Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210446225-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210446102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-19 11:32:00 đến ngày 2021-04-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,187,542,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2121 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3726 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2789 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6135 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0769 100m3
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9379 100m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,625 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6599 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,3137 m3
10 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8696 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,457 m3
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5006 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2295 m3
14 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1784 100m2
15 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch không nung 55x90x190mm). Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8996 m3
16 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch không nung 55x90x190mm). Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2674 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,552 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,896 m3
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4824 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9892 m3
21 Ván khuôn móng dài (Vận dụng tính cho ván khuôn dầm móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6989 100m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,8657 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0471 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,152 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0109 100m2
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,6334 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2196 100m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,7988 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8596 m3
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,738 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5119 100m2
32 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,522 m3
33 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7847 100m2
34 Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm C120x50x15x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0811 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0811 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7133 100m2
37 Lắp đặt bách chống bão mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.521 cái
38 Thép Fi6 neo xà gồ với tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
39 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,59 m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.167,719 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.182,8586 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,99 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 990,46 m2
44 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.069,16 m2
45 GC cửa đi sắt mạ kẽm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Khung hoa bảo vệ kính, bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) kể cả sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,256 m2
46 GC cửa sổ lùa sắt mạ kẽm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Khung hoa bảo vệ kính, bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) kể cả sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,792 m2
47 GCLD khung hoa cố định sắt mạ kẽm 14x14x1mm (kể cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,792 m2
48 GC Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 700 kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3892 m2
49 GCLD vách nhôm - kính hệ 700 kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
50 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,4372 1m2 cấu kiện
51 LD khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
52 SXLD Lan can Inox 304 hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,9 md
53 SXLD Lan can Inox 304 cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5 md
54 Lắp đặt bảng chống lóa kẻ ô ly kích thước (1,2x3,6)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
55 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,144 m2
56 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (Vận dụng tính Láng chống thấm bằng Sika Latex TH dày 2cm, vữa XM M75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,504 m2
57 Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, lan can, bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,785 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,9 m
59 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,6 m
60 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic 500x500mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 794,152 m2
61 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (Vận dụng tính cho gạch 500x120mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6512 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic chống trượt 300x300mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,49 m2
63 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (Vận dụng tính cho gạch ốp tường ceramic 300x600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,128 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính cho sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.407,4686 m2
65 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính cho sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 681,689 m2
66 Đóng trần thả tấm nhựa KT 600x600, đà trần khung xương Vĩnh Tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 m2
67 Ốp chân móng đá bóc phẳng đen 20x7,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,085 m2
68 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1647 tấn
69 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1006 tấn
70 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7458 tấn
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0458 tấn
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9789 tấn
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3728 tấn
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7163 tấn
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6245 tấn
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3861 tấn
77 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4798 tấn
78 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3923 tấn
79 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7572 tấn
80 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7109 tấn
81 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6588 tấn
82 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0822 tấn
83 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0655 tấn
84 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4672 tấn
85 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5297 tấn
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 100m
87 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0525 100m
89 LĐ cầu chắn rác fi 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
90 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,288 100m2
91 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8428 100m2
B II. NỀN BÓ HÈ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,402 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0251 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,881 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,051 m3
5 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7211 100m2
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
8 Cắt khe sân bê tông, cách khoảng 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 md
C III. HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1849 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0436 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,156 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,904 m3
5 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1928 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m2
7 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6216 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1cấu kiện
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0326 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0684 tấn
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 218765M (2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU09) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
2 Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 09765M ( 9W daylight, mini nắp rời 0.6m, TU09 ) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn chiếu sáng bảng 1 bóng FS-40/36x1 CM1*EH BACS (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (DLN 08L 23x23/18W) S hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần ASIA hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ASIA hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Lắp đặt công tắc 4 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt (ngắt điện 2 chiều Sino (hoặc tương đương), kể cả mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt ô cắm đôi Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤50x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 hộp
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 hộp
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (vận dụng cho 20A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.380 m
16 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.220 m
17 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
18 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
19 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 870 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
23 Lắp đặt tủ điện âm tường Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Băng keo dán điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
25 Xà sứ neo dây dẫn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
26 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
27 Bình bột chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
28 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
29 Giá treo bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
E HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN
1 Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc chống sét bằng đồng đặc fi 16 dài 2,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
2 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
3 Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn, ĐK15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Khoan sâu fi 100; L= 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lỗ
5 Bu lông + đinh vít + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
6 Mối hàn đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối
7 Hóa chất làm giảm điện trở suất đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bao
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,528 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,528 m3
F HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét thép mạ kẽm có chiều dài 1,5m ( fi 14) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm, thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét (mạ kẽm L=50x50x5 dài 2,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cọc
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m3
8 Chân đỡ dây thép fi 10, L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
9 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
10 GCLD hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Sơn chống rỉ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
G HỆ THỐNG NƯỚC
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32x3mm, đoạn ống dài 70m, Bình Minh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 114x3,8mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 90x3,8mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x3mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 42x3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 34x2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 21x1,8mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
14 Lắp đặt van tê cấp nước cho xí bệt, vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
15 Van bi gạt lạnh D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Van bi gạt lạnh D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Van bi gạt lạnh D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng Inox 304 d15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát Ren trong nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
23 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
25 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
32 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
35 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
36 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm (Inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
37 Lắp đặt xí bệt Caesar CT1332 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
38 Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường Caesar U0210 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
39 Lắp đặt Lavabo treo tường Caesar L2140 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi Caesar B027C hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Caesar BS306A hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
42 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
43 Lắp đặt bồn nước Inox dung tích 1m3 (có van, phao điện) Tân Á hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->