Gói thầu: Gói thầu 07SCL2021 TTĐNA: Sửa chữa nhà điều hành, nhà nghỉ ca - Đội TTĐ Con Cuông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210446253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu 07SCL2021 TTĐNA: Sửa chữa nhà điều hành, nhà nghỉ ca - Đội TTĐ Con Cuông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210424179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 12:57:00 đến ngày 2021-04-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 927,765,975 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,432 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 56,38 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 556,19 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 166,69 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 55,28 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện sinh hoạt cũ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | ht |
| B | ||||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,19 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2371 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ke chống bão | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 658 | cái |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 723,08 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1.995,74 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cửa đi D1, D3 1 cánh mở quay + vách kính trên, nhôm định hình dày 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 44,88 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cửa đi D2, 2 cánh mở quay + vách kính trên, nhôm định hình dày 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm: | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10,26 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cửa đi DW 1 cánh mở quay, nhôm định hình dày 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cửa sổ S1, 2 cánh mở quay + vk trên, nhôm định hình dày 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cửa sổ S2, 1 cánh cố định, 2 cánh mở hất + vk trên, nhôm định hình dày 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm: | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cửa sổ SQ, 1 cánh mở hất, nhôm định hình dày 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm: | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,81 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 547,6 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 53,41 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 53,62 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 57,93 | m2 |
| 16 | Đánh vecni colat - gỗ dạng thanh (con tiện, tay vịn cầu thang) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,09 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (lan can cầu thang) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6,516 | 1m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8,59 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 11 | bảng |
| 29 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 22 | bảng |
| 30 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 51 | hộp |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh bẳng tấm nhựa Composite dày 12mm (phụ kiện inox đi kèm) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt kệ kính | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi