Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210445810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vạn Thắng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210445716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện (hỗ trợ theo Nghị Quyết số 130/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân huyện Nông Cống ngày 17/12/2020) và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 13:19:00 đến ngày 2021-04-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,608,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.382572E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng tối thiểu là N=02, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 3.230.000.000 VNĐ ( Ba tỷ, hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn./.) Trong đó tất cả các hợp đồng thi công đều thi có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dung và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Đã trực tiếp thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công phần điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công phần điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cá́n bộ Phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công phần điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,9653 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44,0589 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,0425 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 76,5735 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0787 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4019 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,1861 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,9674 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6926 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0707 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2008 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,9069 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3551 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0786 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4573 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 57,4931 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4686 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu k=0,90 (tận dụng đất đào để tôn nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0136 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6755 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,3414 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8547 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2313 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0701 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,8789 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4979 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6793 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,2245 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45,5665 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,3683 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,8895 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,109 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3657 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1645 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0098 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,188 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2158 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2281 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0644 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường 220) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 61,8735 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,9651 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,7598 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,1725 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,255 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,2685 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,892 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,573 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,9864 | m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,5231 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 345,5916 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,6955 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 637,4 | m2 |
| 33 | Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1535 | m3 |
| 34 | Ván khuôn giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0201 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0063 | tấn |
| 36 | Gia công lan can sắt vuông 14x14 (cả sơn LD hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,166 | m2 |
| 37 | Trụ lan can INÔX | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | trụ |
| 38 | Tay vịn INÔX D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44,962 | m |
| 39 | Lan can cầu thang sắt vuông 14x14(cả sơn hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,2245 | m |
| 40 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,04 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,5 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,36 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,8 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,88 | m2 |
| 45 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,68 | m2 |
| 46 | Vách ngăn vệ sinh composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,24 | m2 |
| 47 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 52,68 | m2 |
| 48 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,0608 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9983 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9983 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 82,7136 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,6166 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,7 | m |
| 54 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 90 | cái |
| 55 | Tấm tôn đậy thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tấm |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 281,5423 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 188,3641 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 249,79 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 426,8768 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 243,076 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 78,392 | m |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 281,5423 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 913,9861 | m2 |
| 64 | Điều hòa Daikin Inverter ATKC25UAVMV. Công suất 1 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,3458 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn áp trần bóng loại 18w-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 570 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 250 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 18 | Bảng điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | hộp |
| 20 | Hộp điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 820 | m |
| 26 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cọc |
| 30 | Giá đỡ dây thép d=10mm l=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,96 | 1m3 |
| 32 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0864 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,096 | 100m3 |
| 34 | Hộp kiểm tra - kẹp chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 35 | Bulong, đai ốc vành đệm TCVN , M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| D | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 6 | Măng sông, rắc co, tê, côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 145 | cái |
| 7 | Van D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 8 | Van D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 9 | Van D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 10 | Van D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1 | 100m |
| 16 | Cầu chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m |
| 22 | ống kiểm tra, măng sông, cút, Y, chếch, côn thu, tê, | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 131 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,25 | 100m |
| 29 | Măng sông, cút, Y, chếch, côn, tê | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 128 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 32 | Hộp keo dán ống loại 30g | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | tuýp |
| 33 | Băng tan cuộn 10n | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | cuộn |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt ga thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 43 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,784 | 1m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,704 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,01 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0327 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0328 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,649 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,041 | tấn |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7608 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,024 | m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | 1cấu kiện |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0578 | 100m3 |
| E | PHẦN CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,5296 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0184 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0368 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,288 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,064 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0164 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3872 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,9928 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0089 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0638 | tấn |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,14 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,6 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 10,4 | m | |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,083 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,083 | tấn |
| 17 | Biển tên bằng tấm mê ka (sản xuất + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,12 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,14 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cánh cổng thép hình (đã bao gồm cả sơn chống gỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,25 | m2 |
| 20 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 21 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 22 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 23 | Bơm nước phục vụ thi công móng đoạn R1R2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | ca |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5231 | 100m3 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,0344 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9345 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,869 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,7308 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 76,2396 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,9584 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,4606 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,4606 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3249 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,438 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44,7188 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 657,0588 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 106,5812 | m2 |
| 38 | Tường rào bằng thép vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 56,07 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 177,1 | m |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 763,64 | m2 |
| F | PHẦN CẢI TẠO NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2276 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1289 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2082 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7971 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,9371 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 565,076 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 134,8304 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 231,778 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 58,4088 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 58,4088 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,4 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 349,9532 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 144,0592 | m2 |
| 14 | Dọn dẹp vệ sinh sênô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | công |
| 15 | Phá dỡ lớp láng cũ trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,816 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,816 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,816 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1584 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0137 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0191 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2224 | m3 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,5705 | m2 |
| 23 | Cửa đi 1 cánh mở trượt, kính 6,38mm, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,4 | m2 |
| 24 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6,38mm, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,98 | m2 |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa bát đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m |
| 30 | Tê, cút D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | cái |
| 31 | Cút 1 đầu ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 32 | Đục tường đi đường ống thoát, cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | công |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,05 | 100m |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1112 | 100m3 |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2355 | 1m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,572 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0264 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7502 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0841 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1003 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,028 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,48 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0374 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4045 | m3 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,4192 | m2 |
| 49 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0576 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,96 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,7156 | m3 |
| 53 | Lắp đặt đèn led đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn led đơn có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,951 | 100m2 |
| G | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 843 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 55,51 | m3 |
| 3 | Lát gạch đỏ chống trơn 500x500mm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 793 | m2 |
| 4 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 260 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26 | m3 |
| H | TƯỜNG HOA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5308 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,8978 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,1726 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,58 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,87 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,43 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,13 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0356 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2119 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,3959 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 110,248 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 110,248 | m2 |
| I | PHẦN RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt sân thi công rãnh phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 68 | m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1805 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0052 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,406 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,873 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,684 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,401 | 100m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44,3 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,8 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,028 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1186 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1349 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39 | cái |
| 14 | Tấm đan bằng thép vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,18 | m2 |
| J | PHẦN SAN LẤP, TÔN NỀN | |||
| 1 | Mua đất cấp 3 tại mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống khoảng cách đến công trình là 16,7km (dùng hệ số 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 867,9 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,67 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,67 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,67 | 100m3/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,2365 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4335 | 100m3 |
| 7 | Đắp đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,122 | 100m3 |
| K | LÁT ĐÁ TAM CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3997 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,8819 | m2 |
| L | MÁI TÔN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3903 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3903 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5727 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5277 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44,2068 | 1m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5936 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5936 | tấn |
| 8 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 64 | cái |
| 9 | Lợp mái che bằng tôn xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0161 | 100m2 |
| 10 | Máng thu nước khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,61 | m |
| 11 | Tôn úp nóc khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,1 | m |
| 12 | Lắp dựng cốt thép neo cột, xà gồ vào nhà 2 tầng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0163 | tấn |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,7632 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,512 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,728 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0768 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0125 | 100m3 |
| M | CẢI TẠO NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50,858 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36,582 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 87,44 | m2 |
| N | XÂY MỚI LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5494 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1831 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1831 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1574 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,208 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,008 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0157 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,9874 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.382572E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng tối thiểu là N=02, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 3.230.000.000 VNĐ ( Ba tỷ, hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn./.) Trong đó tất cả các hợp đồng thi công đều thi có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dung và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Đã trực tiếp thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật phần điện | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công phần điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật phần cấp, thoát nước | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công phần điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Cá́n bộ Phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công phần điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Hàn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 6 | Máy đào | ≥ 0.8 m3 | 1 |
| 7 | Máy tời | Tời vật liệu | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn, đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi