Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210445626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210445478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 10:25:00 đến ngày 2021-04-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,917,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu >1m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 113,8995 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤2m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 25,805 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90 | Theo HSTK được duyệt | 0,9314 | 100m3 |
| 4 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành. Đk cọc 300mm-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 6,5 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 3,5408 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 21,6788 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,8016 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 2,2265 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 6,352 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,6352 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,3823 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,6324 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HSTK được duyệt | 0,0385 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,0385 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0359 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4395 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2,6808 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,44 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột tròn. đa giác | Theo HSTK được duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1009 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,5209 | tấn |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng >250cm. M100. đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 1,992 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,78 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng. móng bè. bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,0332 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,169 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 1,2574 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0657 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép pa nen. ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1622 | tấn |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,357 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0951 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0163 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0668 | tấn |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 3,914 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,6424 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột tròn. đa giác | Theo HSTK được duyệt | 0,0802 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,141 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,6392 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 7,776 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,7776 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,194 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,1951 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,798 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,2068 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0438 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2165 | tấn |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 1,402 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,34 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0381 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1504 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,228 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0304 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0056 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0641 | tấn |
| 55 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 3,0506 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,277 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1972 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1843 | tấn |
| 59 | Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2 (tầng trệt) | Theo HSTK được duyệt | 1,8236 | m3 |
| 60 | Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2 (tầng lầu) | Theo HSTK được duyệt | 1,9364 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan (tầng trệt) | Theo HSTK được duyệt | 0,3697 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan (tầng lầu) | Theo HSTK được duyệt | 0,391 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,3004 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,282 | tấn |
| 65 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 4,3981 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,7512 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn cột - Cột tròn. đa giác | Theo HSTK được duyệt | 0,0857 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1633 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,7121 | tấn |
| 70 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 10,2 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Theo HSTK được duyệt | 1,36 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2227 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,7829 | tấn |
| 74 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 11,8896 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. sàn mái. chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,4862 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 2,6202 | tấn |
| 77 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,7568 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,1514 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0345 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0672 | tấn |
| 81 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 6,954 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,9272 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1572 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,9755 | tấn |
| 85 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,156 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0468 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0076 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,016 | tấn |
| 89 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,6418 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,4105 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0307 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1521 | tấn |
| 93 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,625 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,2539 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0606 | tấn |
| 96 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,072 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. sàn mái. chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,134 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2917 | tấn |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm. tường dày ≤19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 11,286 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75 (tầng trệt) | Theo HSTK được duyệt | 39,86 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75 (tầng lầu) | Theo HSTK được duyệt | 35,212 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 14,2447 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75 (tầng trệt) | Theo HSTK được duyệt | 166,62 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75 (tầng lầu) | Theo HSTK được duyệt | 199,14 | m2 |
| 105 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75 (tầng trệt) | Theo HSTK được duyệt | 571,24 | m2 |
| 106 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75 (tầng lầu) | Theo HSTK được duyệt | 609,4 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 98,0896 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm. vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 136 | m2 |
| 109 | Trát trần. vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 162,02 | m2 |
| 110 | Láng bể nước. giếng nước. giếng cáp dày 2cm. vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 13,4 | m2 |
| 111 | Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 13,4 | m2 |
| 112 | Trát sê nô. mái hắt. lam ngang. vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 19,68 | m2 |
| 113 | Đắp phào kép. vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 34,56 | m |
| 114 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90 | Theo HSTK được duyệt | 0,9025 | 100m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng >250cm. M100. đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 20,056 | m3 |
| 116 | Ốp tường trụ. cột-tiết diện gạch 250x400 | Theo HSTK được duyệt | 50,72 | m2 |
| 117 | Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 nhám | Theo HSTK được duyệt | 14,94 | m2 |
| 118 | Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 (tầng trệt) | Theo HSTK được duyệt | 179,85 | m2 |
| 119 | Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 (tầng lầu) | Theo HSTK được duyệt | 180,95 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 365,76 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 1.180,64 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | Theo HSTK được duyệt | 415,7896 | m2 |
| 123 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.596,4296 | m2 |
| 124 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 365,76 | m2 |
| 125 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo HSTK được duyệt | 37,77 | m2 |
| 126 | Ốp đá chẻ không quy cách | Theo HSTK được duyệt | 19,2 | m2 |
| 127 | Ốp tường trụ. cột-tiết diện gạch 50x230 | Theo HSTK được duyệt | 10,56 | m2 |
| 128 | Thi công trần bằng tấm nhựa vuông khung xương chuyên dụng | Theo HSTK được duyệt | 184,3 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Theo HSTK được duyệt | 44,32 | m2 |
| 130 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo HSTK được duyệt | 9,32 | m2 |
| 131 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Theo HSTK được duyệt | 89,58 | m2 |
| 132 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Theo HSTK được duyệt | 89,58 | m2 |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 133,9 | 1m2 |
| 134 | Lắp đặt ống Inox D20 | Theo HSTK được duyệt | 0,2992 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống Inox D32 | Theo HSTK được duyệt | 0,156 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống Inox D42 | Theo HSTK được duyệt | 0,024 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống Inox D54 | Theo HSTK được duyệt | 0,052 | 100m |
| 138 | Gia công xà gồ thép 40x80x1.4 | Theo HSTK được duyệt | 0,7275 | tấn |
| 139 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.4 | Theo HSTK được duyệt | 0,7275 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0341 | tấn |
| 141 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt | 2,09 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo ngoài. cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 5,166 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3.6m - Chiều cao chuẩn 3.6m | Theo HSTK được duyệt | 4,026 | 100m2 |
| 144 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt van khoá D27 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt van khoá D34 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt nối tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 34mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt nối tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt nối tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt nối L nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 27mm | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 151 | Lắp đặt nối L nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 34mm | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 152 | Lắp đặt nối L nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 153 | Lắp đặt nối L nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt nối I nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 27mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 155 | Lắp đặt nối I nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 34mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 156 | Lắp đặt nối I nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt nối I nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 27mm | Theo HSTK được duyệt | 0,62 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 34mm | Theo HSTK được duyệt | 0,76 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,33 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 162 | Lắp đặt phễu thu. ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 164 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 1 bóng 18W | Theo HSTK được duyệt | 48 | bộ |
| 168 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt | 61 | cái |
| 170 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 171 | Lắp đặt bảng điện nhựa CB | Theo HSTK được duyệt | 22 | hộp |
| 172 | Lắp đặt bảng điện nhựa công tắc đèn | Theo HSTK được duyệt | 19 | hộp |
| 173 | Lắp đặt bảng điện nhựa công tắc quạt | Theo HSTK được duyệt | 13 | hộp |
| 174 | Lắp đặt bảng điện nhựa ổ cắm | Theo HSTK được duyệt | 17 | hộp |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 217 | m |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 133 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 | Theo HSTK được duyệt | 125 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm2 | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. ĐK ≤21mm | Theo HSTK được duyệt | 170 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. ĐK ≤27mm | Theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 181 | Lắp đặt các automat 2 pha 5A | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 183 | Lắp đặt các automat 2 pha 15A | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 186 | Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 16,25 | m3 |
| 187 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1625 | 100m3 |
| 188 | Lắp đặt kim thu sét PDV 2.1. R=32m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 189 | Cung cấp. lắp đặt trụ đỡ kim thu sét STK | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 190 | Kéo rải cáp đồng thoát sét 50mm2 | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 191 | Cung cấp. lắp đặt ốc siết cáp | Theo HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 192 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo HSTK được duyệt | 6 | cọc |
| 193 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 194 | Cung cấp. lắp đặt bass liên kết vào tường | Theo HSTK được duyệt | 11 | Bộ |
| 195 | Cung cấp. lắp đặt chân đế đỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 196 | Cung cấp. lắp đặt hoá kiểm tra điện trở đất | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bao |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 21mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 198 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 21mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| B | HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 17,2224 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1148 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc BTCT 100x100x1200 bằng thủ công-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,648 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 0,7862 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,7222 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0814 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,384 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0768 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0159 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0566 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,072 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,1072 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0305 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1843 | tấn |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 1,152 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2,304 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 17,28 | m2 |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1714 | 100m3 |
| 20 | Rải cao su đen (màng phủ nông nghiệp) | Theo HSTK được duyệt | 0,4937 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 4,9368 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1112 | tấn |
| 23 | Láng nền. sàn không đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 49,368 | m2 |
| 24 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HSTK được duyệt | 0,0175 | tấn |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,0175 | tấn |
| 26 | Cung cấp. lắp đặt bulong D14. L=500 | Theo HSTK được duyệt | 24 | Cái |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,19 | tấn |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,19 | tấn |
| 29 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1716 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo HSTK được duyệt | 0,1716 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được duyệt | 0,1745 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 0,1745 | tấn |
| 33 | Cung cấp. lắp đặt bulong D14. L=500 | Theo HSTK được duyệt | 6 | Cái |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2952 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2952 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8051 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| D | Phần hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 27,3312 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0911 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0342 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 0,16 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0064 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép pa nen. ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0235 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 0,9216 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 7,68 | m2 |
| 12 | Láng nền. sàn không đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 1,28 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 200mm | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| E | Phần đan sân | |||
| 1 | Rải cao su đen (màng phủ nông nghiệp) | Theo HSTK được duyệt | 6,281 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 62,81 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng. móng bè. bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,414 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe đường lăn. sân đỗ. khe 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 41,4 | 10m |
| 5 | Sản xuất. lắp dựng cốt thép mặt đường. đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 2,666 | tấn |
| F | HẠNG MỤC XD CỔNG HÀNG RÀO + SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| G | Phần cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,2106 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 0,036 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0057 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,056 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0168 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0006 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,006 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,0164 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,0164 | tấn |
| 12 | Cung cấp. lắp đặt bulong D16. L=400 | Theo HSTK được duyệt | 3 | Cái |
| 13 | Ốp tường trụ. cột-tiết diện gạch 250x400 | Theo HSTK được duyệt | 0,72 | m2 |
| H | Phần bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 5,0544 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0337 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 1,44 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 2,016 | m3 |
| 5 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 20,16 | m2 |
| I | Phần hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. rộng ≤6m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1,4454 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 6,1721 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90 | Theo HSTK được duyệt | 1,0047 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc BTCT 100x100x1200 bằng thủ công-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 4,86 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 5,447 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 13,095 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6104 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 3,61 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,6992 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1524 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,5995 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 9,0558 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,9056 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2041 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,9905 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 4,7478 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,4748 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0953 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,4226 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 4,446 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,8424 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1244 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,5078 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,61 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,073 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0134 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0451 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 35,4022 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 162,04 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 3,3144 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 93,6 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ. cột-tiết diện gạch 50x230 | Theo HSTK được duyệt | 6,712 | m2 |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo HSTK được duyệt | 2,7878 | m2 |
| 35 | Cung cấp. lắp đặt quốc huy | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 116,98 | m2 |
| 37 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 116,98 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa cổng song sắt | Theo HSTK được duyệt | 12,238 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo HSTK được duyệt | 35,52 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 47,758 | 1m2 |
| 41 | Căng lưới B40 hàng rào | Theo HSTK được duyệt | 2,626 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1553 | tấn |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 5,992 | m3 |
| 44 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T. máy ủi 110CV. độ chặt Y/C K = 0.9 | Theo HSTK được duyệt | 8,6486 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi