Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210446362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 11:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210445946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 4882/QĐ-UBND ngày 13/11/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 11:21:00 đến ngày 2021-04-29 11:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,515,926,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: NỀN MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,3206 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 6,0906 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 18,7478 | 100m3 |
| 4 | Đào mương rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 1,5556 | 100m3 |
| 5 | Mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, TC 3,0kg/m2 | Theo Mục II Chương V | 139,3277 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Mục II Chương V | 139,3277 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Mục II Chương V | 14,3057 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Mục II Chương V | 19,4953 | 100m3 |
| 9 | Luân chuyển đất đào sang đắp, đất cấp 3 | Theo Mục II Chương V | 6,4112 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 10,8922 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cống , đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,7315 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Mục II Chương V | 2,19 | m3 |
| 13 | Bê tông móng cống, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 9,83 | m3 |
| 14 | Bê tông tường cống, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 6,18 | m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường , bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,65 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,56 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0355 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 2,79 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1018 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,1713 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cống | Theo Mục II Chương V | 0,3843 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tấm bản | Theo Mục II Chương V | 0,1043 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,3658 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II Chương V | 1,46 | m3 |
| 25 | Đào nền đường sình lún- Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 3 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đổ thải, Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 3 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,1125 | 100m3 |
| 28 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 2,1375 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Mục II Chương V | 0,75 | 100m3 |
| 30 | Bê tông mặt đường tràn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 39,94 | m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Mục II Chương V | 0,2723 | 100m3 |
| 32 | Nilon tái sinh | Theo Mục II Chương V | 181,56 | m2 |
| 33 | Ván khuôn thép mặt đường tràn bê tông | Theo Mục II Chương V | 0,2421 | 100m2 |
| 34 | Bê tông Gia cố mái tràn, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 19,05 | m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Mục II Chương V | 9,53 | m3 |
| 36 | Ván khuôn mái tràn | Theo Mục II Chương V | 0,242 | 100m2 |
| 37 | Nilon tái sinh | Theo Mục II Chương V | 95,25 | m2 |
| 38 | Bê tông móng Chân khay tràn, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 18,24 | m3 |
| 39 | Lớp đá đệm móng Chân khay, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Mục II Chương V | 1,82 | m3 |
| 40 | Ván khuôn chân khay | Theo Mục II Chương V | 0,928 | 100m2 |
| 41 | Nilon tái sinh | Theo Mục II Chương V | 18,24 | m2 |
| 42 | Đắp đất nền đường tràn, độ chặt Y/C K= 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,0419 | 100m3 |
| 43 | Đắp nền, đường tràn, độ chặt Y/C K= 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,7954 | 100m3 |
| 44 | Đào nền, khuôn, chân khay - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 0,6952 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,3522 | 100m3 |
| 46 | Bê tông Ụ tiêu, cột thủy trí, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,42 | m3 |
| 47 | Cốt thép Ụ tiêu, cột thủy trí, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0487 | tấn |
| 48 | Cốt thép Ụ tiêu, cột thủy trí, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0136 | tấn |
| 49 | Sơn Ụ tiêu, cột thủy trí | Theo Mục II Chương V | 10,55 | m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, Ụ tiêu, cột thủy trí | Theo Mục II Chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng Ụ tiêu, cột thủy trí, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,3 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Ụ tiêu, cột thủy trí | Theo Mục II Chương V | 23 | 1cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC 2: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Mục II Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi