Gói thầu: Gói 01: Dịch vụ sự nghiệp công công tác Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến: Đường Lũng Hoài - Bản Mắn; Đường tỉnh 207 (Thanh Nhật - Thị Hoa); Đường tỉnh 207 (Bằng Ca - Lý Vạn); Đường tỉnh 207 (Cô Ngân - Chí Viễn)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210446809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói 01: Dịch vụ sự nghiệp công công tác Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến: Đường Lũng Hoài - Bản Mắn; Đường tỉnh 207 (Thanh Nhật - Thị Hoa); Đường tỉnh 207 (Bằng Ca - Lý Vạn); Đường tỉnh 207 (Cô Ngân - Chí Viễn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210441377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 14:51:00 đến ngày 2021-04-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,171,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.757955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 820.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.- Đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường- Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hạt trưởng quản lý cầu đường.- Đã từng làm Hạt trưởng BDTX đường huyện, đường tỉnh, hoặc đường cao tốc hoặc Quốc lộ hoặc làm hạt phó từ 3 năm trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia (quản lý đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 2 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc đất ≥ 0,45 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, hop nón, đèn nháy, biển báo …) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường Lũng Hoài- Bản Mắn | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | km/năm |
| 2 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0319 | 40km/năm |
| 3 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,75 | m3 |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | lần/năm |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | km/ lần |
| 6 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | 100m |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,314 | 10m |
| 8 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| B | Đường tỉnh 207 ( Thanh Nhật - Thị Hoa) | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,375 | km/năm |
| 2 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1594 | 40km/năm |
| 3 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | m3 |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,75 | lần/năm |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,5 | km/ lần |
| 6 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,75 | m3 |
| 7 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | 5 m3 |
| 8 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | 100m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383,232 | 10m |
| C | Đường tỉnh 207 ( Bằng Ca - Lý Vạn) | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | km/năm |
| 2 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 40km/năm |
| 3 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m3 |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | lần/năm |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | km/ lần |
| 6 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m3 |
| 7 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 5 m3 |
| 8 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,25 | 100m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,742 | 10m |
| D | Đường tỉnh 208 ( Cô Ngân - Chí Viễn) | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,525 | km/năm |
| 2 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3131 | 40km/năm |
| 3 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,6 | m3 |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,05 | lần/năm |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,3 | km/ lần |
| 6 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,25 | m3 |
| 7 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,2 | 5 m3 |
| 8 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,4814 | 100m |
| 9 | Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | 10m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | 10m |
| 11 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | 10m |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,25 | cọc |
| 13 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 14 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,25 | m2 |
| 15 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8 | m2 |
| 16 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6575 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.757955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 820.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.- Đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Hạt trưởng quản lý cầu đường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường- Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hạt trưởng quản lý cầu đường.- Đã từng làm Hạt trưởng BDTX đường huyện, đường tỉnh, hoặc đường cao tốc hoặc Quốc lộ hoặc làm hạt phó từ 3 năm trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư); | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia (quản lý đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 2 năm. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 5 | Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | Sẵn sàng huy động để thi công | 1 |
| 2 | Máy xúc đất ≥ 0,45 m3 | Sẵn sàng huy động để thi công | 1 |
| 3 | Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) | Sẵn sàng huy động để thi công | 4 |
| 4 | Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, hop nón, đèn nháy, biển báo …) | Sẵn sàng huy động để thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi