 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
76 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
77 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 m
78 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
79 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
80 Lắp đặt cầu dao phao điện tự động Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,21 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
86 Lắp đặt khâu rút, đường kính 27/21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
87 Lắp đặt khâu rút, đường kính 90/60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
88 Lắp đặt khâu rút, đường kính 114/60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
89 Lắp đặt chữ T rút, đường kính 27/21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 cái
90 Lắp đặt co răng ngoài, đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
95 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
96 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
97 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
98 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
99 Lắp đặt xí xổm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 bộ
101 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
102 Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
103 Lắp đặt đồng hồ Rơ le tự động Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
104 Lắp đặt van khóa, đk 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
D KHU VỆ SINH 2
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3723 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3156 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,013 100m3
4 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,575 100m
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,296 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3656 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,188 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,828 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,079 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6 m3
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,476 m3
13 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,072 100m2
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2961 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4084 100m2
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3642 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0476 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0112 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1731 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0847 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0312 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1055 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0776 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0479 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2656 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0355 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤200m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0751 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,093 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0159 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0366 tấn
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,0468 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,72 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,88 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,28 m2
35 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 m2
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,1 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,1 m2
38 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 m2
39 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 89,1 m2
40 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,88 m2
41 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,9 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,6 m
43 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,9 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,88 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,28 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84,88 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,18 m2
48 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,97 m2
49 Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5 m2
50 Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0953 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2121 tấn
52 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông chiều dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4672 100m2
53 Lợp mái ốp nốn bằng Tôn phẳng dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0396 100m2
54 Trần Rima khung nhôm nổi chia ô 60x60cm (kể cả công lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m2
55 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1226 100m3
56 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0074 100m3
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,752 m3
58 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0619 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6708 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3186 m3
61 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,268 m2
62 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 m2
63 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0086 100m2
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0204 100m2
65 Lắp dựng cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0078 tấn
66 Lắp dựng cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0959 tấn
67 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0472 tấn
68 Thi công tầng lọc cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0008 100m3
69 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0008 100m3
70 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0008 100m3
71 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
72 Lắp bảng nhựa vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
73 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
74 Lắp đặt ô cắm ba Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
75 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
76 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
77 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 m
78 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
79 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
80 Lắp đặt cầu dao phao điện tự động Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,21 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
86 Lắp đặt khâu rút, đường kính 27/21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
87 Lắp đặt khâu rút, đường kính 90/60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
88 Lắp đặt khâu rút, đường kính 114/60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
89 Lắp đặt chữ T rút, đường kính 27/21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 cái
90 Lắp đặt co răng ngoài, đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
95 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
96 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
97 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
98 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
99 Lắp đặt xí xổm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 bộ
101 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
102 Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
103 Lắp đặt đồng hồ Rơ le tự động Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
104 Lắp đặt van khóa, đk 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
E SÂN NỀN, THOÁT NƯỚC
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,3792 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cây
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,1185 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4982 100m3
5 Rải nilong làm lớp cách ly (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,814 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 128,14 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,042 m3
8 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 4,5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 630,42 m2
9 Cắt khe sân bê tông, chiều dày sân ≤ 14cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,0853 100m
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1744 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,3052 m3
12 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8349 100m2
13 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2868 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3429 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,91 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,28 m3
17 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,36 m3
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,792 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 201 1cấu kiện
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,768 m3
21 Ván khuôn thép móng cột ( ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,032 100m2
22 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5613 100m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4948 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,547 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0311 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0872 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2324 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62 1cấu kiện
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31 1 đoạn ống
30 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,0538 m3
31 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,496 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->