Gói thầu: Thi công sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210435373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Truyền Hình Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210329204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Đài Truyền hình Tp.HCM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 11:34:00 đến ngày 2021-04-29 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,234,054,005 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đào đất móng, mương cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 283,937 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 15,336 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 17,936 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng chữ nhật | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 0,822 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 0,692 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 0,482 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 0,137 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, độ chặt k = 0,95 | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 250,665 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 0,333 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (tạm tính 5km) | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 0,333 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 11 | Trải bạt nhựa chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 86,07 | m2 |
| 12 | Đắp cát nền nhà bằng thủ công, độ chặt k = 0,95 | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 25,821 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 37,436 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 7,402 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mương cáp chiều dày ≤ 45cm | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 2,63 | 100 m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 0,889 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, nền nhà, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 4,431 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, lanh tô đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 0,156 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 0,164 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, lanh tô đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 0,574 | tấn |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 3,654 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 3,654 | tấn |
| 3 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.5mm, dán cách nhiệt PE dày 10mm | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 1,648 | 100 m2 |
| 4 | Sơn nền, bề mặt bê tông 1 nước lót, 1 nước phủ (Sơn Epoxy) | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 139 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 (gạch không nung) | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 67,171 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 (gạch không nung) | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 3,04 | m3 |
| 7 | Xây bậc tam cấp nền nhà bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 (gạch không nung) | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 0,747 | m3 |
| 8 | Trát thành mương cáp vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 148,36 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 239,686 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 591,539 | m2 |
| 11 | Lát gạch đất nung 40x40cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 35,04 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 239,686 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 591,539 | m2 |
| 14 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 239,686 | m2 |
| 15 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 591,539 | m2 |
| 16 | Gia công cửa đi bằng thép | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 3,077 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 98,522 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cửa cuốn tấm liền tự động lá dày 0,55mm (bao gồm motor) | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 2 | bộ |
| 19 | Gia công giá đỡ bằng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 1,096 | tấn |
| 20 | SXLD tấm cemboard dày 20mm | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 136 | m2 |
| 21 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 2,944 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 2,944 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 1,626 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 1,626 | tấn |
| 25 | Gia công hàng rào lưới B40 | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 29,04 | m2 |
| 26 | CCLD cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 0,52 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 0,16 | 100 m |
| 29 | CCLD ô lấy gió | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 24 | cái |
| 30 | Gia công, đóng cọc tiếp địa (Cọc D16-2,4m), đồng nguyên khối | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 16 | cọc |
| 31 | Mối hàn cadwell | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 21 | mối |
| 32 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 95mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 125 | m |
| 33 | CCLD bảng đồng và đầu cose tiếp địa | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 10 | bộ |
| D | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch xây | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 38,038 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông móng có cốt thép | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 8,96 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ không cốt thép | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 12,792 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 0,598 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV (tạm tính 5km) | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 0,598 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 98,84 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 55,64 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 7,92 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khung lưới B40 bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 17,88 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 2,52 | 100 m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt lưới bao che công trình | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 288 | m2 |
| 12 | Mở cổng hàng rào, phá dỡ rào cũ trong phạm vi mở cổng, làm trụ cổng, cửa thép, tô trát, sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 1 | hệ |
| 13 | Gia cố, bổ sung khung kèo thép và mái tôn, máng xối đảm bảo độ ổn định, thoát nước sau khi tháo dỡ phần trong phạm vi nhà trạm | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 1 | hệ |
| 14 | Phá dỡ hệ cống, hố ga cũ trong phạm vi nhà trạm và điều chỉnh hệ thống cống thoát nước, hố ga đảm bảo khả năng thoát nước | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 1 | hệ |
| E | PHẦN ĐIỆN, ĐIỆN LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn ống T8 2x20W, trọn bộ > 4.400lm dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (treo tường) | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn ống T8 2x20W, trọn bộ > 4.400lm dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (ốp trần) | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn ống T8 1x20W, trọn bộ > 2.200lm dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng khẩn cấp kèm bộ tự sạc 12W-220VAC, thời gian hoạt động ắc quy > 2 giờ | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn Led Exit - Đèn lối thoát hiểm, bộ tự sạc trọn bộ | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu có màn che và nối đất 250VAC-16A | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt Hộp công tắc đơn loại 1 chiều 16A-250VAC | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 20 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Công tắc điều chỉnh tốc độ quạt 220VAC-700W | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Quạt thông gió trên tường 220V-61W, 2060CMH, độ ồn 49dB, 435x435mm | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt Dây dẫn 3 ruột, loại dây CVV 3x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây dẫn 3 ruột, loại dây CVV 3x4,0mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt Dây dẫn 4 ruột, loại dây CVV 4x6,0mm2+1x4,0mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt Dây dẫn 3 ruột chống cháy, loại dây XLPE/FR-PVC 3x4,0mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt Dây dẫn 4 ruột, loại dây CVV 4x16mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt Dây dẫn, loại dây đơn CVV 1x10mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt Dây dẫn, loại dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 600 | m |
| 17 | Lắp đặt Tủ điện phòng trung thế 220/380V (bao gồm 01 cái MCB 3P-40A, 05 cái MCB 2P 25A, 01 cái MCB 1P-10A, 01 cái MCB 1P-6A) trọn bộ (phòng trung thế) | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt Tủ điện phòng hạ thế 220/380V (bao gồm 01 cái MCB 3P-40A, 04 cái MCB 2P 25A, 01 cái MCB 1P-10A, 01 cái MCB 1P-6A) trọn bộ (phòng hạ thế 1&2) | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt Tủ điện phòng MBT 220/380V (bao gồm 01 cái MCB 3P-40A, 03 cái MCB 2P 25A, 06 cái MCB 1P-10A, 02 cái MCB 1P-6A) trọn bộ (phòng MBT 1&2) | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt Tủ tổng MSB 220/380V (bao gồm 01 cái MCCB 3P-80A, 05 cái MCB 3P 40A, 01 cái MCB 2P-40A) trọn bộ (tủ tổng MSB) | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt Máy điều hoà 2 cục, loại treo tường 24.000 BTU/hr-220V Inverter (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 6 | máy |
| 22 | Lắp đặt Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D25, ống cứng chống cháy | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 432 | m |
| 23 | Lắp đặt Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32, ống cứng chống cháy | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 60 | m |
| F | PHẦN PCCC | |||
| 1 | CCLD Tủ trung tâm báo cháy loại 4 zone 220VAC/24VDC | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 1 | tủ |
| 2 | CCLD Đầu báo cháy khói 24VDC | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 9 | bộ |
| 3 | CCLD Nút nhấn kích hoạt báo cháy 24VDC | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 1 | bộ |
| 4 | CCLD Đèn, chuông báo cháy 24VDC | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Hộp nối thép | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Hộp nối thép 2 ngã | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 12 | hộp |
| 7 | CCLD Bình ABC chữa cháy, loại 35kg có xe đẩy | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 2 | bộ |
| 8 | CCLD Bình CO2 chữa cháy, loại 24kg có xe đẩy | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống DN20 | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 1,2 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống DN25 | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 0,2 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 1,5mm2-2C-FR | Theo yêu cầu tại mục II, chương V, phần 2. | 380 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi