Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210429612-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ninh Khang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210429606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 13:56:00 đến ngày 2021-04-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,024,384,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ hiện trạng nhà số 1
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo BCKT-KT được phê duyệt 67,9716 m2
2 Tháo dỡ xà gồ + vì kèo Theo BCKT-KT được phê duyệt 3,7413 tấn
3 Tháo dỡ trần Theo BCKT-KT được phê duyệt 52,5398 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo BCKT-KT được phê duyệt 17,136 m2
5 Tháo dơ hoa sắt bằng thủ công Theo BCKT-KT được phê duyệt 7,056 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo BCKT-KT được phê duyệt 7,3537 m3
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo BCKT-KT được phê duyệt 41,6494 m3
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo BCKT-KT được phê duyệt 7,2641 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo BCKT-KT được phê duyệt 25,4456 100m3
B Phá dỡ hiện trạng nhà số 2
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo BCKT-KT được phê duyệt 71,5488 m2
2 Tháo dỡ xà gồ + vì kèo Theo BCKT-KT được phê duyệt 3,5751 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo BCKT-KT được phê duyệt 13,7924 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo BCKT-KT được phê duyệt 19,2 m2
5 Tháo dơ hoa sắt bằng thủ công Theo BCKT-KT được phê duyệt 7,68 m2
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo BCKT-KT được phê duyệt 46,4458 m3
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo BCKT-KT được phê duyệt 8,7764 m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo BCKT-KT được phê duyệt 30,7174 100m3
C Phá dỡ hiện trạng nhà số 3
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo BCKT-KT được phê duyệt 80,8819 m2
2 Tháo dỡ xà gồ + vì kèo Theo BCKT-KT được phê duyệt 4,4238 tấn
3 Tháo dỡ trần Theo BCKT-KT được phê duyệt 76,7472 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo BCKT-KT được phê duyệt 17,92 m2
5 Tháo dơ hoa sắt bằng thủ công Theo BCKT-KT được phê duyệt 4,72 m2
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo BCKT-KT được phê duyệt 8,675 m3
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo BCKT-KT được phê duyệt 51,8563 m3
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo BCKT-KT được phê duyệt 9,7704 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo BCKT-KT được phê duyệt 34,1964 100m3
D Tháo dỡ nhà bảo vệ
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo BCKT-KT được phê duyệt 2,8195 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,056 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo BCKT-KT được phê duyệt 1,6 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo BCKT-KT được phê duyệt 10,1618 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo BCKT-KT được phê duyệt 5,01 m2
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,0805 m3
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,8635 m3
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo BCKT-KT được phê duyệt 3,6923 m3
9 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,2802 m2
E Phần móng nhà hiệu bộ 2 tầng
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo BCKT-KT được phê duyệt 13,3135 100m3
2 Ván khuôn bê tông lót Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,485 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo BCKT-KT được phê duyệt 42,693 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo BCKT-KT được phê duyệt 2,551 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 143,7838 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 1,2276 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 6,5126 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 5,4954 tấn
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,6166 100m2
10 Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 250 Theo BCKT-KT được phê duyệt 4,7456 m3
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,5681 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,5009 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo BCKT-KT được phê duyệt 2,4414 tấn
14 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 57,995 m3
15 Ván khuôn giằng móng Theo BCKT-KT được phê duyệt 1,3991 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 15,3899 m3
17 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,8242 tấn
18 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 1,5147 tấn
19 Đắp trả hố móng 1/3 khối lượng đào Theo BCKT-KT được phê duyệt 4,4378 100m3
20 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc Theo BCKT-KT được phê duyệt 2,0347 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo BCKT-KT được phê duyệt 6,841 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo BCKT-KT được phê duyệt 6,841 100m3/1km
F Phần cột nhà hiệu bộ 2 tầng
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo BCKT-KT được phê duyệt 3,3005 100m2
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 32,1927 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo BCKT-KT được phê duyệt 1,1277 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo BCKT-KT được phê duyệt 1,2081 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo BCKT-KT được phê duyệt 6,2145 tấn
G Phần dầm nhà hiệu bộ 2 tầng
1 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo BCKT-KT được phê duyệt 5,5401 100m2
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 39,3587 m3
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo BCKT-KT được phê duyệt 2,4322 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo BCKT-KT được phê duyệt 5,1806 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo BCKT-KT được phê duyệt 7,4116 tấn
6 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 554,02 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BCKT-KT được phê duyệt 554,02 m2
H Phần sàn + Cầu thang nhà hiệu bộ 2 tầng
1 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo BCKT-KT được phê duyệt 12,759 100m2
2 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 148,8659 m3
3 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo BCKT-KT được phê duyệt 22,5432 tấn
4 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 1.240,5488 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BCKT-KT được phê duyệt 1.240,5488 m2
6 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,3184 100m2
7 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 3,4366 m3
8 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,043 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,6425 tấn
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 31,8487 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BCKT-KT được phê duyệt 31,8487 m2
I Phần Lanh tô + ô văng nhà hiệu bộ 2 tầng
1 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,7097 100m2
2 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 5,2424 m3
3 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,3431 tấn
4 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,1974 tấn
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 70,968 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BCKT-KT được phê duyệt 70,968 m2
J Phần thân nhà hiệu bộ 2 tầng
1 Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100 Theo BCKT-KT được phê duyệt 58,1355 m3
2 Lát nền, sàn KT 500x500mm, XM PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 1.076,048 m2
3 Lát gạch chống trơn khu vệ sinh kích thước gạch 300x300mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 63,18 m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo BCKT-KT được phê duyệt 204,8548 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo BCKT-KT được phê duyệt 18,282 m3
6 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ kính cường lực 6,38 lý Theo BCKT-KT được phê duyệt 66,69 m2
7 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ kính cường lực 6,38 lý Theo BCKT-KT được phê duyệt 15,96 m2
8 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ kính cường lực 6,38 lý Theo BCKT-KT được phê duyệt 58,5 m2
9 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất bằng nhôm hệ kính cường lực 6,38 lý Theo BCKT-KT được phê duyệt 2,88 m2
10 Sản xuất vách nhôm hệ kính dày 6,38 lý Theo BCKT-KT được phê duyệt 7,92 m2
11 Sản xuất hoa sắt cửa sổ Theo BCKT-KT được phê duyệt 58,5 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 350,64 m2
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 1.732,116 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BCKT-KT được phê duyệt 350,64 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BCKT-KT được phê duyệt 1.442,676 m2
16 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 276,24 m2
17 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 22,3067 m3
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 198,18 m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BCKT-KT được phê duyệt 198,18 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 16,0397 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 160,97 m2
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,359 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 1,8806 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,0354 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,2067 tấn
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 45,3044 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BCKT-KT được phê duyệt 206,2744 m2
28 Sản xuất lắp dựng hoa sắt lan can Theo BCKT-KT được phê duyệt 78,8 Cái
K Phần tam cấp nhà hiệu bộ 2 tầng
1 Bê tông lót đá 4x6 mác 100 Theo BCKT-KT được phê duyệt 2,8414 m3
2 Xây tam cấp bằng gạch bê tông VXM mác 75 Theo BCKT-KT được phê duyệt 7,812 m3
3 Láng bậc tam cấp + cầu thang Theo BCKT-KT được phê duyệt 68,313 m2
4 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 68,313 m2
5 Sản xuất lắp dựng tay vin cầu thang Theo BCKT-KT được phê duyệt 11,9284 m2
6 Sản xuất TẤM VÁCH COMPOSITE 12 mm : – Tấm COMPOSITE 12mm hoàn toàn chịu nước – Trọng lượng tấm 42.5kg/tấm Theo BCKT-KT được phê duyệt 9,75 m2
L Phần mái nhà hiệu bộ 2 tầng
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 24,3142 m3
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 472,3864 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 5,6183 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 51,075 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BCKT-KT được phê duyệt 241,2114 m2
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo BCKT-KT được phê duyệt 4,6577 tấn
7 Gia công xà gồ thép Theo BCKT-KT được phê duyệt 4,6577 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BCKT-KT được phê duyệt 191,872 1m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo BCKT-KT được phê duyệt 5,6465 100m2
10 Tôn úp nóc Theo BCKT-KT được phê duyệt 61,622 md
M Phần điện nhà hiệu bộ 2 tầng
1 Lắp đặt quạt trần Theo BCKT-KT được phê duyệt 44 cái
2 Chiết áp Theo BCKT-KT được phê duyệt 44 cái
3 Lắp đặt quạt thông gió âm tường 18w KT300x300 Theo BCKT-KT được phê duyệt 6 cái
4 Lắp đặt đèn tuýp Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, 2x18w Theo BCKT-KT được phê duyệt 48 bộ
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 1x18w Theo BCKT-KT được phê duyệt 24 bộ
6 Lắp đặt đèn lốp ốp trần D220 bóng 18W Theo BCKT-KT được phê duyệt 28 bộ
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo BCKT-KT được phê duyệt 56 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 chấu Theo BCKT-KT được phê duyệt 2 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 chấu Theo BCKT-KT được phê duyệt 14 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 chấu Theo BCKT-KT được phê duyệt 4 cái
11 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo BCKT-KT được phê duyệt 2 cái
12 Lắp đặt cầu dao gạt tay trợ lực 200A Theo BCKT-KT được phê duyệt 1 bộ
13 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Theo BCKT-KT được phê duyệt 2 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo BCKT-KT được phê duyệt 1 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo BCKT-KT được phê duyệt 13 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo BCKT-KT được phê duyệt 1 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo BCKT-KT được phê duyệt 15 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo BCKT-KT được phê duyệt 15 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Theo BCKT-KT được phê duyệt 2 cái
20 Lắp đặt dây dẫn DSTA 2x35mm (tạm tính từ nguồn cấp tới) Theo BCKT-KT được phê duyệt 100 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo BCKT-KT được phê duyệt 40 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo BCKT-KT được phê duyệt 280 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo BCKT-KT được phê duyệt 580 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo BCKT-KT được phê duyệt 1.370 m
25 Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 180 m
26 Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 650 m
27 Lắp đặt hộp nối dây âm tường Theo BCKT-KT được phê duyệt 56 hộp
28 Tủ điện 450x300x150 Theo BCKT-KT được phê duyệt 1 bộ
29 Tủ điện 300x300x150 Theo BCKT-KT được phê duyệt 2 bộ
30 Tủ điện âm tường 4 module mặt chống cháy Theo BCKT-KT được phê duyệt 15 bộ
31 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo BCKT-KT được phê duyệt 6 cái
32 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo BCKT-KT được phê duyệt 6 cái
33 Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6 + bu lông đai ốc Theo BCKT-KT được phê duyệt 10 cọc
34 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 75 m
35 Dây nối tiếp địa lập là 40x4 Theo BCKT-KT được phê duyệt 42 m
36 Hộp kiểm tra Theo BCKT-KT được phê duyệt 1 bộ
37 Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất III Theo BCKT-KT được phê duyệt 15,876 1m3
38 Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào bằng thủ công Theo BCKT-KT được phê duyệt 5,292 m3
N Phần cấp nước+thoát nước trong nhà nhà hiệu bộ 2 tầng
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo BCKT-KT được phê duyệt 8 bộ
2 Lắp đặt gương soi Theo BCKT-KT được phê duyệt 8 cái
3 Lắp đặt kệ kính Theo BCKT-KT được phê duyệt 8 cái
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo BCKT-KT được phê duyệt 8 bộ
5 Lắp đặt xí bệt két rời Theo BCKT-KT được phê duyệt 2 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo BCKT-KT được phê duyệt 2 cái
7 Lắp đặt bộ xí bệt két rời (sử dụng làm tiểu nữ) Theo BCKT-KT được phê duyệt 8 bộ
8 Lắp đặt tiểu treo nam Theo BCKT-KT được phê duyệt 8 bộ
9 Lắp đặt phễu thoát nước sàn Theo BCKT-KT được phê duyệt 12 cái
10 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3, chân đai, phụ kiện Theo BCKT-KT được phê duyệt 1 bể
11 Lắp đặt vòi nước D20 Theo BCKT-KT được phê duyệt 4 bộ
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn. Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,12 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 42mm bằng phương pháp hàn. Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,04 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,24 100m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,84 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn. Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,36 100m
17 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn Theo BCKT-KT được phê duyệt 4 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 42mm, bằng phương pháp hàn Theo BCKT-KT được phê duyệt 1 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo BCKT-KT được phê duyệt 4 cái
20 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 10 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn Theo BCKT-KT được phê duyệt 52 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn Theo BCKT-KT được phê duyệt 2 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 42mm, bằng phương pháp hàn Theo BCKT-KT được phê duyệt 2 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn Theo BCKT-KT được phê duyệt 4 cái
25 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63/42mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 1 cái
26 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 24 cái
27 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63/42mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 1 cái
28 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 42/32mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 4 cái
29 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 4 cái
30 Khóa D63 PPR Theo BCKT-KT được phê duyệt 1 cai
31 Khóa D32 PPR Theo BCKT-KT được phê duyệt 4 cái
32 Lắp đặt van 2 chiều Đường kính 32mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 1 cái
33 Bộ đai inox, phụ kiện vít nở các loại D20-D63 Theo BCKT-KT được phê duyệt 40 bộ
34 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,12 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,12 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,32 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,16 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,24 100m
39 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 1 cái
40 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 1 cái
41 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 1 cái
42 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 50 cái
43 Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 4 cái
44 Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 4 cái
45 Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 4 cái
46 Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 4 cái
47 Lắp đặt tê PVC - Đường kính 75mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 12 cái
48 Lắp đặt tê PVC - Đường kính 50mm (che đầu ống thông hơi) Theo BCKT-KT được phê duyệt 2 cái
49 Lắp đặt tê PVC - Đường kính 42mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 10 cái
50 Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC D110/90mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 4 cái
51 Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC D110/63mm (ống thăm) Theo BCKT-KT được phê duyệt 2 cái
52 Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC D110/50mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 1 cái
53 Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC D75/75mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 4 cái
54 Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC D75/50mm (ống thăm) Theo BCKT-KT được phê duyệt 2 cái
55 Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC D50/50mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 2 cái
56 Lắp đặt côn thu - Đường kính 110/50mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 1 cái
57 Lắp đặt côn thu - Đường kính 75/50mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 1 cái
58 Lắp đặt côn thu - Đường kính 75/42mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 4 cái
59 Lắp nút bịt đầu ống thăm - Đường kính 63mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 4 cái
60 Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 6 cái
61 Xi phông con thỏ PVC D75 Theo BCKT-KT được phê duyệt 12 cái
62 Đai vit neo giữ ông các cỡ Theo BCKT-KT được phê duyệt 40 bộ
O Phần thoát nước mái + thoát nước ngoài nhà nhà hiệu bộ 2 tầng
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 1 100m
2 Cầu chắn rác D105 Theo BCKT-KT được phê duyệt 12 cái
3 Lắp đặt ống nhựa PVC xuyên sàn, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,036 100m
4 Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 24 cái
5 Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 36 cái
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,04 100m
7 Đai ôm ống D90 Theo BCKT-KT được phê duyệt 1 cái
8 Đào rãnh bằng nhân công 5% khối lượng Theo BCKT-KT được phê duyệt 2,3628 1m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,4489 100m3
10 Ván khuôn bê tông Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,271 100m2
11 Bê tông đáy rãnh đá 1x2 mác 150 Theo BCKT-KT được phê duyệt 8,401 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 8,0487 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 146,34 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 40,65 m2
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,4288 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,4379 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BCKT-KT được phê duyệt 151 1cấu kiện
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 5,6534 m3
19 Đào rãnh bằng thủ công 5% khối lượng Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,5478 1m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,1041 100m3
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,0298 100m2
22 Bê tông đáy đá 1x2 mác 150 Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,9226 m3
23 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 3,8016 m3
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 4,86 m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 17,28 m2
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,0173 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,0276 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BCKT-KT được phê duyệt 6 1cấu kiện
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,3888 m3
P Phần PCCC nhà hiệu bộ 2 tầng
1 Đèn báo thoát hiểm Theo BCKT-KT được phê duyệt 2 cái
2 Bảng nội quy Theo BCKT-KT được phê duyệt 4 cái
3 Bình chữa cháy CO2 Theo BCKT-KT được phê duyệt 4 bình
4 Bình bột chữa cháy ABC Theo BCKT-KT được phê duyệt 8 bình
5 Tủ đựng bình chữa cháy Theo BCKT-KT được phê duyệt 4 cái
Q Phần bể phốt nhà hiệu bộ 2 tầng
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,1468 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,0112 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,783 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,675 m3
5 Ván khuôn móng dài Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,0104 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,0734 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,675 m3
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 6,75 m2
9 Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 2,7456 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,4699 m3
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 33,504 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Theo BCKT-KT được phê duyệt 33,504 m2
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,0265 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,0232 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BCKT-KT được phê duyệt 6 1cấu kiện
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,5792 m3
R Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 12 phòng
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo BCKT-KT được phê duyệt 353,7296 m2
2 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Theo BCKT-KT được phê duyệt 353,7296 m2
3 Lát nên bằng gạch KT 500x500mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 353,7296 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo BCKT-KT được phê duyệt 138,24 m2
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo BCKT-KT được phê duyệt 103,68 m2
6 Phá dỡ gạch mui rùa tai trục C đoạn 7-8 bằng máy khoan Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,576 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,792 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Trát hẻm cửa: Theo BCKT-KT được phê duyệt 74,712 m2
9 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ kính cường lực 6,38 ly Theo BCKT-KT được phê duyệt 39,6 m2
10 Sản xuất lắp dựng cưa sổ 4 cánh mở trượt Theo BCKT-KT được phê duyệt 111,24 m2
11 Sản xuất lăp dựng vách kính nhôm hệ kính cường lực 6,38 ly Theo BCKT-KT được phê duyệt 11,52 m2
12 Hoa sắt cửa sổ Theo BCKT-KT được phê duyệt 111,24 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo BCKT-KT được phê duyệt 7,8469 m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo BCKT-KT được phê duyệt 4,6471 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo BCKT-KT được phê duyệt 7,4582 m3
16 Trát lan can Theo BCKT-KT được phê duyệt 65,8896 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BCKT-KT được phê duyệt 65,8896 m2
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,1851 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,9696 m3
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,0163 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,1065 tấn
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 18,5102 m2
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo BCKT-KT được phê duyệt 1.873,088 m2
24 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo BCKT-KT được phê duyệt 1.076,0408 m2
25 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 1.076,0408 m2
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 341,424 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 1.531,664 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BCKT-KT được phê duyệt 341,424 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BCKT-KT được phê duyệt 2.607,7048 m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m dự kiến thi công 03 tháng Theo BCKT-KT được phê duyệt 7,8221 100m2
31 Tháo dỡ thiết bị điện Theo BCKT-KT được phê duyệt 208 tb
32 Tháo dỡ hệ thống dây cũ Theo BCKT-KT được phê duyệt 10 công
33 Lắp đặt quạt trần Theo BCKT-KT được phê duyệt 48 cái
34 Chiết áp Theo BCKT-KT được phê duyệt 48 cái
35 Lắp đặt đèn tuýp Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, 2x18w Theo BCKT-KT được phê duyệt 72 bộ
36 Lắp đặt đèn lốp ốp trần D220 bóng 18W Theo BCKT-KT được phê duyệt 26 bộ
37 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo BCKT-KT được phê duyệt 24 cái
38 Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 chấu Theo BCKT-KT được phê duyệt 2 cái
39 Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 chấu Theo BCKT-KT được phê duyệt 24 cái
40 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo BCKT-KT được phê duyệt 2 cái
41 Lắp đặt các automat 1 pha125A Theo BCKT-KT được phê duyệt 1 cái
42 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Theo BCKT-KT được phê duyệt 2 cái
43 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo BCKT-KT được phê duyệt 12 cái
44 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo BCKT-KT được phê duyệt 12 cái
45 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo BCKT-KT được phê duyệt 12 cái
46 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo BCKT-KT được phê duyệt 12 cái
47 Lắp đặt dây dẫn DSTA 2x35mm (tạm tính từ nguồn cấp tới) Theo BCKT-KT được phê duyệt 120 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo BCKT-KT được phê duyệt 86 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Theo BCKT-KT được phê duyệt 20 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Theo BCKT-KT được phê duyệt 40 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo BCKT-KT được phê duyệt 350 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo BCKT-KT được phê duyệt 785 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo BCKT-KT được phê duyệt 1.750 m
54 Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 100 m
55 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 600 m
56 Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 150 m
57 Lắp đặt hộp nối dây âm tường Theo BCKT-KT được phê duyệt 48 hộp
58 Tủ điện 450x300x150 Theo BCKT-KT được phê duyệt 1 bộ
59 Tủ điện 300x300x150 Theo BCKT-KT được phê duyệt 2 bộ
60 Tủ điện âm tường 4 module mặt chống cháy Theo BCKT-KT được phê duyệt 12 bộ
S Nhà bảo vệ + Trụ cổng chính, cánh cổng + Hạ tầng kỹ thuật
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,18 100m3
2 Bê tông lót M100, PC40, đá 4x6 Theo BCKT-KT được phê duyệt 1,44 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo BCKT-KT được phê duyệt 5,082 m3
4 Xây móng đá hộc, dầy Theo BCKT-KT được phê duyệt 2,8195 m3
5 Đắp trả hố móng 1/3 khối lượng đào Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,06 100m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo BCKT-KT được phê duyệt 1,232 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,0249 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,1129 tấn
9 Bê tông dầm, M200, PC40, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt 1,232 m3
10 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,056 100m3
11 Bê tông lót M100, PC40, đá 4x6 Theo BCKT-KT được phê duyệt 1,6 m3
12 Lát gạch lát nền 500x500 Theo BCKT-KT được phê duyệt 16 m2
13 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày Theo BCKT-KT được phê duyệt 10,1618 m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 46,19 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo BCKT-KT được phê duyệt 46,19 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BCKT-KT được phê duyệt 46,19 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BCKT-KT được phê duyệt 46,19 m2
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,0084 100m2
19 Bê tông lanh tô M200, PC40, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,0928 m3
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,0016 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK > 10 mm, cao Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,0132 tấn
22 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ kính cường lực 6,38 ly Theo BCKT-KT được phê duyệt 2,07 m2
23 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ kính cường lực 6,38 ly Theo BCKT-KT được phê duyệt 2,94 m2
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,0805 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,1553 m3
26 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo BCKT-KT được phê duyệt 1,5525 m2
27 Láng granitô nền sàn Theo BCKT-KT được phê duyệt 1,5525 m2
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,0992 100m2
29 Bê tông dầm, M200, PC40, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,704 m3
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,0249 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,1129 tấn
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,2916 100m2
33 Bê tông sàn M200, PC40, đá 1x2 Theo BCKT-KT được phê duyệt 2,916 m3
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,2223 tấn
35 Xây tường thẳng sê nô mái vữa xi măng mác 50 Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,7082 m3
36 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 12,8772 m2
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,0723 tấn
38 Gia công xà gồ thép Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,0723 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BCKT-KT được phê duyệt 6,144 1m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,2802 100m2
41 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,15 100m
42 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 16 cái
43 Cầu chắn rác D105mm Inox Theo BCKT-KT được phê duyệt 4 cái
44 Đai ôm Inox Theo BCKT-KT được phê duyệt 20 cái
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo BCKT-KT được phê duyệt 12 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo BCKT-KT được phê duyệt 25 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo BCKT-KT được phê duyệt 100 m
48 Lắp đặt đế âm tường Theo BCKT-KT được phê duyệt 5 cái
49 Lắp đặt hộp nối phấn dây Theo BCKT-KT được phê duyệt 6 hộp
50 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤21mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 25 m
51 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo BCKT-KT được phê duyệt 1 cái
52 Lắp đặt ô cắm đôi Theo BCKT-KT được phê duyệt 3 cái
53 Lắp đặt quạt trần Theo BCKT-KT được phê duyệt 1 cái
54 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo BCKT-KT được phê duyệt 1 bộ
55 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo BCKT-KT được phê duyệt 2 cái
56 Lắp đặt đèn compact gắn tường Theo BCKT-KT được phê duyệt 1 bộ
57 Tủ điện Theo BCKT-KT được phê duyệt 1 tủ
58 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo BCKT-KT được phê duyệt 1 cái
59 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo BCKT-KT được phê duyệt 1 cái
60 Cày sơi nền trước khi đổ bê tông Theo BCKT-KT được phê duyệt 2,4064 100m2
61 Lu lèn lại mặt cày phá Theo BCKT-KT được phê duyệt 2,4064 100m2
62 Đắp đá dăm Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,2406 100m3
63 nilon tái sinh Theo BCKT-KT được phê duyệt 240,64 m2
64 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 24,064 m3
65 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Theo BCKT-KT được phê duyệt 37,613 100m2
66 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo BCKT-KT được phê duyệt 37,613 100m2
67 Nilon Theo BCKT-KT được phê duyệt 3.761,3 m2
68 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 376,13 m3
69 Lát sân, gạch xi măng 400x400 dày 5,5cm Theo BCKT-KT được phê duyệt 3.761,3 m2
70 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Theo BCKT-KT được phê duyệt 175 cấu kiện
71 Nạo vét đất trong lòng rãnh Theo BCKT-KT được phê duyệt 14,1858 1m3
72 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 6,9353 m3
73 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,3976 100m2
74 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,5075 tấn
75 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BCKT-KT được phê duyệt 175 1cấu kiện
76 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 6,552 m3
77 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,5445 m3
78 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,0468 100m3
79 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,288 m3
80 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,02 100m2
81 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,25 m3
82 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,0736 100m2
83 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,4046 m3
84 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,012 tấn
85 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,024 tấn
86 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,0085 tấn
87 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo BCKT-KT được phê duyệt 0,0404 tấn
88 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 6,367 m3
89 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo BCKT-KT được phê duyệt 30,096 m2
90 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo BCKT-KT được phê duyệt 30,096 m2
91 Đắp gờ chỉ chân đầu côt Theo BCKT-KT được phê duyệt 4 công
92 Sản xuất cánh cổng đầy bao gồm cả phụ kiện và ray Theo BCKT-KT được phê duyệt 14,52 m2
93 Hộp đèn sắt hộp 20x20mm Theo BCKT-KT được phê duyệt 2 cái
94 Biển khung tên trường thép khung thép hộp 330x60mm thưng tôn sơn chữ và nền theo yêu cầu Theo BCKT-KT được phê duyệt 4,18 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->