Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Hậu Mỹ Phú, huyện Cái Bè
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210445014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Hậu Mỹ Phú, huyện Cái Bè |
| Số hiệu KHLCNT | 20210425907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 12:44:00 đến ngày 2021-04-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,330,759,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phát quang tuyến | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công | Theo chiều dài tuyến nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào trọn gói cho công tác phát quang hành lang tuyến để thi công và đóng điện vận hành theo Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 | 1 | Khoán |
| B | Móng cột BTLT 12m lắp đà cản: M12ba | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 111 | Cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 111 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 222 | Bộ | |
| 4 | Đào đất móng trụ sâu 2m (khối lượng cho 111 móng trụ M12ba) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 111 móng trụ M12ba) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đà cản bê tông 1,2m | 111 | Cái | |
| 7 | Lắp đà cản bê tông 1,5m | 111 | Cái | |
| C | Móng cột BTLT 12m đơn đúc bê tông: MĐ12 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 1.336,7 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 2,724 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 4,496 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,944 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng trụ sâu | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 05 móng trụ MĐ12) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 5,035 | M3 |
| D | Móng cột BTLT 14m đơn đúc bê tông: MĐ14 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 802 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 1,634 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 2,698 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,567 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng trụ sâu | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 03 móng trụ MĐ14) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 3,021 | M3 |
| E | Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông: MĐ12x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 23.792,1 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 48,485 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 80,032 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 16,811 | M3 | |
| 5 | Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 59 | Bộ | |
| 6 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 59 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 59 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 59 móng trụ MĐ12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 59 móng trụ MĐ12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 89,621 | M3 |
| F | Móng cột BTLT 14m đôi đúc bê tông: MĐ14x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 2.421,9 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 4,936 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 8,147 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 1,711 | M3 | |
| 5 | Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 6 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 3 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 03 móng trụ MĐ14x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 03 móng trụ MĐ14x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 9,123 | M3 |
| G | Móng cột BTLT 16m đôi đúc bê tông - MĐ16x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 1.720,3 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 3,506 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 5,787 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 1,215 | M3 | |
| 5 | Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 6 | Boulon 22x1000/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 7 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 02 móng trụ MĐ16x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 8 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 02 móng trụ MĐ16x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | 6,48 | M3 | |
| H | Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200: MNX 12x2 | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 23 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 23 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 23 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo (khối lượng cho 23 móng neo MNX 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng neo bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 23 móng neo MNX 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đặt móng neo | 23 | Cái | |
| I | Móng neo chằng xuống 1500x400 - MNX 15x4 | |||
| 1 | Thanh neo đk 20x3000 - nhúng kẽm | 7 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1500x400mm (193kg) | 7 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 7 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo (khối lượng cho 07 móng neo MNX 15x4) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng neo bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 07 móng neo MNX 15x4) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đặt móng neo | 7 | Cái | |
| J | Móng cột BTLT 8,5m lắp đà cản - M8,5a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 3 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 3 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng trụ sâu 1,4m (khối lượng cho 03 móng trụ M8,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 03 móng trụ M8,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m | 3 | Cái | |
| K | Cột BTLT 12m- 540kgF, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này | 62 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 12m | 62 | Cột | |
| L | Cột BTLT 12m -540kgF, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này | 166 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 12m | 166 | Cột | |
| M | Cột BTLT 14m- 650kgF, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này | 6 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 14m | 6 | Cột | |
| N | Cột BTLT 14m -650kgF, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này | 4 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 14m | 4 | Cột | |
| O | Cột BTLT 16m - 1200kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 (2 đoạn) | |||
| 1 | Cột BTLT 16m - 1200kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 (2 đoạn) | Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này | 1 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 16m | 1 | Cột | |
