Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425139-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210339981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 20:47:00 đến ngày 2021-04-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,971,856,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT khi thi công trên tuyến đường đang khai thác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km39+700 - Km49+651 | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 440,91 | m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,98 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 631,43 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (đắp trả rãnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 269,26 | m3 |
| 5 | Đào đất hữu cơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,92 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 303,24 | m3 |
| 7 | Bê tông M150 nâng thành rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,75 | m3 |
| 8 | Cắt khe gia cố lề | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 9 | Bê tông M200 gia cố lề | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,99 | m3 |
| 10 | Giấy dầu tạo phẳng ( phần gia cố lề) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,19 | m2 |
| 11 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cm ( phần gia cố lề) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,19 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km39+700 - Km49+651 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (phần rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 121,16 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (phần rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,28 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng đệm M100 (phần rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,22 | m3 |
| 4 | Giấy dầu tạo phẳng (phần rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 637,48 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan qua ngõ nhà dân đúc sẵn M250 (phần rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,32 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan qua ngõ nhà dân đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.267,2 | kg |
| 7 | Cốt thép tấm đan qua ngõ nhà dân đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.741,76 | kg |
| 8 | Vữa xi măng đệm M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 9 | Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ M250 (phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,46 | m3 |
| 10 | Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 552,68 | kg |
| 11 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250 (phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,54 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm bản đổ tại chỗ D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 471,91 | kg |
| 13 | Cốt thép tấm bản đổ tại chỗ D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 320,21 | kg |
| 14 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (phần tấm bản đổ tại chỗ- rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,69 | m3 |
| 15 | Bê tông hoàn trả đường ngang đổ tại chỗ M200 (phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 16 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cm (phần tấm bản đổ tại chỗ- rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,4 | m2 |
| 17 | Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (phần rãnh dọc kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,48 | m3 |
| 18 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.213,03 | kg |
| 19 | Vữa xi măng đệm M100 (phần rãnh dọc kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 20 | Ống nhựa PVC D27 (phần rãnh dọc kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,6 | cái |
| 21 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (phần rãnh dọc kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,64 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm bản kín đúc sẵn M250 (phần rãnh dọc kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,01 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm bản kín đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 920,01 | kg |
| 24 | Cốt thép tấm bản kín đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 587,86 | kg |
| 25 | Bê tông M150 nâng thành rãnh (phần hoàn trả bê tông qua nhà dân) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 26 | Giấy dầu tạo phẳng (phần hoàn trả bê tông qua nhà dân) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 27 | Đào rãnh đất cấp 2 (phần cửa xả) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,69 | m3 |
| 28 | Đắp đất K95 trả rãnh (phần cửa xả) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,36 | m3 |
| 29 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (phần cửa xả) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,26 | m3 |
| 30 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (phần cửa xả) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,85 | m3 |
| 31 | Đào đất hố móng đất cấp 3 ( phần cống bản) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,97 | m3 |
| 32 | Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (phần cống bản) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,55 | m3 |
| 33 | Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ M150 (phần cống bản) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,06 | m3 |
| 34 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (phần cống bản) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,89 | m3 |
| 35 | Bê tông mũ mố tại chỗ M200 (phần cống bản) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,39 | m3 |
| 36 | Bê tông đổ tại chỗ M250 (phần cống bản) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,76 | m3 |
| 37 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (phần cống bản) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,14 | m3 |
| 38 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,7 | kg |
| 39 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 384,92 | kg |
| 40 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,66 | kg |
| 41 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,36 | kg |
| 42 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (phần cống bản) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,95 | m3 |
| 43 | Nhựa đường lấp chốt (phần cống bản) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa hệ thống ATGT đoạn Km39+700 - Km49+651 | |||
| 1 | Di dời, trồng lại biển báo (Hoàn trả hệ thống ATGT) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Di dời, trồng lại cọc H, cọc tiêu, cột Km (Hoàn trả hệ thống ATGT) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| E | Hạng mục 5: Công trình phụ trợ đoạn Km39+700 - Km49+651 | |||
| 1 | Bãi đúc cấu kiện (900 m2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| F | Hạng mục 6: Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km54+170 - Km57+160 | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,8 | m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 242,74 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.247,25 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 (đắp trả rãnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.048,84 | m3 |
| 5 | Đào đất hữu cơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,65 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,08 | m3 |
| 7 | Bê tông M150 nâng thành rãnh (phần gia cố lề) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,27 | m3 |
| 8 | Cắt khe gia cố lề | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 109 | m |
| 9 | Bê tông M200 gia cố lề | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146,91 | m3 |
| 10 | Giấy dầu tạo phẳng (phần gia cố lề) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 816,17 | m2 |
| 11 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cm (phần gia cố lề) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 816,17 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km54+170 - Km57+160 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (phần rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,23 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (phần rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,71 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng đệm M100 (phần rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 4 | Giấy dầu tạo phẳng (phần rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 141,32 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan qua ngõ nhà dân đúc sẵn M250 (phần rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan qua ngõ nhà dân đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 396 | kg |
| 7 | Cốt thép tấm đan qua ngõ nhà dân đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 856,8 | kg |
| 8 | Vữa xi măng đệm M100 (phần qua ngõ nhà dân đúc - rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 9 | Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ M250 (phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,93 | m3 |
| 10 | Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 820,69 | kg |
| 11 | Bê tông tấm bản đổ tại chỗ M250 (phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,08 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm bản đổ tại chỗ D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 653,72 | kg |
| 13 | Cốt thép tấm bản đổ tại chỗ D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 411,23 | kg |
| 14 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (phần tấm bản đổ tại chỗ- rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,72 | m3 |
| 15 | Bê tông hoàn trả đổ tại chỗ M200 (phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,43 | m3 |
| 16 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cm (phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,6 | m2 |
| 17 | Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (phần rãnh dọc kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 366,65 | m3 |
| 18 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17.275,26 | kg |
| 19 | Vữa xi măng đệm M100 (phần rãnh dọc kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | m3 |
| 20 | Ống nhựa PVC D27 thân rãnh đúc sẵn (phần rãnh dọc kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 734,4 | cái |
| 21 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (phần rãnh dọc kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,96 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm bản đúc sẵn M250 (phần rãnh dọc kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134,64 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12.374,64 | kg |
| 24 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7.907,04 | kg |
| 25 | Bê tông M150 nâng thành rãnh ( Hoàn trả bê tông qua nhà dân) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,05 | m3 |
| 26 | Giấy dầu tạo phẳng ( Hoàn trả bê tông qua nhà dân) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350,54 | m2 |
| 27 | Đào rãnh đất cấp 2 (phần cửa xả) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,01 | m3 |
| 28 | Đắp đất K95 rãnh (phần cửa xả) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 29 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (phần cửa xả) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 30 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (phần cửa xả) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 31 | Bê tông ống cống đúc sẵn M300 (phần cống ly tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,62 | m3 |
| 32 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.472,08 | kg |
| 33 | Vữa xi măng đệm M100 (phần cống ly tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 34 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (phần móng công, móng mối nối) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,08 | m3 |
| 35 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 238,16 | kg |
| 36 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (phần móng công, móng mối nối) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | m3 |
| 37 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (phần hố thu đấu nối rãnh kín và cống ly tâm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 38 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,5 | kg |
| 39 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,1 | kg |
| 40 | Bê tông M250 thân rãnh đổ tại chỗ (phần thân hố thu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 41 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,98 | kg |
| 42 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (phần thân hố thu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| H | Hạng mục 8: Sửa chữa hệ thống ATGT đoạn Km54+170 - Km57+160 | |||
| 1 | Di dời, trồng lại cọc H, cọc tiêu, cột Km (Hoàn trả hệ thống ATGT) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Di dời, trồng lại biển báo (Hoàn trả hệ thống ATGT) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| I | Hạng mục 9: Công trình phụ trợ đoạn Km54+170 - Km57+160 | |||
| 1 | Bãi đúc cấu kiện (600 m2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| J | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| K | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi