Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210446225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210446102 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 11:32:00 đến ngày 2021-04-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,187,542,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2121 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3726 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2789 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6135 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0769 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9379 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,625 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6599 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3137 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8696 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,457 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5006 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2295 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1784 | 100m2 |
| 15 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch không nung 55x90x190mm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8996 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch không nung 55x90x190mm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2674 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,552 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,896 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4824 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9892 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài (Vận dụng tính cho ván khuôn dầm móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6989 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8657 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0471 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,152 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0109 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6334 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2196 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,7988 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8596 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,738 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5119 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,522 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7847 | 100m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm C120x50x15x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0811 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0811 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7133 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt bách chống bão mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.521 | cái |
| 38 | Thép Fi6 neo xà gồ với tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 39 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,59 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.167,719 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.182,8586 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,99 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990,46 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.069,16 | m2 |
| 45 | GC cửa đi sắt mạ kẽm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Khung hoa bảo vệ kính, bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) kể cả sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,256 | m2 |
| 46 | GC cửa sổ lùa sắt mạ kẽm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Khung hoa bảo vệ kính, bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) kể cả sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,792 | m2 |
| 47 | GCLD khung hoa cố định sắt mạ kẽm 14x14x1mm (kể cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,792 | m2 |
| 48 | GC Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 700 kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3892 | m2 |
| 49 | GCLD vách nhôm - kính hệ 700 kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,4372 | 1m2 cấu kiện |
| 51 | LD khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 52 | SXLD Lan can Inox 304 hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9 | md |
| 53 | SXLD Lan can Inox 304 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | md |
| 54 | Lắp đặt bảng chống lóa kẻ ô ly kích thước (1,2x3,6)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,144 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (Vận dụng tính Láng chống thấm bằng Sika Latex TH dày 2cm, vữa XM M75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,504 | m2 |
| 57 | Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, lan can, bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,785 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,9 | m |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,6 | m |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic 500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794,152 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (Vận dụng tính cho gạch 500x120mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6512 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic chống trượt 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,49 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (Vận dụng tính cho gạch ốp tường ceramic 300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,128 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính cho sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.407,4686 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính cho sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,689 | m2 |
| 66 | Đóng trần thả tấm nhựa KT 600x600, đà trần khung xương Vĩnh Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 67 | Ốp chân móng đá bóc phẳng đen 20x7,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,085 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1647 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1006 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7458 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0458 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9789 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3728 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7163 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6245 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3861 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4798 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3923 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7572 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7109 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6588 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0822 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0655 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4672 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5297 | tấn |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m |
| 89 | LĐ cầu chắn rác fi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,288 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8428 | 100m2 |
| B | II. NỀN BÓ HÈ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,402 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,881 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,051 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7211 | 100m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 8 | Cắt khe sân bê tông, cách khoảng 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | md |
| C | III. HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1849 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1928 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6216 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | tấn |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 218765M (2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU09) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 09765M ( 9W daylight, mini nắp rời 0.6m, TU09 ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn chiếu sáng bảng 1 bóng FS-40/36x1 CM1*EH BACS (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (DLN 08L 23x23/18W) S hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần ASIA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ASIA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 4 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (ngắt điện 2 chiều Sino (hoặc tương đương), kể cả mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤50x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (vận dụng cho 20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.380 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.220 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt tủ điện âm tường Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Băng keo dán điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 25 | Xà sứ neo dây dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 27 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 28 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 29 | Giá treo bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| E | HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc chống sét bằng đồng đặc fi 16 dài 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn, ĐK15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Khoan sâu fi 100; L= 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lỗ |
| 5 | Bu lông + đinh vít + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 6 | Mối hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 7 | Hóa chất làm giảm điện trở suất đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | m3 |
| F | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét thép mạ kẽm có chiều dài 1,5m ( fi 14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét (mạ kẽm L=50x50x5 dài 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 8 | Chân đỡ dây thép fi 10, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 9 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 10 | GCLD hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Sơn chống rỉ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| G | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32x3mm, đoạn ống dài 70m, Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 114x3,8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 90x3,8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x3mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 42x3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 34x2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 21x1,8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van tê cấp nước cho xí bệt, vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 15 | Van bi gạt lạnh D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Van bi gạt lạnh D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Van bi gạt lạnh D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng Inox 304 d15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Ren trong nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm (Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt xí bệt Caesar CT1332 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường Caesar U0210 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Lavabo treo tường Caesar L2140 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi Caesar B027C hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Caesar BS306A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt bồn nước Inox dung tích 1m3 (có van, phao điện) Tân Á hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi