Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210445756-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 10:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210341468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-19 10:01:00 đến ngày 2021-04-27 10:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,266,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Cổng chính, nhà bảo vệ
1 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt 21,566 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,863 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,068 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 3,799 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,172 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,783 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Như trên 0,24 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,242 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 14,576 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,112 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,096 m3
12 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,512 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,013 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,072 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,03 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,493 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,858 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,009 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,221 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Như trên 0,221 100m3/1km
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,009 100m2
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,183 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,288 m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 0,871 m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,025 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,077 tấn
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,097 100m2
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,532 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,108 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,026 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,158 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,046 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 0,094 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,13 tấn
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,942 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 4,482 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Như trên 0,056 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,012 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,068 tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,426 m3
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,408 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,65 tấn
43 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,997 100m2
44 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 7,573 m3
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,334 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,758 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,89 tấn
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,713 100m2
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 7,526 m3
50 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 0,41 100m2
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,517 tấn
52 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,914 m3
53 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 7,359 m3
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,44 m3
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 5,52 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Như trên 16,89 m2
57 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 11,37 m2
58 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB30 Như trên 7,728 m2
59 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 8,945 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 3,139 m2
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 33,247 m2
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 20,527 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 7,044 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 6,6 m
65 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB30 Như trên 10,47 m2
66 Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay Như trên 2,16 m2
67 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay Như trên 1 bộ
68 Cửa sổ trượt 2 cánh kính đơn 5mm Như trên 10,118 m2
69 Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt Như trên 4 bộ
70 Gia công hoa sắt bằng Inox vuông rỗng Như trên 0,077 tấn
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên 10,118 m2
72 Cộng thêm giá kính 6,38mm Như trên 12,278 m2
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 39,655 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 33,247 m2
75 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 44,38 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 45,428 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 125,281 m2
78 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Như trên 53,515 m2
79 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 42 m
80 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Như trên 69,167 m2
81 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 28,217 m2
82 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 40,95 m2
83 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 161,574 m2
84 Gia công cổng sắt Như trên 1,238 tấn
85 Tôn dập huỳnh dày 0.8mm Như trên 14 m2
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 35,779 1m2
87 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Như trên 29,841 m2
88 Mũi mác gang Như trên 94 cái
89 Bánh xe cổng Như trên 4 cái
90 Bản lề Như trên 18 bộ
91 Khóa việt tiệp Như trên 4 cái
92 Sản xuất biển trường thép hộp mạ kẽm 60x30x1.5mm Như trên 0,057 tấn
93 Tôn bưng mặt màu xanh dày 0.47mm Như trên 13,2 m2
94 Chữ biển tên trường bằng Inox sơn màu vàng Như trên 2 bộ
95 Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Như trên 2 bộ
96 Lắp đặt đèn thường có chụp Như trên 3 bộ
97 Lắp đặt quạt treo tường Như trên 1 cái
98 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như trên 1 cái
99 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như trên 2 cái
100 Lắp đặt ô cắm đôi Như trên 2 cái
101 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Như trên 1 cái
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Như trên 50 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Như trên 15 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Như trên 70 m
105 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Như trên 70 m
106 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Như trên 65 m
B Hạng mục: Xây tường rào
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 63,985 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 4,93 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 7,769 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Như trên 0,767 100m3
5 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km Như trên 0,767 100m3/1km
6 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 48,642 1m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 1,946 100m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,392 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 17,444 m3
10 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 18,11 m3
11 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 96,314 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 1,205 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,98 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 11,858 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,995 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,951 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Như trên 0,951 100m3/1km
18 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 25,872 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 27,643 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 9,045 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 820,01 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 74,91 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 880,4 m
24 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Như trên 894,92 m2
C Hạng mục: Nhà để xe giáo viên, nhà xe học sinh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 14,04 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như trên 4,68 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,094 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Như trên 0,094 100m3/1km
5 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Như trên 0,276 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 1,3 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,244 m3
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Như trên 1,091 tấn
9 Bu lông D20 Như trên 52 cái
10 Bu lông D14 Như trên 65 cái
11 Gia công xà gồ thép Như trên 0,756 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 64,16 1m2
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Như trên 1,091 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,756 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 1,283 100m2
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Như trên 13,371 m3
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,007 100m2
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 13,371 m3
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 133,708 m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 6,48 1m3
21 Đắp đất nền móng công trình Như trên 2,16 m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,043 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Như trên 0,043 100m3/1km
24 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Như trên 0,127 100m2
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,6 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,497 m3
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Như trên 0,503 tấn
28 Bu lông D20 Như trên 24 cái
29 Bu lông D14 Như trên 30 cái
30 Gia công xà gồ thép Như trên 0,32 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 27,2 1m2
32 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Như trên 0,503 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,32 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 0,544 100m2
35 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Như trên 5,659 m3
36 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,007 100m2
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 5,659 m3
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 56,585 m2
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 4,32 1m3
40 Đắp đất nền móng công trình Như trên 1,44 m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,029 100m3
42 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Như trên 0,029 100m3/1km
43 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Như trên 0,085 100m2
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,4 m3
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,998 m3
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Như trên 0,338 tấn
47 Bu lông D20 Như trên 16 cái
48 Bu lông D14 Như trên 20 cái
49 Gia công xà gồ thép Như trên 0,196 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 16,64 1m2
51 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Như trên 0,338 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,196 tấn
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 0,333 100m2
54 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Như trên 3,455 m3
55 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,007 100m2
56 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,455 m3
57 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 34,55 m2
D Hạng mục: Xây dựng bể nước
1 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Như trên 6,964 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,279 100m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Như trên 12,4 100m
4 Đắp đất nền móng công trình Như trên 10,335 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,245 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Như trên 0,245 100m3/1km
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,133 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 1,984 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,357 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,178 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,466 m3
12 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 6,815 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 52,956 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 13,67 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Như trên 66,626 m2
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 0,157 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,162 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,764 m3
19 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 18 m2
20 Nắp bể bằng INOX + khóa Như trên 1 bộ
E Hạng mục: Sân đường
1 Đắp đá mạt tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,95 100m3
2 Rải nilong lớp cách ly Như trên 9,501 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 95,01 m3
4 Lát gạch Terrazo - Tiết diện gạch 400x400, PCB30 Như trên 1.556 m2
F Hạng mục: Xây dựng bồn hoa, sân chơi bãi
1 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 14,876 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như trên 4,959 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,099 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Như trên 0,099 100m3/1km
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,202 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 4,25 m3
7 Xây tường bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 11,132 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 65,78 m2
9 Ốp chân bồn hoa bằng gạch thẻ Như trên 50,6 m2
10 Đắp màu bồn hoa Như trên 14,4 m3
11 Mua đất mầu đổ bồn hoa Như trên 14,4 m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 16,464 1m3
13 Đắp đất nền móng công trình Như trên 5,488 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,101 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Như trên 0,1 100m3/1km
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,224 100m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 4,704 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 8,624 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 56 m2
20 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Như trên 2,179 100m3
G Hạng mục: San nền
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Như trên 12,019 100m3
2 Đá lẫn đất Như trên 1.466,318 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->