| P | Cột BTLT 16m - 1200kgf, k=2 (2 đoạn) | |||
| 1 | Cột BTLT 16m - 1200kgf, k=2 (2 đoạn) | Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này | 3 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 16m | 3 | Cột | |
| Q | Đà XC_2,0-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x6-2000mm 2 cóc cân, (6,89kg/m sắt L75x6) | 61 | Đà | |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | 122 | Thanh | |
| 3 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 61 | Cái | |
| 4 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 122 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 244 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75x6-2000mm (bộ 1 xà trên cột tròn 24,82kg/bộ) | 61 | Bộ | |
| R | Đà XC_2,0-G+T (đỡ góc 3 pha cân) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 14 | Đà | |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | 28 | Thanh | |
| 3 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 14 | Cái | |
| 4 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 28 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 28 | Bộ | |
| 6 | Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 14 | Bộ | |
| 7 | Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 58,7kg/bộ) | 7 | Bộ | |
| S | Bộ đà sắt XLTP_2,0-G (đỡ góc 3 pha lệch 100%) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần, (9,02kg/m sắt L75x8) | 2 | Đà | |
| 2 | Chống sắt góc L50x5-2100mm, (3,77kg/m) | 2 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 60,16kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| T | Bộ đà sắt XC_2,4-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 3 | Đà | |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | 6 | Thanh | |
| 3 | Boulon VRS 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 4 | Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 31,58kg/bộ) | 3 | Bộ | |
| U | Bộ đà sắt XC_2,4-G+T (đỡ góc, néo dừng dây 3 pha cân) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 14 | Đà | |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | 28 | Thanh | |
| 3 | Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 28 | Bộ | |
| 4 | Boulon VRS 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 2 đai ốc | 28 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 31,58kg/bộ) | 14 | Bộ | |
| V | Đà sắt XC-2,4-ND.2 (néo thẳng, néo góc 3 pha) cột ghép | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 14 | Đà | |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | 28 | Thanh | |
| 3 | Bulông 16x500 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | 7 | Bộ | |
| 4 | Bulông 16x600 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | 7 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 28 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ) | 7 | Bộ | |
| W | Bộ đà sắt cột BTLT-18M ghép: X-24K-2-18 | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 4 | Đà | |
| 2 | PL1025x100x8 (bát bắt neo dây dày 8mm) | 4 | Cái | |
| 3 | Bulông 16x850 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon VRS 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| X | Bộ tháp sắt kép 3000 cột đơn: TS-30K | |||
| 1 | U140 x 58 x 4,9 x 8,1 x 3000 (12,3kg/m) | 7 | Đà | |
| 2 | Boulon VRS 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 14 | Bộ | |
| 3 | Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 28 | Bộ | |
| 4 | Boulon VRS 16x350 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 2 đai ốc | 14 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 31,58kg/bộ) | 7 | Bộ | |
| Y | Bộ ghép cột BTLT-16m | |||
| 1 | Collier C195x2 | 2 | Bộ | |
| 2 | Collier C285x2 | 2 | Bộ | |
| 3 | Collier C365x2 | 2 | Bộ | |
| 4 | Collier C400x2 | 2 | Bộ | |
| 5 | Bulông VRS M22x1050 | 2 | Bộ | |
| 6 | Lắp collier kẹp trụ | 10 | Bộ | |
| Z | Bộ dây chằng xuống cột 10,5m - CX_B10,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 16 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 2 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 2 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 30 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp" | 4 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 10,5m | 2 | Bộ | |
| AA | Bộ dây chằng xuống cột 12m: CX_B12 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 19 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 152 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 19 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 19 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 323 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp" | 38 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m | 19 | Bộ | |
| AB | Bộ dây chằng xuống cột 12m: CX_D12 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 13 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 104 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 13 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 13 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 221 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp" | 26 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m | 13 | Bộ | |
| AC | Bộ dây chằng xuống cột 14m: CX_B14 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 16 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 2 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 2 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 34 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp" | 4 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 14m | 2 | Bộ | |
| AD | Bộ dây chằng xuống kép cột 12m: CXXTT_D12 | |||
| 1 | Collier 80x8 ĐK195 + 02 VRS 16x100 (2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 2 đai ốc) | 1 | Bộ | |
| 2 | Thanh nối PL 6x60x410 | 2 | Thanh | |
| 3 | Móc treo chữ U | 1 | Cái | |
| 4 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 8 | Cái | |
| 5 | Sứ chằng lớn | 1 | Cái | |
| 6 | Cáp thép chằng 5/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK50) | 17 | Mét | |
| 7 | Yếm cáp" | 2 | Cái | |
| 8 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ collier chằng | 1 | Bộ | |
| 10 | Lắp bộ dây néo trên cột 14m | 1 | Bộ | |
| AE | Bộ xà 2400 lắp 3FCO(LBFCO) - X.COM24_FCO(LBFCO) | |||
| 1 | Bulông 16x400 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | 4 | Bộ | |
| 2 | Boulon VRS 16x80 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 8 | Cái | |
| 3 | Đà composite 75x75x2,0m | 4 | Thanh | |
| 4 | Thanh chống Composit 50x10x920 | 4 | Thanh | |
| 5 | Code chống lắc xà D200 (PL 40x80x670 + 4PL4x50x50) | 4 | Bộ | |
| 6 | Lắp bộ xà trên cột | 4 | Bộ | |
| AF | Bộ tiếp địa lặp lại ĐD trên cột dựng mới (cột 12m) - Loại 1 cọc | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 41 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | 82 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 16,4 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 123 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 123 | Bộ | |
| 6 | Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 41 | Bộ | |
| 7 | Lắp Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | 82 | Cái | |
| 8 | Lắp Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 123 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,164 | 100kg | |
| AG | Bộ tiếp địa lặp lại ĐD trên cột dựng mới (cột 14m) - Loại 1 cọc | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | 6 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 1,2 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 9 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 9 | Bộ | |
| 6 | Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | Bộ | |
| 7 | Lắp Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | 6 | Cái | |
| 8 | Lắp Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 9 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,01 | 100kg | |
| AH | Bộ tiếp địa lặp lại ĐD trên cột dựng mới (cột 16m) - Loại 1 cọc | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | 2 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 0,4 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 3 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 3 | Bộ | |
| 6 | Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ | |
| 7 | Lắp Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | 2 | Cái | |
| 8 | Lắp Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 3 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,004 | 100kg | |
| AI | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post): SĐU-24kV | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty | 251 | Bộ | |
| 2 | Lắp sứ đứng 24kV | 25,1 | 10 sứ | |
| AJ | Bộ cách điện đỡ góc: SĐG-24kV | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV đường rò ≥ 600mm (loại pin post) | 68 | Cái | |
| 2 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 68 | Cái | |
| 3 | Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 68 | Cái | |
| 4 | Lắp sứ đứng 24kV | 6,8 | 10 sứ | |
| AK | Bộ cách điện đỡ thẳng: SĐI-24kV | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV đường rò ≥ 600mm (loại pin post) | 101 | Bộ | |
| 2 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 101 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 202 | Cái | |
| 4 | Lắp sứ đứng 24kV | 10,1 | 10 sứ | |
| AL | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột: CĐN POLYMER-T-G |
|||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 35 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 70 | Cái | |
| 3 | Giáp níu cho dây ACXH(50-70mm2) | 35 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 35 | Cái | |
| 5 | Mắc nối yếm cáp | 70 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 35 | Bộ | |
| AM | Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột: CĐNK POLYMER-T-G |
|||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 30 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 135 | Cái | |
| 3 | Giáp níu cho dây ACXH(50-70mm2) | 15 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 15 | Cái | |
| 5 | Mắc nối yếm cáp | 30 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 30 | Bộ | |
| AN | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 54 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 108 | Cái | |
| 3 | Giáp níu cho dây ACXH(50-70mm2) | 54 | Cái | |
| 4 | Mắc nối yếm cáp | 108 | Cái | |
| 5 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 54 | Bộ | |
| AO | Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây ACXH70) Lắp vào cột: CĐNK POLYMER-T-G |
|||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 12 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 60 | Cái | |
| 3 | Giáp níu cho dây ACXH(50-70mm2) | 6 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Cái | |
| 5 | Mắc nối yếm cáp | 12 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 12 | Bộ | |
| AP | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa : Đth-U | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 116 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 116 | Cái | |
| 3 | Bulông 16x600 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 116 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 116 | Bộ | |
| AQ | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đôi: Đth-Ughép | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 29 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 29 | Cái | |
| 3 | Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 29 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 29 | Bộ | |
| AR | Bộ Uclevis néo dây trung hòa cỡ dây 50 vào cột: Nth-U | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 19 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 19 | Cái | |
| 3 | Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 19 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | 19 | Cái | |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 38 | Cái | |
| 6 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 19 | Bộ | |
| AS | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột đôi : Nth-Ughép | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 46 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 46 | Cái | |
| 3 | Bulông 16x600 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 46 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | 46 | Cái | |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 92 | Cái | |
| 6 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 46 | Bộ | |
| AT | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH50-70 | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-70/11mm2: ACXH70 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 24 | Mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 16 | Cái | |
| 3 | Lắp cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 | 24 | Mét | |
| 4 | Ép lắp Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 | 16 | Cái | |
| AU | Phần dây sứ và phụ kiện trung thế xây dựng | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-50/8mm2: ACXH50 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 6.670 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-70/11mm2: ACXH70 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 14.085 | Mét |
| 3 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 1.301 | Kg |
| 4 | Cáp nhôm trần lõi thép AC70/11 (274 kg/km) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 1.296 | Kg |
| 5 | Cáp Duplex 2 ruột đồng, bộc cách điện PVC: Du-CV-2R-0,6/1kV-2x11mm2 | 1.500 | Mét | |
| 6 | Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm2 | 267 | Sợi | |
| 7 | Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 | 99 | Sợi | |
| 8 | Ống nối ép chịu sức căng AC50 | 3 | Cái | |
| 9 | Ống nối ép chịu sức căng AC70 | 2 | Cái | |
| 10 | Ống nối ép chịu sức căng ACXH50 | 7 | Cái | |
| 11 | Ống nối ép chịu sức căng ACXH70 | 14 | Cái | |
| 12 | Kẹp ngừng dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 3x50mm2 | 2 | Cái | |
| 13 | Bulông 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 6 | Bộ | |
| 14 | Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 36 | Bộ | |
| 15 | Boulon 16x350 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 20 | Bộ | |
| 16 | Bulông 16x600 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 25 | Bộ | |
| 17 | Bulông 16x650 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 67 | Bộ | |
| 18 | Bulông 16x700 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 67 | Bộ | |
| 19 | Bulông móc 16x600 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 2 | Bộ | |
| 20 | Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) | 11 | Bộ | |
| 21 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | 107 | Bộ | |
| 22 | Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2 | 26 | Bộ | |
| 23 | Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 70mm2 | 6 | Bộ | |
| 24 | Kẹp nối đất an toàn trung thế | 66 | Bộ | |
| 25 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | 16 | Bộ | |
| 26 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 8 | Cái | |
| 27 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 | 39 | Cái | |
| 28 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-70mm2 | 21 | Cái | |
| 29 | Lắp Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | 16 | Bộ | |
| 30 | Cáp Duplex 2 ruột đồng, bộc cách điện PVC: Du-CV-2R-0,6/1kV-2x11mm2 | 1.500 | Mét | |
| 31 | Kéo dây ACXH 50 (dây pha) | 6,67 | Km | |
| 32 | Kéo dây ACXH 70 (dây pha) | 14,085 | Km | |
| 33 | Kéo dây AC50 (dây trung hòa) | 6,67 | Km | |
| 34 | Kéo dây AC70 (dây trung hòa) | 4,695 | Km | |
| AV | Thiết bị đường dây xây dựng mới | |||
| 1 | LBFCO 15/27kV-100A (kể cả Bass và nắp chụp) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 13 | Bộ |
| 2 | LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass, nắp chụp) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 7 | Bộ |
| 3 | FuseLink 20K | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 13 | Bộ |
| 4 | FuseLink 30K | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 7 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt LBFCO 15/27kA-100(200)A | 20 | Bộ | |
| AW | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm, NK | 24 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 96 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 48 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 24 | Bộ | |
| AX | Đà XC_2,4-N (LA-FCO trạm 3P treo) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 2 | Đà | |
| 2 | Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) | 4 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2,4m cột néo (bộ 2 xà trên trụ tròn 63,35kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| AY | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P(3P) XDM treo cột | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 75 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 25 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 50 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | 50 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 75 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 200 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 175 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 50 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 125 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 50 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 50 | Cái | |
| 12 | Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 75 | Bộ | |
| 13 | Lắp Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 50 | Cái | |
| 14 | Lắp Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 200 | Cái | |
| 15 | Lắp Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 50 | Cái | |
| 16 | Kéo dây tiếp đất | 68,45 | 10m | |
| AZ | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 72 | Mét | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 24 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 24 | Cái | |
| 4 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 24 | Bộ | |
| 5 | Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 72 | Mét | |
| 6 | Ép đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 24 | Cái | |
| 7 | Ép đầu cosse ép Cu 70mm2 | 24 | Cái | |
| BA | Bộ dây trung thế xuống TBA 3P treo (lắp mới) | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 15 | Mét | |
| 2 | Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | 3 | Bộ | |
| 3 | Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 15 | Mét | |
| 4 | Lắp kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | 3 | Bộ | |
| BB | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | 528 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 | 96 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 240 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 48 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR 419 | 48 | Cái | |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 216 | Mét | |
| 7 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 120 | Cái | |
| 8 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 96 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 96 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 24 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 48 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 48 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 24 | Cuồn | |
| 14 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 24 | Cái | |
| 15 | Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) | 528 | Mét | |
| 16 | Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 96 | Mét | |
| 17 | Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 240 | Mét | |
| 18 | Kéo cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 48 | Mét | |
| 19 | Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 216 | Mét | |
| 20 | Ép đầu cosse Cu 4mm2 | 96 | Cái | |
| 21 | Ép đầu cosse ép Cu 35mm2 | 24 | Cái | |
| 22 | Ép đầu cosse ép Cu 70mm2 | 48 | Cái | |
| 23 | Ép kẹp WR cỡ 95mm2 | 48 | Cái | |
| BC | Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | 33 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 | 7 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 12 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | 2 | Cái | |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 9 | Cái | |
| 7 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 8 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 6 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 6 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 1 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 3 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 2 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 2 | Cuồn | |
| 14 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| 15 | Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 (3 xuống 11m) | 33 | Mét | |
| 16 | Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 | 7 | Mét | |
| 17 | Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 12 | Mét | |
| 18 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 19 | Ép Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | 2 | Cái | |
| 20 | Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 9 | Cái | |
| 21 | Ép đầu cosse Cu 4mm2 | 6 | Cái | |
| 22 | Ép đầu cosse ép Cu 35mm2 | 1 | Cái | |
| 23 | Ép đầu cosse ép Cu 70mm2 | 3 | Cái | |
| BD | Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế: ABC 3x50 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 288 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR 419 | 96 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 240 | Mét | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 144 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 | 96 | Cái | |
| 6 | Kẹp nối đất an toàn hạ thế | 144 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 48 | Cái | |
| 8 | Kéo cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | 288 | Mét | |
| 9 | Ép Kẹp nối ép WR 419 | 96 | Cái | |
| 10 | Lắp ông gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 240 | Mét | |
| 11 | Ép đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 | 96 | Cái | |
| BE | Bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế: ABC 4x70 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 12 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR 419 | 4 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 10 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 6 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 6 | Cái | |
| 6 | Kẹp nối đất an toàn hạ thế | 8 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt đầu dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm cỡ dây 70mm2 | 2 | Cái | |
| 8 | Kéo cáp hạ thế ABC 4x70mm2 | 12 | Mét | |
| 9 | Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2.. | 4 | Cái | |
| 10 | Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 10 | Cái | |
| 11 | Ép đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 6 | Cái | |
| BF | Trạm biến áp 1x50kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 24 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 24 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 96 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 24 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 24 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 24 | Cái |
| 7 | Lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | 24 | Máy | |
| 8 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 24 | Bộ | |
| 9 | Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 24 | Cái | |
| BG | Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm: | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | 24 | Bộ | |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 48 | Bộ | |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 96 | Cái | |
| 4 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 24 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 48 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 24 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 96 | Bộ | |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 96 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 48 | Cái | |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | 24 | Cái | |
| 11 | Lắp Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm: | 24 | Bộ | |
| BH | Trạm biến áp 3x50kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 3 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 3 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 12 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 3 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 3 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 3 | Cái |
| 7 | Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | 3 | Máy | |
| 8 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 3 | Bộ | |
| 9 | Lắp Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 3 | Cái | |
| BI | Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA, gồm: | |||
| 1 | Thùng tole 750x650x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | 1 | Bộ | |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 2 | Bộ | |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 4 | Cái | |
| 4 | MCB 3 cực 400V-250A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 1 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-250/5A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 3 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 1 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Cái | |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | 1 | Cái | |
| 11 | Lắp Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA | 1 | Bộ | |
| BJ | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm, NK | Tháo lắp lại | 1 | Thanh |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Tháo, lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 1 | Bộ | |
| BK | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 3 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 3 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 8 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 7 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 2 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 2 | Cái | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 3 | Bộ | |
| 13 | Ép kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 14 | Ép đầu cosse ép Cu 70mm2 | 8 | Cái | |
| 15 | Ép đầu cosse ép Cu 10mm2 | 2 | Cái | |
| 16 | Kéo dây tiếp đất | 3,54 | 10m | |
| BL | Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (trạm di dời), đấu vào dây bọc | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Tháo lắp lại | 3 | Mét |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 1 | Bộ | |
| 3 | Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 3 | Mét | |
| 4 | Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 1 | Bộ | |
| BM | Bộ dây hạ thế trạm 1x25kVA (trạm di dời) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) | Tháo lắp lại | 22 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Tháo lắp lại | 4 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | Tháo lắp lại | 10 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Tháo lắp lại | 2 | Mét |
| 5 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | Tháo lắp lại | 9 | Mét |
| 6 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 7 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 4 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 4 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 1 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 2 | Cái | |
| 11 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 2 | Bộ | |
| 12 | Băng keo cách điện | 1 | Cuồn | |
| 13 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 14 | Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) | 22 | Mét | |
| 15 | Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 4 | Mét | |
| 16 | Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 10 | Mét | |
| 17 | Kéo cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 18 | Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 9 | Mét | |
| BN | TBA 1x25kVA DI DỜI | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA | Tháo lắp lại | 1 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 1 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 7 | Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | 1 | Máy | |
| 8 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 1 | Bộ | |
| 9 | Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 1 | Cái | |
| BO | Tủ phân phối trạm 1 pha 25kVA, gồm: | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | Tháo lắp lại | 2 | Bộ |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 4 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | Tháo lắp lại | 4 | Bộ |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | Tháo lắp lại | 4 | Bộ |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| BP | Phát quang tuyến | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công | Theo chiều dài tuyến nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào trọn gói cho công tác phát quang hành lang tuyến để thi công và đóng điện vận hành theo Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 | 1 | Khoán |
| BQ | Móng cột BTLT 8,5m lắp đà cản - M8,5a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 334 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 334 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng trụ sâu 1,4m (khối lượng cho 334 móng trụ M8,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 334 móng trụ M6,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m | 334 | Cái | |
| BR | Móng cột BTLT 10,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M10,5a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 1 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 1 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng trụ sâu 1,8m (khối lượng cho 01 móng trụ M10,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 móng trụ M10,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m | 1 | Cái | |
| BS | Móng cột BTLT 8,5m đơn đúc bê tông - MĐ8,5 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 357,9 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 0,729 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 1,204 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,253 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng trụ sâu | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 02 móng trụ MĐ8,5) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 1,348 | M3 |
| BT | Móng cột BTLT8,5m đôi đúc bê tông - MĐ8,5x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 27.175,6 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 55,38 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 91,413 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 19,201 | M3 | |
| 5 | Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 121 | Bộ | |
| 6 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 121 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 121 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng trụ sâu | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 121 móng trụ MĐ8,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 102,366 | M3 |
| BU | Móng cột BTLT 10,5m đôi đúc bê tông - MĐ10,5x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 2.762 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 5,629 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 9,291 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 1,952 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 9 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 9 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 9 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng trụ sâu | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 09 móng trụ MĐ10,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 10,404 | M3 |
| BV | Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200: MNX 12x2 | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 77 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 77 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 77 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo sâu 1,5m (khối lượng cho 77 móng neo MNX 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 77 móng neo MNX 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đặt móng neo | 77 | Cái | |
| BW | Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200: MNL 12x2 | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 2 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 2 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 2 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo sâu 1,5m (khối lượng cho 02 móng neo MNL 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 02 móng neo MNL 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đặt móng neo | 2 | Cái | |
| BX | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 9 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 9 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | 9 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 27 | Bộ | |
| 5 | Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 9 | Bộ | |
| 6 | Lắp Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | 9 | Cái | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa TK35 | 0,45 | 100kg | |
| BY | Bộ tiếp địa lặp lại ĐD trên cột dựng mới (cột 8,5m) - Loại 1 cọc | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 106 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2. | 106 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 26,5 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 318 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 318 | Bộ | |
| 6 | Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 106 | Bộ | |
| 7 | Lắp Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | 212 | Cái | |
| 8 | Ép lắp Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 318 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,265 | 100kg | |
| BZ | Bộ tiếp địa lặp lại ĐD trên cột dựng mới (cột 10,5m) - Loại 1 cọc | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 10 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2. | 10 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 2,5 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 30 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 30 | Bộ | |
| 6 | Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 10 | Bộ | |
| 7 | Lắp Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | 20 | Cái | |
| 8 | Ép lắp Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 30 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,025 | 100kg | |
| CA | Cột BTLT 8,5 - 300kgF, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số vào công tác này | 70 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m | 70 | Cột | |
| CB | Cột BTLT 8,5 - 300kgF, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số vào công tác này | 507 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m | 507 | Cột | |
| CC | Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số vào công tác này | 9 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 10,5m | 9 | Cột | |
| CD | Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số vào công tác này | 10 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 10,5m | 10 | Cột | |
| CE | Bộ dây chằng xuống cột 8,5m: CX_B8,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 58 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 232 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 58 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 58 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 754 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp" | 116 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m | 58 | Bộ | |
| CF | Bộ dây chằng xuống cột 10,5m - CX_B10,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 16 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 2 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 2 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 30 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp" | 4 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 10,5m | 2 | Bộ | |
| CG | Bộ dây chằng xuống cột 12m: CX_B12 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 19 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 152 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 19 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 19 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 323 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp" | 38 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m | 19 | Bộ | |
| CH | Bộ dây chằng lệch cột 8,5m: CL_B8,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 8 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 2 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 2 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 18 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1BL VRS 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] | 2 | Bộ | |
| 7 | Yếm cáp" | 4 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m | 2 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ thanh chống chằng lệch | 2 | Bộ | |
| CI | Khung nới dây hạ thế cáp AV (khung nới 01) | |||
| 1 | Sắt góc L63x6-1600mm | 6 | Thanh | |
| 2 | Sắt U50x32x4,4-130mm | 12 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 4 | Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 12 | Bộ | |
| 5 | Lắp giá U50x32-130mm + sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 6 | Bộ | |
| CJ | Giá nới dây cáp ABC | |||
| 1 | Thanh nối PL 6x60x410 | 16 | Thanh | |
| 2 | PL60x6 dài 0,82m (3,83kg/m) | 18,56 | Kg | |
| 3 | Boulon VRS 16x100 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 4 | Lắp thanh nối PL 6x60x410 | 16 | Bộ | |
| CK | Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế xây dựng mới | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế: ABC 3x50 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 2.260,32 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế: ABC 3x70 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 23.785,38 | Mét |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế: ABC 4x70 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 719,1 | Mét |
| 4 | Cáp đồng trần M25mm² (đấu nối tiếp địa) | 11,4 | Kg | |
| 5 | Kẹp nối ép WR 419 | 735 | Cái | |
| 6 | Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 4 | Bộ | |
| 7 | Bulông 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 226 | Bộ | |
| 8 | Bulông 16x650 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 14 | Bộ | |
| 9 | Bulông 16x650 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | 113 | Bộ | |
| 10 | Bulông 22x800 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | 7 | Bộ | |
| 11 | Bulông móc 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 463 | Bộ | |
| 12 | Bulông móc 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 175 | Bộ | |
| 13 | Bulông móc 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 136 | Bộ | |
| 14 | Bulông móc 16x600 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 76 | Bộ | |
| 15 | Móc treo chữ A | 11 | Bộ | |
| 16 | Kẹp treo dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 3x50mm2 | 11 | Cái | |
| 17 | Kẹp treo dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 3x70mm2 | 585 | Cái | |
| 18 | Kẹp treo dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 4x70mm2 | 16 | Cái | |
| 19 | Kẹp ngừng dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 3x50mm2 | 13 | Cái | |
| 20 | Kẹp ngừng dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 3x70mm2 | 221 | Cái | |
| 21 | Kẹp ngừng dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 4x70mm2 | 13 | Cái | |
| 22 | Băng keo cách điện | 90 | Cuồn | |
| 23 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95 (đấu nối tiếp địa) | 51 | Cái | |
| 24 | Kẹp nối đất an toàn hạ thế | 609 | Cái | |
| 25 | Nắp bịt đầu dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm cỡ dây 50mm2 | 21 | Cái | |
| 26 | Nắp bịt đầu dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm cỡ dây 70mm2 | 531 | Cái | |
| 27 | Ống nối dây ABC cỡ dây 70mm2. | 66 | Cái | |
| 28 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm2 | 2,26 | Km | |
| 29 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm2 | 23,785 | Km | |
| 30 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x70mm2 | 0,719 | Km | |
| CL | Phần thu hồi và sử dụng lại | |||
| 1 | Tháo gở LBFCO 1 pha | Phần đường dây trung thế | 1 | bộ |
| 2 | Tháo chuỗi cách điện 24kV - 70kN | 5 | bộ | |
| 3 | Tháo đỡ dây trung hòa - Đth-U | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo bộ SĐI-24kV | 5 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ dây AC50 | 5.122 | mét | |
| 6 | Tháo hạ dây AC70 | 944 | mét | |
| 7 | Tháo lắp lại sứ đứng | 26 | bộ | |
| 8 | Tháo lắp lại kẹp các loại | 174 | bộ | |
| 9 | Tháo lắp Chuỗi cách điện 24kV - 70kN | 1 | bộ | |
| 10 | Nhổ cột bê tông vuông 5m thu hồi | Phần đường dây hạ thế | 13 | cột |
| 11 | Nhổ cột bê tông 7,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | 46 | cột | |
| 12 | Nhổ cột bê tông 8,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | 18 | cột | |
| 13 | Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | 3 | cột | |
| 14 | Nhổ và dựng lại cột bê tông 7,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 1 | cột | |
| 15 | Tháo gở lắp lại rack 2 và sứ - trụ đỡ | 2 | bộ | |
| 16 | Tháo gở lắp lại rack 3 và sứ - trụ đỡ | 29 | bộ | |
| 17 | Tháo gở thu hồi dây ABC 3x50mm2 | 4.026 | mét | |
| 18 | Tháo gở thu hồi dây ABC4x50 | 113 | mét | |
| 19 | Tháo gở thu hồi dây ABC4x70 | 1.234 | mét | |
| 20 | Tháo hạ dây AV70 | 1.206 | mét | |
| 21 | Tháo hạ dây AV50 | 488 | mét | |
| 22 | Tháo kẹp các loại | 101 | bộ | |
| 23 | Tháo & lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | 6 | bộ | |
| 24 | Tháo gở để thu hồi dây chằng xuống | 1 | bộ | |
| 25 | Tháo và lắp lại bộ SĐI-24kV | 26 | bộ | |
| 26 | Tháo gở và lắp lại công tơ 1 pha | 871 | bộ | |
| 27 | Tháo gở và lắp lại dây CVV2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh, 871 nhánh) và đấu nối dây nhánh | 3.484 | mét | |
| CM | Phần điện kế | |||
| 1 | Tháo điện kế 1 pha 220V trong hộp 1 | 38 | Cái | |
| 2 | Lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 1 | 38 | Cái | |
| 3 | Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 2 | 20 | Cái | |
| 4 | Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 2 | 20 | Cái | |
| 5 | Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 2 | 20 | Cái | |
| 6 | Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 2 | 20 | Cái | |
| 7 | Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 4 | 20 | Cái | |
| 8 | Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 4 | 20 | Cái | |
| 9 | Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 4 | 30 | Cái | |
| 10 | Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 4 | 30 | Cái | |
| 11 | Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại | 400 | Cái | |
| 12 | MCB 1 pha 32A 230/400V | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 4 | Cái |
| CN | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu) | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 160 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 160 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2. | 160 | Cái | |
| CO | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu) | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 118 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 118 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2. | 118 | Cái | |
| CP | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu) | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 30 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 30 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2. | 30 | Cái | |
| CQ | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 708 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 118 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 236 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 236 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 236 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 118 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 118 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 118 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 354 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 118 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời | 118 | Bộ | |
| CR | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 516 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 86 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 172 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 172 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 172 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 172 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 172 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 172 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 516 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 86 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời | 86 | Bộ | |
| CS | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 330 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 55 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 110 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 110 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 110 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 220 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 220 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 220 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 330 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 55 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời | 55 | Bộ | |
| CT | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế gồm: - Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại; - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; xin phép thi công, chi phí đóng, cắt điện, đấu nối bằng phương pháp hotline (đối với các hạng mục thực hiện đấu nối được bằng giải pháp hotline) v..v.. | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo Điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu | 1 | Khoán |
| 3 | Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi