Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210446190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tham mưu Quân khu 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 11:46:00 đến ngày 2021-04-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,351,332,725 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,8036 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 21,315 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,7258 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 10,608 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,702 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 1,1178 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 20,4924 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 9,69 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 2,526 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,436 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2895 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2565 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2595 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0564 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,441 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0613 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,268 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2436 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,422 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0908 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 15,914 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,5162 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 107,724 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 127,82 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 42,2 | m2 |
| 29 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,908 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 149,924 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 127,82 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,2129 | 100m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0.5ly | Chương V của E-HSMT | 1,3202 | 100m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,7282 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,7282 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 1,6785 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 1,6785 | tấn |
| 38 | Sơn 2 thành phần vị trí các đường hàn của kèo thép, xà gồ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | SXLD Cửa sắt khung sắt, pano (bao gồm khóa lề chốt,sơn hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 34,17 | m2 |
| 40 | SXLD Cửa sắt, lưới B40 (bao gồm khóa lề chốt,sơn hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 41 | SXLD Khung hoa sắt lập là + Lưới chống con trùng | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 42 | Lắp đặt cùm kẽm chống bão bọc nhựa | Chương V của E-HSMT | 494,424 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 8 Modul, độ cao của tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 20, 25Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10, 20Ampe | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 +E2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Chân đỡ | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 59 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 60 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D70mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 61 | Kẹp băng đồng, nối cọc | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 64 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 65 | Khoan giếng tiêp địa sâu 15m | Chương V của E-HSMT | 1 | giếng |
| B | XÂY MỚI NHÀ KHO 03 GIAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,3435 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 6,87 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 6,6816 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 28,6551 | m3 |
| 5 | Đắp đất tôn nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 23,1744 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 6,19 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 6,4133 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 8,304 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,242 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,242 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 12,894 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,9038 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1831 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1716 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,9467 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,1963 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3497 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0685 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0396 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0828 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,1555 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2247 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,354 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2472 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,9528 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3057 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch thẻ không nung 4,5x9x19, xây các kết cấu phức tạp cao | Chương V của E-HSMT | 1,485 | m3 |
| 31 | Xây gạch thẻ không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,268 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 30,0315 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 119,391 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 104,04 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,56 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 79,62 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,6 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 66,2 | m |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 102,9 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 102,9 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 138,351 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 185,64 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,4195 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,4195 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng Tôn mạ màu sóng vuông day 0.5 ly | Chương V của E-HSMT | 1,1104 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cùm kẽm chống bão bọc nhựa 1m2 4 cái | Chương V của E-HSMT | 371,52 | cái |
| 47 | GCLD cửa đi bằng thép theo hồ sơ thiết kế (bao gồm lề, khóa, chốt gió) | Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 48 | GCLD cửa sổ bằng thép theo hồ sơ thiết kế (bao gồm lề, khóa, chốt gió) | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 49 | GCLD khung hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 16x16 (bao gồm sơn hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 50 | GC thang lên mái | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | GCLD nắp thăm mái | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt lưới chống côn trùng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Xoa nền tạo nhám | Chương V của E-HSMT | 76,68 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 0,81 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,6104 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 8 Modul, độ cao của tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 57 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí ốp trần | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10, 20Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cổ ống thép sê nô mạ kẽm dài 0.25m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Chân đỡ | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 71 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 72 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D70mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 73 | Kẹp băng đồng, nối cọc | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 74 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 76 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 77 | Khoan giếng tiêp địa sâu 15m | Chương V của E-HSMT | 1 | giếng |
| C | CẦU RỬA XE, BỂ NƯỚC NGẦM, HỐ THẤM + THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,819 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0739 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,97 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 16,7716 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,8495 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,3566 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch thẻ không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 7,0416 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 101,1744 | m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,2408 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 22,2408 | m2 |
| 12 | Lắt đặt Máy phun áp lực Karcher HD 5/17 C | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Lắp tủ điện mạ kem sơn tỉnh điện | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| D | THAY MỚI HỆ THỐNG ĐƯỜNG DÂY CÁP ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Mua sắm, Dựng cột bê tông, chiều cao cột 8,4m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Mua săm dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây 4x1x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 295 | m |
| 3 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây 4x1x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,295 | 1 km dây |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 7,208 | m3 |
| 10 | Kẹp nối xuyên cách điện | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Khóa néo cáp vặn xoắn KN905 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn KN95 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Giá móc cáp cột BTLT | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Colie giữ cáp lên trụ | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 16 | Đai thép, khóa đai | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2,5 | Chương V của E-HSMT | 18 | cọc |
| 18 | Dây tiếp địa đồng trần M25 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 19 | Nối cọc; kẹp nối cáp | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Giếng khoan tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | ht |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 18 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 18 | m3 |
| E | XÂY MỚI KÈ CHẮN ĐẤT SAU DÃY NHÀ XE BẰNG ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,3412 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,118 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 27,296 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 15,354 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1706 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1366 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,412 | m3 |
| F | ĐƯỜNG BÊ TÔNG, SÂN KẾT HỢP ĐƯỜNG DÀY 25CM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 80,64 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,8064 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,6561 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V của E-HSMT | 9,4093 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 9,4093 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 179,3025 | m3 |
| 7 | Cắt khe 1x4 sân, đường | Chương V của E-HSMT | 22,57 | 10m |
| 8 | Trám khe 1x4 sân, đường | Chương V của E-HSMT | 22,57 | 10m |
| 9 | Xoa nền tạo nhám sân và đường ( bao gồm nhân công và vật tư, thiết bị) | Chương V của E-HSMT | 940,93 | m2 |
| G | SÂN BÊ TÔNG SAU NHÀ CHỈ HUY DÀY 10CM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 28,1015 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,6679 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,3869 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V của E-HSMT | 3,8687 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 4,3365 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 40,9945 | m3 |
| 7 | Cắt khe 1x4 sân | Chương V của E-HSMT | 11,61 | 10m |
| 8 | Trám khe 1x4 sân | Chương V của E-HSMT | 11,41 | 10m |
| 9 | Xoa nền tạo nhám sân và đường ( bao gồm nhân công và vật tư, thiết bị) | Chương V của E-HSMT | 383,1452 | m2 |
| H | XÂY MỚI TƯỜNG RÀO 2 BÊN CỔNG VÀO VÀ ĐOẠN GIÁP NHÀ DÂN TRƯỚC ĐƠN VỊ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,4099 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,2529 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 6,941 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1908 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2016 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 9,72 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3054 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4105 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,296 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,0375 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4301 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,5756 | 100m2 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 12,88 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 19,8835 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 305,9 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 74,448 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 86,135 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 322 | m |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 80,5 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 466,483 | m2 |
| I | XÂY DỰNG KÈ ĐÁ, ĐÀO AO CÁ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 15,7344 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 59,808 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,0784 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,7731 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,1667 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0583 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2764 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 21,24 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 10 | Trải vải địa kỹ thuật lót mái kè | Chương V của E-HSMT | 199,36 | m2 |
| 11 | Gia công lắp đặt xích inox 304 M6 (Bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,6 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 25,6 | m2 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,8478 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 230,656 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi