Gói thầu: Cầu Đường Cài, phườngTân Hòa, Thành phố Vĩnh Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210437245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Cầu Đường Cài, phườngTân Hòa, Thành phố Vĩnh Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210408446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phồ Vĩnhh Long |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 11:01:00 đến ngày 2021-04-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,143,309,971 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CẦU | |||
| B | PHÁ DỠ CẦU HIỆN TRẠNG (khối lượng theo tư vấn thiết kế lập) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cầu cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,145 | m3 |
| 2 | Cẩu dỡ dầm cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Vận chuyển BT phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,281 | 100m3 |
| C | KHUNG ĐỊNH VỊ | |||
| 1 | Gia công thép KĐV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,261 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước (ngập đất 50%) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước (không ngập đất 50%) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình khung định vị dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m cọc |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,522 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,522 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,522 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,522 | tấn |
| 9 | Khấu hao cọc thép hình (3,5+1,17)% cọc đóng (Khối lượng đã bao gồm khấu hao) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,164 | tấn |
| 10 | Khấu hao thép hình (1,5+5)% (Khối lượng đã bao gồm khấu hao) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,294 | tấn |
| D | CỌC BTCT 30x30cm | |||
| 1 | Đào san ủi mặt bằng bãi đúc cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,312 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát mặt bằng bãi đúc cọc K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT bãi dúc cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 5 | Láng vữa dày 2 cm M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104 | m2 |
| 6 | Thép tròn cọc đk=6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,975 | tấn |
| 7 | Thép tròn cọc đk=16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,276 | tấn |
| 8 | Thép tròn cọc đk=18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,091 | tấn |
| 9 | Thép tròn cọc đk=20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,648 | tấn |
| 10 | Bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 M300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,26 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,105 | 100m2 |
| 12 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,18 | tấn |
| 13 | Gia công thép hình hộp nối cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,602 | tấn |
| 14 | Nối cọc BTCT 30x30cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | mối nối |
| 15 | Đào đất thi công móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,457 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc thẳng trên cạn 30x30cm mố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,368 | 100m |
| 17 | Đóng cọc mố 30x30cm xiên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,368 | 100m |
| 18 | Đóng cọc trụ BTCT 30x30cm xiên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,552 | 100m |
| 19 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 20 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| E | MỐ CẦU | |||
| 1 | SXLD cốt thép mố cầu đk=6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép mố cầu đk=8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép mố cầu đk=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,752 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép mố cầu đk=12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,318 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép mố cầu đk=14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,343 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép mố cầu đk=16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép mố cầu đk=18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,512 | tấn |
| 8 | Bê tông lót mố đá 4x6 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,66 | m3 |
| 9 | Bê tông mố cầu đá 1x2, M300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,82 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mố cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,097 | 100m2 |
| F | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | SXLĐ thép BQĐ + dầm kê đk=8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 2 | SXLĐ thép BQĐ + dầm kê đk=12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,416 | tấn |
| 3 | SXLĐ thép BQĐ + dầm kê đk=14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,259 | tấn |
| 4 | SXLĐ thép BQĐ + dầm kê đk=18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,445 | tấn |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 6 | BT đá 1x2 M300 bản quá độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| 7 | BT đá 1x2 M300 dầm kê | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,32 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,176 | 100m2 |
| G | TRỤ CẦU | |||
| 1 | SXLD thép trụ cầu đk=6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 2 | SXLD thép trụ cầu đk=8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 3 | SXLD thép trụ cầu đk=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,561 | tấn |
| 4 | SXLD thép trụ cầu đk=12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 5 | SXLD thép trụ cầu đk=18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,843 | tấn |
| 6 | BT trụ đá 1x2 M300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,18 | m3 |
| 7 | Ván khuôn trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,549 | 100m2 |
| 8 | Sơn phản quang thước nước ngược (1 lót, 2 phủ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| H | DẦM CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su bản thép 350x150x25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 2 | Dầm BTCT DUL I400 9m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | dầm |
| 3 | Dầm BTCT DUL I400 12m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | dầm |
| 4 | Lắp dầm, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| I | DẦM NGANG | |||
| 1 | SXLĐ thép dầm ngang đk= 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 2 | SXLĐ thép dầm ngang đk= 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,168 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M300 dầm ngang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm ngang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,247 | 100m2 |
| J | BTCT MẶT CẦU & KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Gia công thép hình vị trí khe co giãn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép mặt cầu đk=6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,513 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép mặt cầu đk=8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép mặt cầu đk=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép mặt cầu đk=12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,043 | tấn |
| 7 | BT đá 1x2 M300 mặt cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,05 | m3 |
| 8 | BT đá 1x2 M300 gờ chắn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,96 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,544 | 100m2 |
| 10 | Ống thoát nước STK D60mm dày 3,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| K | LAN CAN CẦU | |||
| 1 | Ống STK D90mm dày 2,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,578 | 100m |
| 2 | Ống STK D60mm dày 2,3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,578 | 100m |
| 3 | Thép hình lan can mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 616,27 | kg |
| 4 | Thép tấm lan can mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,81 | kg |
| 5 | Bulon D16 L=26cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | cái |
| 6 | GCLD kết cấu thép lan can cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,675 | tấn |
| L | MẶT CẦU | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,164 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt cầu bê tông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 3 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,164 | 100m2 |
| 3 | Sơn phản quang gờ lan can (1 lót, 2 phủ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,34 | m2 |
| 4 | Biển báo hình vuông 1.2m x 1.2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | biển |
| M | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,549 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường, đạt độ chặt k=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,781 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường k=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,108 | 100m3 |
| 4 | Làm móng CPĐD L1 dày 15cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,271 | 100m3 |
| 5 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,809 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, TC nhựa 3,0kg/m² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,809 | 100m2 |
| N | KÈ GIA CỐ+TƯỜNG CHẮN PHÍA SÔNG | |||
| 1 | Thép tròn cọc đk=6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,009 | tấn |
| 2 | Thép tròn cọc đk=14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,142 | tấn |
| 3 | Thép tròn cọc đk=16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 4 | Thép tròn cọc đk=18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,927 | tấn |
| 5 | Thép tròn cọc đk=20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,324 | tấn |
| 6 | Bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 M300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,77 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,237 | 100m2 |
| 8 | Đóng cọc thẳng trên cạn 30x30cm mố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,076 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,999 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan đk=8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,798 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | C/kiện |
| 14 | Trải vải địa kỹ thuật K ≥ 12KN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m2 |
| 15 | SXLĐ thép đà kiềng đk= 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 16 | SXLĐ thép dầm ngang đk= 14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,275 | tấn |
| 17 | Bê tông đá 1x2 M250 đà kiềng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,95 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đà kiềng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,334 | 100m2 |
| 19 | Cáp neo 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116 | m |
| 20 | Bulong siết cáp D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 21 | SXLD cốt thép đan mặt kè đk=6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,342 | tấn |
| 22 | Ván khuôn đan mặt kè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đan mặt kè đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,37 | m3 |
| 24 | Rải ni long lót | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,921 | 100m2 |
| 25 | SX lắp dựng cốt thép đk=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 26 | SX lắp dựng cốt thép đk=16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,522 | tấn |
| 27 | SX lắp dựng cốt thép đk=20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,852 | tấn |
| 28 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 29 | Bê tông tường chắn đá 1x2 M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,5 | m3 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường chắn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,623 | 100m2 |
| O | TƯỜNG CHẮN TRONG BỜ | |||
| 1 | Đào móng tường chắn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,183 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố L>3,8m, N>4,5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,906 | 100m |
| 4 | Đệm cát đầu cừ 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,15 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9 | m3 |
| 6 | SX lắp dựng cốt thép đk=6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 7 | SX lắp dựng cốt thép đk=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,345 | tấn |
| 8 | SX lắp dựng cốt thép đk=12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,137 | tấn |
| 9 | Bê tông tường chắn đá 1x2 M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,69 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường chắn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,339 | 100m2 |
| 11 | Tấm đầu - cuối 0,7m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | tấm |
| 12 | Tấm giữa hộ lan L=2,32m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | tấm |
| 13 | Trụ đỡ thép ống D114, L=1,35m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | trụ |
| 14 | Cung cấp bulong M16x120 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 15 | Cung cấp bulong M20x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 16 | Thanh giảm chấn M | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 17 | Tiêu phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 18 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | m |
| 19 | Đào móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng trụ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,79 | m3 |
| 23 | Cung cấp trụ biển báo 76mm, dày 3,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,6 | m |
| 24 | Cung cấp nắp chụp trụ BB | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp biển báo chữ nhật 30x70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Cung cấp bulong M10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo PQ, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo PQ, loại biển tròn D70cm + BB tên đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi