Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210445190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phước Hưng |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210444000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 09:59:00 đến ngày 2021-04-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,737,048,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3206 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3206 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Đào nền, đào khuôn, đánh cấp) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9596 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9012 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Tận dụng 90% khối lượng đất đào nền, đào khuôn) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3549 | 100m3 |
| 6 | Phí mua đất | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9335 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,0844 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,0844 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,0844 | 10m³/1km |
| 10 | Lót bạt tái sinh lớp cách ly | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0425 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 460,85 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,637 | 100m2 |
| 13 | Khe co mặt đường bê tông | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 558 | m |
| 14 | Khe giãn mặt đường bê tông | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | m |
| 15 | Vận chuyển vật liệu Xi măng qua trạm thu phí | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | lượt |
| 16 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,153 | tấn |
| B | HẠNG MỤC 2: THẢM NHỰA | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (Nhân công + Máy) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5981 | 100m2 |
| 2 | Vật liệu tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5981 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h Nhân công, máy) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0721 | 100tấn |
| 4 | Vật liệu Bê tông nhựa mịn C12.5 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 407,2078 | tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0721 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0721 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5981 | 100m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: DỰ PHÒNG CHI | |||
| 1 | Nhà thầu phải nhập giá trị cố định của Chi phí dự phòng là 82.716.000 đồng vào cột đơn giá dự thầu ở hàng này để bên mời thầu xem xét đánh giá. Trường hợp nhà thầu không nhập giá trị cố định của Chi phí dự phòng là 82.716.000 đồng vào cột đơn giá dự thầu ở hàng này thì bước đánh giá tài chính của nhà thầu tham dự sẽ không được xem xét. (Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng, với giá trị cố định: 82.716.000 đồng). | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi