Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210445626-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210445478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-19 10:25:00 đến ngày 2021-04-29 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,917,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu >1m-đất cấp I Theo HSTK được duyệt 113,8995 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤2m-đất cấp I Theo HSTK được duyệt 25,805 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90 Theo HSTK được duyệt 0,9314 100m3
4 Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành. Đk cọc 300mm-đất cấp I Theo HSTK được duyệt 6,5 100m
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 3,5408 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 21,6788 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,8016 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt 2,2265 tấn
9 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 6,352 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng Theo HSTK được duyệt 0,6352 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,3823 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 1,6324 tấn
13 Gia công cột bằng thép tấm Theo HSTK được duyệt 0,0385 tấn
14 Lắp cột thép các loại Theo HSTK được duyệt 0,0385 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 0,0359 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt 0,4395 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 2,6808 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,44 100m2
19 Ván khuôn cột - Cột tròn. đa giác Theo HSTK được duyệt 0,055 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,1009 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,5209 tấn
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng >250cm. M100. đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 1,992 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 1,78 m3
24 Ván khuôn móng băng. móng bè. bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,0332 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 0,169 tấn
26 Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt 1,2574 m3
27 Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan Theo HSTK được duyệt 0,0657 100m2
28 Sản xuất. lắp đặt cốt thép pa nen. ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 0,1622 tấn
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt 22 cái
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 0,357 m3
31 Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,0951 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0163 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0668 tấn
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 3,914 m3
35 Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,6424 100m2
36 Ván khuôn cột - Cột tròn. đa giác Theo HSTK được duyệt 0,0802 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,141 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,6392 tấn
39 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 7,776 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng Theo HSTK được duyệt 0,7776 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,194 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 1,1951 tấn
43 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 1,798 m3
44 Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng Theo HSTK được duyệt 0,2068 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0438 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,2165 tấn
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 1,402 m3
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 1,34 m3
49 Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,0381 100m2
50 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 0,1504 tấn
51 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 0,228 m3
52 Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng Theo HSTK được duyệt 0,0304 100m2
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0056 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0641 tấn
55 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 3,0506 m3
56 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSTK được duyệt 0,277 100m2
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,1972 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,1843 tấn
59 Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2 (tầng trệt) Theo HSTK được duyệt 1,8236 m3
60 Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2 (tầng lầu) Theo HSTK được duyệt 1,9364 m3
61 Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan (tầng trệt) Theo HSTK được duyệt 0,3697 100m2
62 Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan (tầng lầu) Theo HSTK được duyệt 0,391 100m2
63 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,3004 tấn
64 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,282 tấn
65 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 4,3981 m3
66 Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,7512 100m2
67 Ván khuôn cột - Cột tròn. đa giác Theo HSTK được duyệt 0,0857 100m2
68 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,1633 tấn
69 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,7121 tấn
70 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 10,2 m3
71 Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng Theo HSTK được duyệt 1,36 100m2
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,2227 tấn
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 1,7829 tấn
74 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 11,8896 m3
75 Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. sàn mái. chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 1,4862 100m2
76 Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 2,6202 tấn
77 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 0,7568 m3
78 Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,1514 100m2
79 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0345 tấn
80 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0672 tấn
81 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 6,954 m3
82 Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng Theo HSTK được duyệt 0,9272 100m2
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,1572 tấn
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,9755 tấn
85 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 0,156 m3
86 Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,0468 100m2
87 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0076 tấn
88 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,016 tấn
89 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 1,6418 m3
90 Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng Theo HSTK được duyệt 0,4105 100m2
91 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0307 tấn
92 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,1521 tấn
93 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 1,625 m3
94 Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng Theo HSTK được duyệt 0,2539 100m2
95 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0606 tấn
96 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 1,072 m3
97 Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. sàn mái. chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,134 100m2
98 Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,2917 tấn
99 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm. tường dày ≤19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 11,286 m3
100 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75 (tầng trệt) Theo HSTK được duyệt 39,86 m3
101 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75 (tầng lầu) Theo HSTK được duyệt 35,212 m3
102 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 14,2447 m3
103 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75 (tầng trệt) Theo HSTK được duyệt 166,62 m2
104 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75 (tầng lầu) Theo HSTK được duyệt 199,14 m2
105 Trát tường trong xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75 (tầng trệt) Theo HSTK được duyệt 571,24 m2
106 Trát tường trong xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75 (tầng lầu) Theo HSTK được duyệt 609,4 m2
107 Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 98,0896 m2
108 Trát xà dầm. vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 136 m2
109 Trát trần. vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 162,02 m2
110 Láng bể nước. giếng nước. giếng cáp dày 2cm. vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 13,4 m2
111 Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng … Theo HSTK được duyệt 13,4 m2
112 Trát sê nô. mái hắt. lam ngang. vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 19,68 m2
113 Đắp phào kép. vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 34,56 m
114 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90 Theo HSTK được duyệt 0,9025 100m3
115 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng >250cm. M100. đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 20,056 m3
116 Ốp tường trụ. cột-tiết diện gạch 250x400 Theo HSTK được duyệt 50,72 m2
117 Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 nhám Theo HSTK được duyệt 14,94 m2
118 Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 (tầng trệt) Theo HSTK được duyệt 179,85 m2
119 Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 (tầng lầu) Theo HSTK được duyệt 180,95 m2
120 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt 365,76 m2
121 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo HSTK được duyệt 1.180,64 m2
122 Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần Theo HSTK được duyệt 415,7896 m2
123 Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 1.596,4296 m2
124 Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 365,76 m2
125 Lát đá mặt bệ các loại Theo HSTK được duyệt 37,77 m2
126 Ốp đá chẻ không quy cách Theo HSTK được duyệt 19,2 m2
127 Ốp tường trụ. cột-tiết diện gạch 50x230 Theo HSTK được duyệt 10,56 m2
128 Thi công trần bằng tấm nhựa vuông khung xương chuyên dụng Theo HSTK được duyệt 184,3 m2
129 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính Theo HSTK được duyệt 44,32 m2
130 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Theo HSTK được duyệt 9,32 m2
131 Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính Theo HSTK được duyệt 89,58 m2
132 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Theo HSTK được duyệt 89,58 m2
133 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 133,9 1m2
134 Lắp đặt ống Inox D20 Theo HSTK được duyệt 0,2992 100m
135 Lắp đặt ống Inox D32 Theo HSTK được duyệt 0,156 100m
136 Lắp đặt ống Inox D42 Theo HSTK được duyệt 0,024 100m
137 Lắp đặt ống Inox D54 Theo HSTK được duyệt 0,052 100m
138 Gia công xà gồ thép 40x80x1.4 Theo HSTK được duyệt 0,7275 tấn
139 Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.4 Theo HSTK được duyệt 0,7275 tấn
140 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0341 tấn
141 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm Theo HSTK được duyệt 2,09 100m2
142 Lắp dựng dàn giáo ngoài. cao ≤16m Theo HSTK được duyệt 5,166 100m2
143 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3.6m - Chiều cao chuẩn 3.6m Theo HSTK được duyệt 4,026 100m2
144 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSTK được duyệt 1 cái
145 Lắp đặt van khoá D27 Theo HSTK được duyệt 2 cái
146 Lắp đặt van khoá D34 Theo HSTK được duyệt 1 cái
147 Lắp đặt nối tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 34mm Theo HSTK được duyệt 12 cái
148 Lắp đặt nối tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mm Theo HSTK được duyệt 4 cái
149 Lắp đặt nối tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 90mm Theo HSTK được duyệt 5 cái
150 Lắp đặt nối L nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 27mm Theo HSTK được duyệt 9 cái
151 Lắp đặt nối L nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 34mm Theo HSTK được duyệt 40 cái
152 Lắp đặt nối L nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mm Theo HSTK được duyệt 17 cái
153 Lắp đặt nối L nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 90mm Theo HSTK được duyệt 10 cái
154 Lắp đặt nối I nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 27mm Theo HSTK được duyệt 15 cái
155 Lắp đặt nối I nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 34mm Theo HSTK được duyệt 20 cái
156 Lắp đặt nối I nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mm Theo HSTK được duyệt 8 cái
157 Lắp đặt nối I nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 90mm Theo HSTK được duyệt 7 cái
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 27mm Theo HSTK được duyệt 0,62 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 34mm Theo HSTK được duyệt 0,76 100m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 60mm Theo HSTK được duyệt 0,33 100m
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 90mm Theo HSTK được duyệt 0,3 100m
162 Lắp đặt phễu thu. ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt 5 cái
163 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt 5 bộ
164 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK được duyệt 3 bộ
165 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) Theo HSTK được duyệt 3 bộ
166 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt 1 bộ
167 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 1 bóng 18W Theo HSTK được duyệt 48 bộ
168 Lắp đặt quạt đảo trần Theo HSTK được duyệt 13 cái
169 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt 61 cái
170 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK được duyệt 17 cái
171 Lắp đặt bảng điện nhựa CB Theo HSTK được duyệt 22 hộp
172 Lắp đặt bảng điện nhựa công tắc đèn Theo HSTK được duyệt 19 hộp
173 Lắp đặt bảng điện nhựa công tắc quạt Theo HSTK được duyệt 13 hộp
174 Lắp đặt bảng điện nhựa ổ cắm Theo HSTK được duyệt 17 hộp
175 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt 217 m
176 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt 133 m
177 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 Theo HSTK được duyệt 125 m
178 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm2 Theo HSTK được duyệt 40 m
179 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. ĐK ≤21mm Theo HSTK được duyệt 170 m
180 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. ĐK ≤27mm Theo HSTK được duyệt 250 m
181 Lắp đặt các automat 2 pha 5A Theo HSTK được duyệt 8 cái
182 Lắp đặt các automat 2 pha 10A Theo HSTK được duyệt 7 cái
183 Lắp đặt các automat 2 pha 15A Theo HSTK được duyệt 4 cái
184 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Theo HSTK được duyệt 2 cái
185 Lắp đặt các automat 2 pha 100A Theo HSTK được duyệt 1 cái
186 Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m-đất cấp I Theo HSTK được duyệt 16,25 m3
187 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90 Theo HSTK được duyệt 0,1625 100m3
188 Lắp đặt kim thu sét PDV 2.1. R=32m Theo HSTK được duyệt 1 cái
189 Cung cấp. lắp đặt trụ đỡ kim thu sét STK Theo HSTK được duyệt 1 Bộ
190 Kéo rải cáp đồng thoát sét 50mm2 Theo HSTK được duyệt 32 m
191 Cung cấp. lắp đặt ốc siết cáp Theo HSTK được duyệt 6 Bộ
192 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo HSTK được duyệt 6 cọc
193 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo HSTK được duyệt 1 hộp
194 Cung cấp. lắp đặt bass liên kết vào tường Theo HSTK được duyệt 11 Bộ
195 Cung cấp. lắp đặt chân đế đỡ kim thu sét Theo HSTK được duyệt 1 Bộ
196 Cung cấp. lắp đặt hoá kiểm tra điện trở đất Theo HSTK được duyệt 1 Bao
197 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 21mm Theo HSTK được duyệt 0,2 100m
198 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 21mm Theo HSTK được duyệt 3 cái
B HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ XE
1 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m-đất cấp I Theo HSTK được duyệt 17,2224 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90 Theo HSTK được duyệt 0,1148 100m3
3 Đóng cọc BTCT 100x100x1200 bằng thủ công-đất cấp I Theo HSTK được duyệt 0,648 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 0,7862 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 1,7222 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,048 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 0,0814 tấn
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 0,384 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,0768 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0159 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0566 tấn
12 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 1,072 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng Theo HSTK được duyệt 0,1072 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0305 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,1843 tấn
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 1,152 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 2,304 m3
18 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 17,28 m2
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90 Theo HSTK được duyệt 0,1714 100m3
20 Rải cao su đen (màng phủ nông nghiệp) Theo HSTK được duyệt 0,4937 100m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 4,9368 m3
22 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 0,1112 tấn
23 Láng nền. sàn không đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 49,368 m2
24 Gia công cột bằng thép tấm Theo HSTK được duyệt 0,0175 tấn
25 Lắp cột thép các loại Theo HSTK được duyệt 0,0175 tấn
26 Cung cấp. lắp đặt bulong D14. L=500 Theo HSTK được duyệt 24 Cái
27 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt 0,19 tấn
28 Lắp cột thép các loại Theo HSTK được duyệt 0,19 tấn
29 Gia công giằng mái thép Theo HSTK được duyệt 0,1716 tấn
30 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo HSTK được duyệt 0,1716 tấn
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. khẩu độ ≤9m Theo HSTK được duyệt 0,1745 tấn
32 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTK được duyệt 0,1745 tấn
33 Cung cấp. lắp đặt bulong D14. L=500 Theo HSTK được duyệt 6 Cái
34 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 0,2952 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 0,2952 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm Theo HSTK được duyệt 0,8051 100m2
C HẠNG MỤC HẠ TẦNG KỸ THUẬT
D Phần hệ thống thoát nước
1 Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m-đất cấp I Theo HSTK được duyệt 27,3312 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90 Theo HSTK được duyệt 0,0911 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 0,288 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,0096 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 0,0342 tấn
6 Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt 0,16 m3
7 Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan Theo HSTK được duyệt 0,0064 100m2
8 Sản xuất. lắp đặt cốt thép pa nen. ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 0,0235 tấn
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt 2 cái
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 0,9216 m3
11 Trát tường trong xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 7,68 m2
12 Láng nền. sàn không đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 1,28 m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 200mm Theo HSTK được duyệt 0,12 100m
E Phần đan sân
1 Rải cao su đen (màng phủ nông nghiệp) Theo HSTK được duyệt 6,281 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 62,81 m3
3 Ván khuôn móng băng. móng bè. bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,414 100m2
4 Cắt khe đường lăn. sân đỗ. khe 2x4 Theo HSTK được duyệt 41,4 10m
5 Sản xuất. lắp dựng cốt thép mặt đường. đường kính cốt thép ≤10mm Theo HSTK được duyệt 2,666 tấn
F HẠNG MỤC XD CỔNG HÀNG RÀO + SAN LẤP MẶT BẰNG
G Phần cột cờ
1 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m-đất cấp I Theo HSTK được duyệt 0,2106 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 0,036 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 0,18 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,012 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 0,0057 tấn
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 0,056 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,0168 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0006 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,006 tấn
10 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt 0,0164 tấn
11 Lắp cột thép các loại Theo HSTK được duyệt 0,0164 tấn
12 Cung cấp. lắp đặt bulong D16. L=400 Theo HSTK được duyệt 3 Cái
13 Ốp tường trụ. cột-tiết diện gạch 250x400 Theo HSTK được duyệt 0,72 m2
H Phần bồn hoa
1 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m-đất cấp I Theo HSTK được duyệt 5,0544 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90 Theo HSTK được duyệt 0,0337 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 1,44 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 2,016 m3
5 Trát tường trong xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 20,16 m2
I Phần hàng rào
1 Đào móng bằng máy đào 0.8m3. rộng ≤6m-đất cấp I Theo HSTK được duyệt 1,4454 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m-đất cấp I Theo HSTK được duyệt 6,1721 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90 Theo HSTK được duyệt 1,0047 100m3
4 Đóng cọc BTCT 100x100x1200 bằng thủ công-đất cấp I Theo HSTK được duyệt 4,86 100m
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 5,447 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 13,095 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,36 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 0,6104 tấn
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 3,61 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,6992 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,1524 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,5995 tấn
13 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 9,0558 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng Theo HSTK được duyệt 0,9056 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,2041 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,9905 tấn
17 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 4,7478 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng Theo HSTK được duyệt 0,4748 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0953 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,4226 tấn
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 4,446 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,8424 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,1244 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,5078 tấn
25 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 0,61 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng Theo HSTK được duyệt 0,073 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0134 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0451 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 35,4022 m3
30 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 162,04 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 3,3144 m3
32 Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 93,6 m2
33 Ốp tường trụ. cột-tiết diện gạch 50x230 Theo HSTK được duyệt 6,712 m2
34 Lát đá mặt bệ các loại Theo HSTK được duyệt 2,7878 m2
35 Cung cấp. lắp đặt quốc huy Theo HSTK được duyệt 1 Bộ
36 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt 116,98 m2
37 Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 116,98 m2
38 Lắp dựng cửa cổng song sắt Theo HSTK được duyệt 12,238 m2
39 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo HSTK được duyệt 35,52 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 47,758 1m2
41 Căng lưới B40 hàng rào Theo HSTK được duyệt 2,626 100m2
42 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 0,1553 tấn
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 5,992 m3
44 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T. máy ủi 110CV. độ chặt Y/C K = 0.9 Theo HSTK được duyệt 8,6486 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->