Gói thầu: Gói thầu số 11 (xây lắp + mua sắm): Thi công hạng mục PCCC + chống sét
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210445543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11 (xây lắp + mua sắm): Thi công hạng mục PCCC + chống sét |
| Số hiệu KHLCNT | 20201138423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 10:03:00 đến ngày 2021-04-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,746,466,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT (XÂY LẮP - CƠ SỞ ẤP TÂN PHÁT) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,961 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 34,767 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,543 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,21 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,36 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt bầu giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/80mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bầu giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bầu giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 15 | Hai đầu răng D32, L=200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 16 | Hai đầu răng D50, L=150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 17 | Hai đầu răng D50, L=200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 18 | Hai đầu răng D100, L=200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp bích thép bịt, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cặp bích |
| 20 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 30 | cặp bích |
| 21 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,5 | cặp bích |
| 22 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 23 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm 2 x 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho công tắc áp lực 2 x 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40/30mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,2 | 100m |
| 26 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 246,992 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 246,992 | m2 |
| 28 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,57 | 100m |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,312 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13,312 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt hộp box nối dây | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 100 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | hộp |
| 34 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x18 AWG | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.200 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x16 AWG | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 400 | m |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cọc |
| 37 | Cáp CVV 2x3+E15mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 800 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40/30mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 22 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp box nối dây | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 22 | hộp |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 300 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 300 | m |
| 44 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn (đèn mắt ếch) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 46 | Lắp đặt MCB 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 47 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,5 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,5 | m3 |
| 49 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,05 | 100m |
| 50 | Lắp đặt đế cột kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Kéo rải dây chống sét loại dây đồng D70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 80 | m |
| 52 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cọc |
| 53 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 30 | m |
| 55 | Hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | Mối |
| 56 | Hóa chất giảm điện trở | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20 | kg |
| 57 | Khoan giếng chống sét | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 40 | m |
| 58 | CCLD bu lông nở đk 12 và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 28 | bộ |
| 59 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,34 | tấn |
| 60 | Lắp dựng khung bao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15,4 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 17,766 | m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 63 | Khóa cửa và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT (XÂY LẮP - CƠ SỞ ẤP TÂN THỊNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,186 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,529 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn thép nối bằng PP hàn, đường kính côn 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thép nối bằng PP hàn, đường kính côn 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính côn 76mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép nối bằng PP hàn, đường kính côn 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép nối bằng PP hàn, đường kính côn 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính côn 76mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 15 | Hai đầu răng D32, L=200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 16 | Hai đầu răng D50, L=200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính côn 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cặp bích |
| 19 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | cặp bích |
| 20 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,5 | cặp bích |
| 21 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm 2 x 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho công tắc áp lực 2 x 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20 | m |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 51,546 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 51,546 | m2 |
| 26 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,78 | 100m |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,117 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt hộp box nối dây | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 50 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | hộp |
| 32 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x18 AWG | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 300 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x16 AWG | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 200 | m |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cọc |
| 35 | Cáp CVV 2x3+E15mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 400 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,5 | 100m |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11 | hộp |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 150 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 150 | m |
| 42 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 43 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn (đèn mắt ếch) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | 5 đèn |
| 44 | Lắp đặt MCB 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,75 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,05 | 100m |
| 48 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 75 | m |
| 50 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cọc |
| 51 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 25 | m |
| 53 | Hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | Mối |
| 54 | Hóa chất giảm điện trở | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20 | kg |
| 55 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 40 | m |
| 56 | CCLD bu lông nở đk 12 và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 28 | bộ |
| 57 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,34 | tấn |
| 58 | Lắp dựng khung bao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15,4 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 17,766 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 61 | Khóa cửa và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT (THIẾT BỊ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY - CƠ SỞ ẤP TÂN PHÁT) | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel (Q=63m3/h; H=60m) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | máy |
| 2 | Van an toàn DN50 (Ø60) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 3 | Van bướm tay gạt DN100 (Ø114) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 4 | Van 1 chiều cánh bướm DN100 (Ø114) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 5 | Chống rung DN100 (Ø114) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 6 | Chống rung chân máy bằng cao su | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lúp bê DN100 (Ø114) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 8 | Y lọc DN100 (Ø114) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 9 | Van khóa mồi bơm DN32 (Ø42) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 10 | Công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tủ điện điều khiển máy bơm PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 13 | Họng chữa cháy ngoài nhà chữ Y (2 họng) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 14 | Trụ chờ tiếp nước ngoài nhà, 2 họng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | trụ |
| 15 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 16 | Cuộn vòi chữa cháy Ø65, dài 20m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cuộn |
| 17 | Lăng phun chữa cháy chuyên dụng Ø65 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 18 | Tủ chữa cháy vách tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 19 | Cuộn vòi chữa cháy Ø50, dài 20m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cuộn |
| 20 | Van góc chữa cháy Ø50 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lăng phun nước chuyên dùng Ø50 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 22 | Ngàm cứu hỏa chuyên dùng Ø50 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 23 | Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14 | bộ |
| 24 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14 | bình |
| 25 | Bình chữa cháy bột MFZL8 (ABC 8kg) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14 | bình |
| 26 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14 | cái |
| 27 | Bê tông bệ đỡ máy bơm PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | m3 |
| 28 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | lô |
| 29 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | hệ thống |
| D | HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT (THIẾT BỊ HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - CƠ SỞ ẤP TÂN PHÁT) | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 zone | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ắc quy dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị cắt xung sét 40kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 4 | MCB 2P-32A | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13 | bộ |
| 6 | Đế đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13 | cái |
| 7 | Đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 69 | cái |
| 8 | Đế đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 69 | cái |
| 9 | Đầu báo gas + đế | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 10 | Nút nhấn khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 11 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 12 | Đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 13 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | lô |
| 14 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | hệ thống |
| E | HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT (THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN EXIT - CƠ SỞ ẤP TÂN PHÁT) | |||
| 1 | MCB 2P-32A | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Đèn chiếu khẩn (đèn mắt ếch) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18 | bộ |
| 4 | Ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250V | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 22 | bộ |
| 5 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | lô |
| 6 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | hệ thống |
| F | HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT (THIẾT BỊ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG - CƠ SỞ ẤP TÂN PHÁT) | |||
| 1 | Kim thu sét bán kính bảo vệ Pr = 105m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Kim |
| G | HẠNG MỤC 7: HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT (TRANG THIẾT BỊ PCCC VÀ TRANG PHỤC CHỮA CHÁY DÙNG CHO ĐỘI PCCC CƠ SỞ 10 NGƯỜI - CƠ SỞ ẤP TÂN PHÁT) | |||
| 1 | Cuộn vòi chữa cháy Ø65, loại 20m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cuộn |
| 2 | Lăng phun chữa cháy chuyên dụng Ø65 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 3 | Khóa mở trụ nước đa năng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bình khí chữa cháy CO2 MT5 (5kg) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | bình |
| 5 | Bình bột chữa cháy ABC MFZ8 (8kg) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | bình |
| 6 | Mũ chữa cháy theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An), dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | cái |
| 7 | Quần áo chữa cháy theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An), dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | bộ |
| 8 | Găng tay chữa cháy theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An), dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | đôi |
| 9 | Ủng chữa cháy theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An), dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | đôi |
| 10 | Khẩu trang lọc độc theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An), dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | cái |
| 11 | Đèn pin chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 12 | Câu liêm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 13 | Bộ đàm cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Dây cứu người chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | sợi |
| 15 | Hộp sơ cứu xách tay | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thang nhôm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 17 | Loa Pin chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 18 | Dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Chi phí kiểm định theo quy định của thông tư số 112/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ Tài chính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | lô |
| H | HẠNG MỤC 8: HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT (THIẾT BỊ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY - CƠ SỞ ẤP TÂN THỊNH) | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel (Q=45m3/h; H=50m) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | máy |
| 2 | Van an toàn DN50 (Ø60) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 3 | Van bướm tay gạt DN100 (Ø114) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 4 | Van 1 chiều cánh bướm DN100 (Ø114) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 5 | Chống rung DN100 (Ø114) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 6 | Chống rung chân máy bằng cao su | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lúp bê DN100 (Ø114) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 8 | Y lọc DN100 (Ø114) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 9 | Van khóa mồi bơm DN32 (Ø42) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 10 | Công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tủ điện điều khiển máy bơm PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 13 | Họng chữa cháy ngoài nhà chữ Y (2 họng) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 14 | Trụ chờ tiếp nước ngoài nhà, 2 họng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | trụ |
| 15 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 16 | Cuộn vòi chữa cháy Ø65, dài 20m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cuộn |
| 17 | Lăng phun chữa cháy chuyên dụng Ø65 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 18 | Tủ chữa cháy vách tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 19 | Cuộn vòi chữa cháy Ø50, dài 20m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cuộn |
| 20 | Van góc chữa cháy Ø50 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lăng phun nước chuyên dùng Ø50 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 22 | Ngàm cứu hỏa chuyên dùng Ø50 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 23 | Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7 | bình |
| 25 | Bình chữa cháy bột MFZL8 (ABC 8kg) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7 | bình |
| 26 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7 | cái |
| 27 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | lô |
| 28 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | hệ thống |
| I | HẠNG MỤC 9: HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT (THIẾT BỊ HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - CƠ SỞ ẤP TÂN THỊNH) | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 zone | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ắc quy dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị cắt xung sét 40kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 4 | MCB 2P-32A | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Đế đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 7 | Đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | bộ |
| 8 | Đế đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 9 | Nút nhấn khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 10 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 11 | Đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 12 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | lô |
| 13 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | hệ thống |
| J | HẠNG MỤC 10: HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT (THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN EXIT - CƠ SỞ ẤP TÂN THINH) | |||
| 1 | MCB 2P-32A | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đèn chiếu khẩn (đèn mắt ếch) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | bộ |
| 4 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | lô |
| 5 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | hệ thống |
| K | HẠNG MỤC 11: HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT (THIẾT BỊ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG - CƠ SỞ ẤP TÂN THỊNH) | |||
| 1 | Kim thu sét bán kính bảo vệ Pr = 105m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Kim |
| L | HẠNG MỤC 12: HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT (TRANG THIẾT BỊ PCCC VÀ TRANG PHỤC CHỮA CHÁY DÙNG CHO ĐỘI PCCC CƠ SỞ 10 NGƯỜI - CƠ SỞ ẤP TÂN THỊNH) | |||
| 1 | Cuộn vòi chữa cháy Ø65, loại 20m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cuộn |
| 2 | Lăng phun chữa cháy chuyên dụng Ø65 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 3 | Khóa mở trụ nước đa năng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bình khí chữa cháy CO2 MT5 (5kg) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | bình |
| 5 | Bình bột chữa cháy ABC MFZ8 (8kg) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | bình |
| 6 | Mũ chữa cháy theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An), dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | cái |
| 7 | Quần áo chữa cháy theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An), dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | bộ |
| 8 | Găng tay chữa cháy theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An), dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | đôi |
| 9 | Ủng chữa cháy theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An), dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | đôi |
| 10 | Khẩu trang lọc độc theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An), dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | cái |
| 11 | Đèn pin chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 12 | Câu liêm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 13 | Bộ đàm cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Dây cứu người chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | sợi |
| 15 | Hộp sơ cứu xách tay | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thang nhôm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 17 | Loa Pin chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 18 | Dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Chi phí kiểm định theo quy định của thông tư số 112/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ Tài chính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi