Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210429612-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Ninh Khang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210429606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 13:56:00 đến ngày 2021-04-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,024,384,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ hiện trạng nhà số 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 67,9716 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ + vì kèo | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 3,7413 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 52,5398 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 17,136 | m2 |
| 5 | Tháo dơ hoa sắt bằng thủ công | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 7,056 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 7,3537 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 41,6494 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 7,2641 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 25,4456 | 100m3 |
| B | Phá dỡ hiện trạng nhà số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 71,5488 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ + vì kèo | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 3,5751 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 13,7924 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 19,2 | m2 |
| 5 | Tháo dơ hoa sắt bằng thủ công | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 7,68 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 46,4458 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 8,7764 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 30,7174 | 100m3 |
| C | Phá dỡ hiện trạng nhà số 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 80,8819 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ + vì kèo | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 4,4238 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 76,7472 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 17,92 | m2 |
| 5 | Tháo dơ hoa sắt bằng thủ công | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 4,72 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 8,675 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 51,8563 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 9,7704 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 34,1964 | 100m3 |
| D | Tháo dỡ nhà bảo vệ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 2,8195 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 10,1618 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 5,01 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,0805 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,8635 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 3,6923 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,2802 | m2 |
| E | Phần móng nhà hiệu bộ 2 tầng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 13,3135 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,485 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 42,693 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 2,551 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 143,7838 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1,2276 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 6,5126 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 5,4954 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,6166 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 250 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 4,7456 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,5681 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,5009 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 2,4414 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 57,995 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1,3991 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 15,3899 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,8242 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1,5147 | tấn |
| 19 | Đắp trả hố móng 1/3 khối lượng đào | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 4,4378 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 2,0347 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 6,841 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 6,841 | 100m3/1km |
| F | Phần cột nhà hiệu bộ 2 tầng | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 3,3005 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 32,1927 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1,1277 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1,2081 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 6,2145 | tấn |
| G | Phần dầm nhà hiệu bộ 2 tầng | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 5,5401 | 100m2 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 39,3587 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 2,4322 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 5,1806 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 7,4116 | tấn |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 554,02 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 554,02 | m2 |
| H | Phần sàn + Cầu thang nhà hiệu bộ 2 tầng | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 12,759 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 148,8659 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 22,5432 | tấn |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1.240,5488 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1.240,5488 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,3184 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 3,4366 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,043 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,6425 | tấn |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 31,8487 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 31,8487 | m2 |
| I | Phần Lanh tô + ô văng nhà hiệu bộ 2 tầng | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,7097 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 5,2424 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,3431 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,1974 | tấn |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 70,968 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 70,968 | m2 |
| J | Phần thân nhà hiệu bộ 2 tầng | |||
| 1 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 58,1355 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn KT 500x500mm, XM PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1.076,048 | m2 |
| 3 | Lát gạch chống trơn khu vệ sinh kích thước gạch 300x300mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 63,18 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 204,8548 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 18,282 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ kính cường lực 6,38 lý | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 66,69 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ kính cường lực 6,38 lý | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 15,96 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ kính cường lực 6,38 lý | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 58,5 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất bằng nhôm hệ kính cường lực 6,38 lý | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 10 | Sản xuất vách nhôm hệ kính dày 6,38 lý | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 7,92 | m2 |
| 11 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 58,5 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 350,64 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1.732,116 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 350,64 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1.442,676 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 276,24 | m2 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 22,3067 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 198,18 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 198,18 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 16,0397 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 160,97 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,359 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1,8806 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,0354 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,2067 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 45,3044 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 206,2744 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt lan can | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 78,8 | Cái |
| K | Phần tam cấp nhà hiệu bộ 2 tầng | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 2,8414 | m3 |
| 2 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông VXM mác 75 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 7,812 | m3 |
| 3 | Láng bậc tam cấp + cầu thang | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 68,313 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 68,313 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tay vin cầu thang | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 11,9284 | m2 |
| 6 | Sản xuất TẤM VÁCH COMPOSITE 12 mm : – Tấm COMPOSITE 12mm hoàn toàn chịu nước – Trọng lượng tấm 42.5kg/tấm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 9,75 | m2 |
| L | Phần mái nhà hiệu bộ 2 tầng | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 24,3142 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 472,3864 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 5,6183 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 51,075 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 241,2114 | m2 |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 4,6577 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 4,6577 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 191,872 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 5,6465 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 61,622 | md |
| M | Phần điện nhà hiệu bộ 2 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 44 | cái |
| 2 | Chiết áp | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 44 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường 18w KT300x300 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, 2x18w | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 48 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 1x18w | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần D220 bóng 18W | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 28 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 56 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 chấu | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 chấu | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 chấu | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu dao gạt tay trợ lực 200A | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn DSTA 2x35mm (tạm tính từ nguồn cấp tới) | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 280 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 580 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1.370 | m |
| 25 | Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 180 | m |
| 26 | Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 650 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 56 | hộp |
| 28 | Tủ điện 450x300x150 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Tủ điện 300x300x150 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Tủ điện âm tường 4 module mặt chống cháy | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 15 | bộ |
| 31 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 6 | cái |
| 33 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6 + bu lông đai ốc | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 10 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 75 | m |
| 35 | Dây nối tiếp địa lập là 40x4 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 42 | m |
| 36 | Hộp kiểm tra | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất III | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 15,876 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào bằng thủ công | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 5,292 | m3 |
| N | Phần cấp nước+thoát nước trong nhà nhà hiệu bộ 2 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt kệ kính | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt két rời | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ xí bệt két rời (sử dụng làm tiểu nữ) | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tiểu treo nam | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thoát nước sàn | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3, chân đai, phụ kiện | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt vòi nước D20 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn. | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 42mm bằng phương pháp hàn. | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,84 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn. | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 42mm, bằng phương pháp hàn | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 52 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 42mm, bằng phương pháp hàn | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63/42mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63/42mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 42/32mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 4 | cái |
| 30 | Khóa D63 PPR | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1 | cai |
| 31 | Khóa D32 PPR | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 2 chiều Đường kính 32mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Bộ đai inox, phụ kiện vít nở các loại D20-D63 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 40 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 50 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê PVC - Đường kính 75mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê PVC - Đường kính 50mm (che đầu ống thông hơi) | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê PVC - Đường kính 42mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC D110/90mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC D110/63mm (ống thăm) | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC D110/50mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC D75/75mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC D75/50mm (ống thăm) | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC D50/50mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu - Đường kính 110/50mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu - Đường kính 75/50mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thu - Đường kính 75/42mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt đầu ống thăm - Đường kính 63mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 6 | cái |
| 61 | Xi phông con thỏ PVC D75 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 12 | cái |
| 62 | Đai vit neo giữ ông các cỡ | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 40 | bộ |
| O | Phần thoát nước mái + thoát nước ngoài nhà nhà hiệu bộ 2 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1 | 100m |
| 2 | Cầu chắn rác D105 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC xuyên sàn, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,036 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 7 | Đai ôm ống D90 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Đào rãnh bằng nhân công 5% khối lượng | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 2,3628 | 1m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,4489 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,271 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 mác 150 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 8,401 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 8,0487 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 146,34 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 40,65 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,4288 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,4379 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 151 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 5,6534 | m3 |
| 19 | Đào rãnh bằng thủ công 5% khối lượng | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,5478 | 1m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,1041 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,0298 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đáy đá 1x2 mác 150 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,9226 | m3 |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 3,8016 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 4,86 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 17,28 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,0173 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,0276 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,3888 | m3 |
| P | Phần PCCC nhà hiệu bộ 2 tầng | |||
| 1 | Đèn báo thoát hiểm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Bảng nội quy | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 4 | bình |
| 4 | Bình bột chữa cháy ABC | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 8 | bình |
| 5 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 4 | cái |
| Q | Phần bể phốt nhà hiệu bộ 2 tầng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,1468 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,0112 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,783 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,675 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,0104 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,0734 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,675 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 6,75 | m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 2,7456 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,4699 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 33,504 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 33,504 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,0265 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,0232 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,5792 | m3 |
| R | Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 12 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 353,7296 | m2 |
| 2 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 353,7296 | m2 |
| 3 | Lát nên bằng gạch KT 500x500mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 353,7296 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 138,24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 103,68 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch mui rùa tai trục C đoạn 7-8 bằng máy khoan | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,792 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Trát hẻm cửa: | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 74,712 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ kính cường lực 6,38 ly | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 39,6 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cưa sổ 4 cánh mở trượt | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 111,24 | m2 |
| 11 | Sản xuất lăp dựng vách kính nhôm hệ kính cường lực 6,38 ly | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 12 | Hoa sắt cửa sổ | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 111,24 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 7,8469 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 4,6471 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 7,4582 | m3 |
| 16 | Trát lan can | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 65,8896 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 65,8896 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,1851 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,9696 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,0163 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,1065 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 18,5102 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1.873,088 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1.076,0408 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1.076,0408 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 341,424 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1.531,664 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 341,424 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 2.607,7048 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m dự kiến thi công 03 tháng | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 7,8221 | 100m2 |
| 31 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 208 | tb |
| 32 | Tháo dỡ hệ thống dây cũ | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 10 | công |
| 33 | Lắp đặt quạt trần | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 48 | cái |
| 34 | Chiết áp | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 48 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn tuýp Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, 2x18w | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 72 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần D220 bóng 18W | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 26 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 chấu | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 chấu | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha125A | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn DSTA 2x35mm (tạm tính từ nguồn cấp tới) | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 120 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 86 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 350 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 785 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1.750 | m |
| 54 | Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 100 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 600 | m |
| 56 | Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 150 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 48 | hộp |
| 58 | Tủ điện 450x300x150 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Tủ điện 300x300x150 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 2 | bộ |
| 60 | Tủ điện âm tường 4 module mặt chống cháy | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 12 | bộ |
| S | Nhà bảo vệ + Trụ cổng chính, cánh cổng + Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,18 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, PC40, đá 4x6 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 5,082 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, dầy | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 2,8195 | m3 |
| 5 | Đắp trả hố móng 1/3 khối lượng đào | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1,232 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,0249 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,1129 | tấn |
| 9 | Bê tông dầm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1,232 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót M100, PC40, đá 4x6 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 12 | Lát gạch lát nền 500x500 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 16 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 10,1618 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 46,19 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 46,19 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 46,19 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 46,19 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,0084 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô M200, PC40, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,0928 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,0016 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK > 10 mm, cao | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,0132 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ kính cường lực 6,38 ly | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 2,07 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ kính cường lực 6,38 ly | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 2,94 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,0805 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,1553 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1,5525 | m2 |
| 27 | Láng granitô nền sàn | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1,5525 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,0992 | 100m2 |
| 29 | Bê tông dầm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,704 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,0249 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,1129 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,2916 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn M200, PC40, đá 1x2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 2,916 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,2223 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng sê nô mái vữa xi măng mác 50 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,7082 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 12,8772 | m2 |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,0723 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,0723 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 6,144 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,2802 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 16 | cái |
| 43 | Cầu chắn rác D105mm Inox | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 4 | cái |
| 44 | Đai ôm Inox | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 12 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 25 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt đế âm tường | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp nối phấn dây | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 6 | hộp |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤21mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 25 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn compact gắn tường | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Tủ điện | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1 | tủ |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Cày sơi nền trước khi đổ bê tông | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 2,4064 | 100m2 |
| 61 | Lu lèn lại mặt cày phá | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 2,4064 | 100m2 |
| 62 | Đắp đá dăm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,2406 | 100m3 |
| 63 | nilon tái sinh | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 240,64 | m2 |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 24,064 | m3 |
| 65 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 37,613 | 100m2 |
| 66 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 37,613 | 100m2 |
| 67 | Nilon | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 3.761,3 | m2 |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 376,13 | m3 |
| 69 | Lát sân, gạch xi măng 400x400 dày 5,5cm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 3.761,3 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 175 | cấu kiện |
| 71 | Nạo vét đất trong lòng rãnh | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 14,1858 | 1m3 |
| 72 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 6,9353 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,3976 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,5075 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 175 | 1cấu kiện |
| 76 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 6,552 | m3 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,5445 | m3 |
| 78 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,0468 | 100m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,0736 | 100m2 |
| 83 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,4046 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,0085 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 0,0404 | tấn |
| 88 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 6,367 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 30,096 | m2 |
| 90 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 30,096 | m2 |
| 91 | Đắp gờ chỉ chân đầu côt | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 4 | công |
| 92 | Sản xuất cánh cổng đầy bao gồm cả phụ kiện và ray | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 14,52 | m2 |
| 93 | Hộp đèn sắt hộp 20x20mm | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 2 | cái |
| 94 | Biển khung tên trường thép khung thép hộp 330x60mm thưng tôn sơn chữ và nền theo yêu cầu | Theo BCKT-KT được phê duyệt | 4,18 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi