Gói thầu: Nâng cấp, mở rộng Nhà đa năng trường PTDTBT THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210445471-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Gia Vĩnh Toàn |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, mở rộng Nhà đa năng trường PTDTBT THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210107671 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn mua sắm, sửa chữa trường lớp học và hỗ trợ khác năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 09:14:00 đến ngày 2021-04-29 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,225,209,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÀO - ĐẮP ĐẤT: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,494 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4357 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3103 | 100m3 |
| B | BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,93 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,856 | m3 |
| 4 | Bê tông móng MĐ, BN đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,452 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6057 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,91 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4932 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1176 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7204 | 100m2 |
| C | CỐT THÉP | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7772 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | tấn |
| D | XÂY TƯỜNG: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 17x11,5x7,5-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,492 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 5x8x17 -chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2456 | m3 |
| E | HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,18 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,7 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,46 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,7 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | 22 | m2 | |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,928 | m2 |
| F | KHUNG KÈO, XÀ GỒ THÉP: | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,857 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,857 | tấn |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,206 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,206 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép [150x65x20 dày 2mm (5,35 kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8884 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8884 | tấn |
| 7 | Gia công hệ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2807 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2807 | tấn |
| 9 | GC:LD tăng đơ giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,964 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6592 | 100m2 |
| 12 | GCLD máng xối tole kẽm d0,5mm theo thiết kế chu vi mặt cắt 700~800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m |
| 13 | GCLD quả cầu thông gió Inox D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 14 | GCLD cửa đi sắt kính hoàn thiện + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m2 |
| 15 | GCLD cửa sổ sắt kính hoàn thiện + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,44 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 18 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| G | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 5 | Đèn LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 3 | GCLD kim thu sét tiên đạo (INGESCO PDC 3.3; Bán kính bảo vệ Rp(m) có 3 cấp: 54m-74m-85m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 4 | Trụ đỡ cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 5 | Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 6 | Cáp neo trụ + tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | GCLD cọc tiếp địa thép mạ đông D18, L2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cọc |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi