Gói thầu: Thi công toàn bộ phần xây dựng sửa chữa trụ sở làm việc Đội nghiệp vụ Hải quan cửa khẩu Hồng Vân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210445939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THỪA THIÊN HUẾ |
| Tên gói thầu | Thi công toàn bộ phần xây dựng sửa chữa trụ sở làm việc Đội nghiệp vụ Hải quan cửa khẩu Hồng Vân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210445883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 11:02:00 đến ngày 2021-04-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,713,783,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Cải tạo nhà làm việc | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột Tường ngoài | Theo chương V | 911,67 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V | 5.433,714 | m2 |
| 3 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường Tính (30%) | Theo chương V | 1.241,034 | 1m2 |
| 4 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần Tính (30%) | Theo chương V | 737,7355 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 5.433,714 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 911,67 | 1m2 |
| 7 | Sửa chữa hệ thống cửa đi, cửa sổ bằng gỗ | Theo chương V | 243,33 | 1 m2 |
| 8 | Thay thế khoá đấm cửa đi | Theo chương V | 34 | 1 Bộ |
| 9 | Sơn PU gỗ các loại | Theo chương V | 697,418 | 1 m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại | Theo chương V | 103,444 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 103,444 | 1m2 |
| 12 | SXLD Lô gô | Theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo thép Chiều cao | Theo chương V | 1.191,6 | 1 m2 |
| 14 | Sửa chữa hệ thống máy bơm nước, cấp nước mưa | Theo chương V | 1 | 1ĐV |
| 15 | Làm trần thả khung xương nổi tấm vĩnh tường | Theo chương V | 41,85 | 1 m2 |
| B | *\2- Cải tạo nhà công vụ, nhà ăn | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V | 3,4005 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ đan bếp | Theo chương V | 4 | Cấu kiện |
| 3 | V/chuyển = thủ công 10m khởi điểm Phế thải các loại | Theo chương V | 3,401 | m3 |
| 4 | V/chuyển = thủ công 10m tiếp theo Phế thải các loại | Theo chương V | 3,401 | m3 |
| 5 | Nhân công vệ sinh, dọn dẹp | Theo chương V | 2 | 1 Công |
| 6 | Lát nền, sàn gạch 200x600 Gạch Ceramic 600x600 cắt ra | Theo chương V | 0,76 | 1 m2 |
| 7 | Làm trần thả khung xương nổi tấm Vĩnh Tường | Theo chương V | 32 | 1 m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột Tường ngoài | Theo chương V | 289,89 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V | 1.080,734 | m2 |
| 10 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường (Tính 30%) | Theo chương V | 250,359 | 1m2 |
| 11 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần (Tính 30%) | Theo chương V | 160,8284 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 289,89 | 1m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 1.080,739 | 1m2 |
| 14 | Sửa chữa hệ thống cửa đi, cửa sổ bằng gỗ | Theo chương V | 53,56 | 1 m2 |
| 15 | Thay thế khoá đấm cửa đi | Theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 16 | Sơn PU gỗ các loại | Theo chương V | 155,2662 | 1 m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại | Theo chương V | 25,344 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 25,344 | 1m2 |
| 19 | Sửa chữa, gia cố máng xối, thanh đỡ | Theo chương V | 17,4 | 1m |
| 20 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90mm | Theo chương V | 25 | 1 m |
| 21 | LĐ côn, cút nhựa Đkính cút D90-135 độ | Theo chương V | 20 | Cái |
| 22 | LĐ tê nhựa Đkính tê D90 | Theo chương V | 7 | Cái |
| 23 | Lắp đặt đèn Led ống L=1.2m Loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt trần D1400x80W | Theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt hộp số điều khiển quạt + mặt nạ + đế âm | Theo chương V | 2 | 1Bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 10A-250V | Theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt + mặt nạ + đế âm | Theo chương V | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi 16A-250V + mặt nạ+ đế âm | Theo chương V | 4 | 1Bộ |
| 29 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x1.5)mm | Theo chương V | 52 | 1m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x2.5)mm | Theo chương V | 46 | 1m |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo thép Chiều cao | Theo chương V | 370,44 | 1 m2 |
| C | *\3- Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột Tường ngoài | Theo chương V | 61,91 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V | 80,71 | m2 |
| 3 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường (Tính 30%) | Theo chương V | 51,786 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 61,91 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 80,71 | 1m2 |
| 6 | Sơn PU gỗ các loại | Theo chương V | 21,1848 | 1 m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại | Theo chương V | 3,25 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 3,25 | 1m2 |
| D | *\4- Nhà để máy phát điện, máy PCCC và gara ô tô | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột Tường ngoài | Theo chương V | 86,95 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V | 126,182 | m2 |
| 3 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường (Tính 30%) | Theo chương V | 63,94 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 86,95 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 126,182 | 1m2 |
| 6 | SXLD cửa sắt kéo | Theo chương V | 13,936 | 1 m2 |
| E | *\5- Cải tạo cổng, tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột Tường ngoài | Theo chương V | 260,175 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 260,175 | 1m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo chương V | 392,997 | m2 |
| 4 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Theo chương V | 392,997 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại | Theo chương V | 14,076 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 14,076 | 1m2 |
| F | *\6- Thay thế thiết bị điện nước, vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt rumine | Theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m Loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 10 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn hành lan | Theo chương V | 12 | 1 Bộ |
| G | *\7- Nhà bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà tạm khung sắt, mái tôn | Theo chương V | 86,16 | 1 m2 |
| 2 | Đào móng có chiều rộng | Theo chương V | 19,189 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng, dầm móng | Theo chương V | 30,875 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chương V | 1,437 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng, dầm móng Đường kính cốt thép d | Theo chương V | 0,078 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng, dầm móng Đường kính cốt thép d | Theo chương V | 0,17 | Tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo chương V | 3,1738 | 1 m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch (6.5x13.5x20)cm vữa XM M75 | Theo chương V | 1,632 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chương V | 12,946 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình = thủ công | Theo chương V | 12,724 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo chương V | 6,362 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 19,32 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,132 | Tấn |
| 15 | Bê tông cột có tiết diện | Theo chương V | 0,966 | 1 m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch (6.5x13.5x20)cm vữa XM M75 | Theo chương V | 6,7894 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 4 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đan Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,103 | Tấn |
| 19 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chương V | 0,2 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 12,4838 | 1 m2 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Theo chương V | 12 | Cái |
| 22 | Gia công vì kèo thép | Theo chương V | 0,0692 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Theo chương V | 0,069 | Tấn |
| 24 | Khoan lỗ bê tông bắn bulông nở Lỗ khoan fi | Theo chương V | 16 | 1 lỗ |
| 25 | Gia công xà gồ bằng thép Hộp 30x60x1.4mm | Theo chương V | 0,1666 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,167 | Tấn |
| 27 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm Chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 74,137 | 1 m2 |
| 28 | Làm máng xối inox dày 0.5mm | Theo chương V | 10,115 | 1 m2 |
| 29 | Ke chống bão | Theo chương V | 214,2 | Cái |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 20,7805 | 1m2 |
| 31 | Lát nền, sàn Gạch 600x600, XM cát mịn M75 | Theo chương V | 66,57 | 1 m2 |
| 32 | Ôp tường, trụ, cột bếp Gạch 300x600 | Theo chương V | 37,38 | 1 m2 |
| 33 | Ôp gạch chân tường Gạch Ceramic 600x600 cắt ra | Theo chương V | 3,048 | 1 m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch ko nung trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Theo chương V | 63,01 | 1 m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch ko nung trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Theo chương V | 57,682 | 1 m2 |
| 36 | Trát trụ, cột xà dầm Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 19,152 | 1 m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 63,01 | 1m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 76,834 | 1m2 |
| 39 | SXLD cửa đi, cửa sổ bằng nhôm kính (gồm PK) | Theo chương V | 7,52 | 1m2 |
| 40 | Làm trần thả khung xương nổi tấm Vĩnh Tường | Theo chương V | 66,57 | 1 m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn Led ống L=1.2m Loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 5 | 1 Bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt trần D1400x80W | Theo chương V | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt hộp số điều khiển quạt + mặt nạ + đế âm | Theo chương V | 2 | 1Bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 10A-250V | Theo chương V | 3 | Cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt + mặt nạ + đế âm | Theo chương V | 2 | Cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi 16A-250V + mặt nạ+ đế âm | Theo chương V | 5 | 1Bộ |
| 47 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA + mặt nạ+ đế âm | Theo chương V | 1 | 1Bộ |
| 48 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x1.5)mm | Theo chương V | 140 | 1m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(2x2.5)mm | Theo chương V | 90 | 1m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x4)mm | Theo chương V | 60 | 1m |
| 51 | Lđặt ống PVC D20 Đường kính ống | Theo chương V | 80 | 1 m |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa chén đôi 1 vòi | Theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 53 | Lắp đặt van khoá Đkính van 20mm | Theo chương V | 1 | Cái |
| 54 | Lắp đặt ống PPR D20x2.3 | Theo chương V | 4 | 1 m |
| 55 | Lắp đặt ống PPR D25x2.8 | Theo chương V | 16 | 1 m |
| 56 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90mm | Theo chương V | 12 | 1 m |
| 57 | LĐ ống nhựa PVC D76x3.0 | Theo chương V | 4 | 1 m |
| 58 | Lắp đặt rumine | Theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 59 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng | Theo chương V | 1,5 | 1 m3 |
| 60 | Láng rảnh thoát nước, có đánh màu dày 3 cm, Vữa M100 | Theo chương V | 16 | 1 m2 |
| 61 | Sửa chữa, di chuyển bồn nước | Theo chương V | 2 | 1 ĐV |
| H | *\8- Chuồng chó nghiệp vụ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột | Theo chương V | 129,6 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 64,8 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 64,8 | 1m2 |
| 4 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Theo chương V | 33,5 | m2 |
| I | *\9- Mái che nhà cầu nối | |||
| 1 | Đào móng có chiều rộng | Theo chương V | 4,86 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng, dầm móng | Theo chương V | 9,12 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chương V | 0,294 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng, dầm móng Đường kính cốt thép d | Theo chương V | 0,018 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng, dầm móng Đường kính cốt thép d | Theo chương V | 0,033 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo chương V | 0,804 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chương V | 3,762 | 1 m3 |
| 8 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 6 | 1 Bộ |
| 9 | Gia công cột bằng thép | Theo chương V | 0,096 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Theo chương V | 0,096 | Tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép | Theo chương V | 0,1084 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Theo chương V | 0,108 | Tấn |
| 13 | Gia công xà gồ bằng thép | Theo chương V | 0,098 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,098 | Tấn |
| 15 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm Chiều dài | Theo chương V | 30,7192 | 1 m2 |
| 16 | Làm máng xối inox dày 0.5mm | Theo chương V | 2,88 | 1 m2 |
| 17 | Ke chống bão | Theo chương V | 98,04 | Cái |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 15,297 | 1m2 |
| 19 | LĐ ống nhựa PVC D60x2.4MM | Theo chương V | 4,2 | 1 m |
| 20 | LĐ côn, cút nhựa PVCD60 | Theo chương V | 3 | Cái |
| J | *\10- Bể lọc nước | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo chương V | 0,28 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch (6.5x13.5x20)cm vữa XM M75 | Theo chương V | 1,44 | 1 m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch ko nung trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Theo chương V | 10,04 | 1 m2 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, Vữa M75 | Theo chương V | 7,84 | 1 m2 |
| 5 | Thi công bể lọc | Theo chương V | 1 | 1 Cái |
| 6 | LĐ ống PVC D48x1.8 | Theo chương V | 6 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt van khoá D48 | Theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | LĐ tê cút D48 | Theo chương V | 5 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi