Gói thầu: Đường ấp 1 (Giai đoạn 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210439004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tân Bửu |
| Tên gói thầu | Đường ấp 1 (Giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210438931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh, huyện, xã và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 11:51:00 đến ngày 2021-04-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,608,938,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| B | a/ Mặt đường nhựa hiện hữu (3,0m) | |||
| 1 | Cày xới mặt đường nhựa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,28 | 100m2 |
| 2 | Đầm nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn cho 30cm trên cùng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | 100m3 |
| 3 | Bù vênh cấp phối đá dăm mặt đường hiện hữu, đầm chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m3 |
| C | b/ Mặt đường mở rộng 0,5m x 2 bên: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | 100m3 |
| 2 | Đắp lề + taluy đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | 100m3 |
| 3 | Đất vận chuyển từ xa (luôn vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,93 | m3 |
| 4 | Đầm nén nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm dày 20cm, đầm chặt K=0,98 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 1,90 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Trải tấm nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.237,84 | m2 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,65 | m3 |
| 4 | Xoa nền, lăn rulô mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.237,84 | m2 |
| 5 | Làm ron nhựa đường ( luôn vật tư nhân công, cắt rộng 5mm, sâu 100mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,46 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi