Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210445818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 13:01:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hồng Sỹ, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210365774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự án CSSP tỉnh Cao Bằng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 12:45:00 đến ngày 2021-04-29 13:01:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,970,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá đá C3 bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5545 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8693 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô 5T trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8608 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá để tận dụng và đổ đi bằng ôtô 5T trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7773 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất để tận dụng bằng ôtô 5T, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0742 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất để tận dụng bằng ôtô 5T, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0209 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0054 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô 5T, trong phạm vi 1Km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0054 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô 5T 1km tiếp theo, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0054 | 100m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây bó nền, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2815 | m3 |
| 11 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,5769 | m3 |
| 12 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9425 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gờ chắn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1401 | 100m2 |
| 14 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.368,066 | m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày 16 cm, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.338,8906 | m3 |
| 16 | Lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7992 | 100m2 |
| 17 | Cắt xẻ khe co mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,1597 | 10m |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0703 | 100m3 |
| 2 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0749 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc tận dụng, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8025 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc tận dụng, xây thân cống, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | m3 |
| 5 | Trát tường cánh, thân cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,165 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 8 | SXLĐ Cốt thép tấm bản cống, đ. kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0272 | tấn |
| 9 | Bê tông láng phủ mặt bản, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2975 | m3 |
| 10 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 11 | SXLĐ cốt thép ống cống, đ. kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cống bản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0692 | 100m2 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0524 | 100m2 |
| C | BIỂN GHI TÊN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 3 | Biển khắc chữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Ốp đá granit màu đen vào tường có chốt bằng inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi