Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210446713-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND PHƯỜNG HƯNG PHÚC
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210339131
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh và ngân sách phường Hưng Phúc
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-19 14:52:00 đến ngày 2021-04-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,283,578,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Chương V và BVTK 115,5 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo Chương V và BVTK 0,332 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V và BVTK 20,4 m2
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo Chương V và BVTK 13,414 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo Chương V và BVTK 81,124 m3
6 Vận chuyển phế thải 1km (bãi thải Nghi Kim) bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo Chương V và BVTK 0,945 100m3/1km
7 Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo (bãi thải Nghi Kim) bằng ô tô tự đổ 5T Theo Chương V và BVTK 4,727 100m3/1km
8 Vận chuyển phế thải 3,5km tiếp theo (bãi thải Nghi Kim) bằng ô tô tự đổ 5T Theo Chương V và BVTK 3,309 100m3/1km
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chương V và BVTK 0,829 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo Chương V và BVTK 6,189 1m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Theo Chương V và BVTK 3,027 1m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V và BVTK 7,546 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V và BVTK 0,182 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V và BVTK 1,086 tấn
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V và BVTK 0,476 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và BVTK 13,324 m3
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây bó vỉa giằng, vữa XM M50, XM PCB40 Theo Chương V và BVTK 5,061 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và BVTK 5,061 m3
19 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V và BVTK 30,299 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V và BVTK 0,704 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo Chương V và BVTK 0,217 100m3
22 Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo (bãi thải Nghi Kim) bằng ô tô tự đổ 5T Theo Chương V và BVTK 1,085 100m3/1km
23 Vận chuyển phế thải 3,5km tiếp theo (bãi thải Nghi Kim) bằng ô tô tự đổ 5T Theo Chương V và BVTK 0,76 100m3/1km
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V và BVTK 11,662 m3
25 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M50, XM PCB40 Theo Chương V và BVTK 3,757 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V và BVTK 38,143 m2
27 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 Theo Chương V và BVTK 17,775 m2
28 Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 Theo Chương V và BVTK 11,34 m2
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V và BVTK 0,092 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V và BVTK 0,775 tấn
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V và BVTK 0,546 100m2
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và BVTK 3,547 m3
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V và BVTK 1,301 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V và BVTK 4,919 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V và BVTK 0,544 tấn
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V và BVTK 0,505 100m2
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và BVTK 5,551 m3
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V và BVTK 2,213 tấn
39 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V và BVTK 1,61 100m2
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và BVTK 17,669 m3
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V và BVTK 0,062 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V và BVTK 0,366 tấn
43 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V và BVTK 0,34 100m2
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và BVTK 3,185 m3
45 Xây tường gạch 6,5x12x25cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo Chương V và BVTK 41,104 m3
46 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V và BVTK 3,225 m3
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V và BVTK 239,88 m2
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và BVTK 132,472 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và BVTK 63,724 m2
50 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và BVTK 132,944 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và BVTK 34,178 m2
52 Đắp đầu trụ Theo Chương V và BVTK 8 cái
53 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Chương V và BVTK 13,547 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường, dầm, trần trong nhà Theo Chương V và BVTK 415,452 m2
55 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V và BVTK 179,41 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V và BVTK 415,452 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V và BVTK 177,234 m2
58 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo Chương V và BVTK 122,536 m2
59 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo Chương V và BVTK 3,909 m2
60 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Theo Chương V và BVTK 21,096 m2
61 Hoa sắt cửa sổ đặc 14x14 (cả sơn và lắp dựng) Theo Chương V và BVTK 17,58 m2
62 SXLD khung cửa đi 60x260mm bằng gỗ Lim (đã sơn PU và lắp dựng) Theo Chương V và BVTK 20,04 md
63 SXLD cánh cửa đi đặc gỗ Dổi Theo Chương V và BVTK 10,474 m2
64 Bản lề cửa đi Theo Chương V và BVTK 9 cái
65 Khóa clemon cửa đi Theo Chương V và BVTK 2 bộ
66 Khóa tay vặn cửa đi Theo Chương V và BVTK 3 bộ
67 Chốt cửa Theo Chương V và BVTK 3 cái
68 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhựa Austprifile, lõi thép mạ kẽm, đã lắp đặt) Theo Chương V và BVTK 1,776 m2
69 Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhựa Austprifile, lõi thép mạ kẽm, đã lắp đặt) Theo Chương V và BVTK 13,5 m2
70 Cửa sổ mở hất 1 cánh, nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhựa Austprifile, lõi thép mạ kẽm, đã lắp đặt) Theo Chương V và BVTK 0,48 m2
71 Vách kính nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhựa Austprifile, lõi thép mạ kẽm, đã lắp đặt) Theo Chương V và BVTK 3,6 m2
72 Gia công xà gồ thép C100x50x15x2.5mm Theo Chương V và BVTK 0,759 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V và BVTK 0,759 tấn
74 Lợp mái tôn dày 0.45 mm Theo Chương V và BVTK 1,521 100m2
75 Úp nóc khổ 30x30mm Theo Chương V và BVTK 36,8 md
76 Ke chống bão 5 cái/1m2 Theo Chương V và BVTK 760,5 cái
77 Đắp chữ: 'UBND phường Hưng Phúc - Nhà văn hóa khối Yên Phúc' Theo Chương V và BVTK 1 bộ
78 Bảng chữ treo lời dặn Bác Hồ 2 bên sân khấu, bảng chữ: Cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam... (bao gồm cả khung, bạt, lắp dựng...) Theo Chương V và BVTK 8,65 m2
79 Hệ thống phông, rèm cánh gà hội truờng (phông rèm bằng vải nhung, may rèm kiểu chiết múi, hàng việt nam) Theo Chương V và BVTK 32,76 m2
80 Vách ngăn + cửa compact HPL nhà vệ sinh (kèm phụ kiện, lắp dựng) Theo Chương V và BVTK 2,75 m2
81 Gia công, lắp đặt ống thép chờ để cắm cờ tổ quốc Theo Chương V và BVTK 5 cái
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Chương V và BVTK 1,937 100m2
83 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V và BVTK 1,418 100m2
84 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo Chương V và BVTK 7 bộ
85 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Chương V và BVTK 4 bộ
86 Lắp đặt quạt trần Theo Chương V và BVTK 6 cái
87 Lắp đặt quạt treo tường Theo Chương V và BVTK 5 cái
88 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Chương V và BVTK 2 cái
89 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo Chương V và BVTK 1 cái
90 Lắp đặt ô cắm đôi Theo Chương V và BVTK 17 cái
91 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V và BVTK 9 cái
92 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Chương V và BVTK 2 cái
93 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo Chương V và BVTK 1 cái
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo Chương V và BVTK 150 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo Chương V và BVTK 75 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Theo Chương V và BVTK 60 m
97 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo Chương V và BVTK 150 m
98 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Theo Chương V và BVTK 75 m
99 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm Theo Chương V và BVTK 60 m
100 Lắp đặt đế âm, đế ổ nổi Theo Chương V và BVTK 42 cái
101 Hộp điện tổng 250x350x180 Theo Chương V và BVTK 1 cái
102 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V và BVTK 2,928 1m3
103 Gia công, đóng cọc chống sét Theo Chương V và BVTK 4 cọc
104 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo Chương V và BVTK 13 m
105 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo Chương V và BVTK 12 m
106 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo Chương V và BVTK 4 cái
107 Móc sắt giữ dây dẫn sét Theo Chương V và BVTK 25 cái
108 Hộp đựng bình chữa cháy Theo Chương V và BVTK 1 hộp
109 Bình bọt chữa cháy Theo Chương V và BVTK 2 bình
110 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Theo Chương V và BVTK 1 bộ
111 Lắp đặt xí bệt Theo Chương V và BVTK 1 bộ
112 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V và BVTK 1 cái
113 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V và BVTK 1 bộ
114 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V và BVTK 1 bộ
115 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo Chương V và BVTK 2 cái
116 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo Chương V và BVTK 1 bể
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Theo Chương V và BVTK 0,06 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Theo Chương V và BVTK 0,1 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo Chương V và BVTK 0,06 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo Chương V và BVTK 0,13 100m
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo Chương V và BVTK 5 cái
122 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo Chương V và BVTK 4 cái
123 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo Chương V và BVTK 2 cái
124 Van khóa nước Theo Chương V và BVTK 1 cái
125 Máy bơm nước Theo Chương V và BVTK 1 cái
B BÊ PHỐT, BỂ CHỨA
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V và BVTK 16,494 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V và BVTK 1,062 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V và BVTK 0,071 tấn
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V và BVTK 0,027 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và BVTK 1,454 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây thành bể, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V và BVTK 4,032 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và BVTK 37,061 m2
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và BVTK 15,968 m2
9 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo Chương V và BVTK 0,146 100kg
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V và BVTK 0,109 100m2
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và BVTK 1,268 m3
C HÀNG RÀO
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V và BVTK 13,796 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V và BVTK 1,257 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V và BVTK 5,385 m3
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V và BVTK 0,02 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V và BVTK 0,12 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V và BVTK 0,108 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và BVTK 1,185 m3
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V và BVTK 0,021 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V và BVTK 0,122 tấn
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V và BVTK 0,214 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và BVTK 1,176 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây tường hàng rào, vữa XM M50, XM PCB40 Theo Chương V và BVTK 4,538 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V và BVTK 77,856 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và BVTK 12,474 m2
15 Đắp đầu trụ hàng rào Theo Chương V và BVTK 9 cái
16 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và BVTK 31,94 m
17 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 Theo Chương V và BVTK 22,358 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V và BVTK 65,754 m2
19 Đoạn hàng rào mềm thép hộp 30x60x1.4mm, bắn tôn phẳng dày 0.45mm (cả bánh xe, đường ray, khóa, bản lề) Theo Chương V và BVTK 14,6 m2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Chương V và BVTK 0,754 100m2
D CỔNG CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo Chương V và BVTK 7,496 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V và BVTK 0,512 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V và BVTK 0,059 tấn
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V và BVTK 0,043 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và BVTK 1,473 m3
6 Đắp đất nền móng công trình Theo Chương V và BVTK 2,499 m3
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V và BVTK 0,058 tấn
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V và BVTK 0,061 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và BVTK 0,334 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V và BVTK 0,08 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V và BVTK 0,041 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và BVTK 0,447 m3
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V và BVTK 0,213 tấn
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V và BVTK 0,227 100m2
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và BVTK 2,221 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, XM PCB40 Theo Chương V và BVTK 2,581 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo Chương V và BVTK 0,144 m3
18 Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ Theo Chương V và BVTK 5,8 md
19 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và BVTK 20,02 m2
20 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và BVTK 11,82 m2
21 Lợp mái ngói gốm màu đỏ Theo Chương V và BVTK 15,66 m2
22 Úp nóc bằng ngói gốm màu đỏ Theo Chương V và BVTK 5,8 md
23 Bản lề gông (cả lắp đặt) Theo Chương V và BVTK 6 cái
24 Chèn bù sika sau khi lắp bản lề vào trụ Theo Chương V và BVTK 6 lỗ
25 SXLD cánh cổng sắt, khung thép f48, trong thép đặc 14x14 (cả sơn 3 nước, lắp dựng) Theo Chương V và BVTK 8,58 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V và BVTK 13,9 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V và BVTK 13,9 m2
28 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo Chương V và BVTK 17,368 m2
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo Chương V và BVTK 50 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo Chương V và BVTK 50 m
31 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo Chương V và BVTK 2 bộ
32 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Chương V và BVTK 1 bộ
33 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Chương V và BVTK 1 cái
34 Biển tên "UBND phường Hưng Phúc - Nhà văn hóa khối Yên Phúc" bằng khung sắt hộp, ốp ngoài 2 mặt bằng composite, hệ chữ inox mạ đồng Theo Chương V và BVTK 1 bộ
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Chương V và BVTK 0,483 100m2
E SÂN
1 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo Chương V và BVTK 188,6 m2
2 Phá dỡ nền bê tông lót dày 10cm Theo Chương V và BVTK 18,86 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V và BVTK 28,29 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V và BVTK 141,45 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V và BVTK 18,86 m3
6 Lát gạch tezzaro - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Theo Chương V và BVTK 188,6 m2
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào mương thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V và BVTK 5,06 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V và BVTK 0,864 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây mương thoát nước, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V và BVTK 0,792 m3
4 Trát thành mương thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và BVTK 14,4 m2
5 Láng đáy mương thoát nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và BVTK 3,6 m2
6 Lắp dựng cốt thép nắp mương thoát nước, ĐK ≤10mm Theo Chương V và BVTK 0,039 tấn
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V và BVTK 0,029 100m2
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và BVTK 0,499 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V và BVTK 12 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->