Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210446747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tham mưu Quân khu 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 14:47:00 đến ngày 2021-04-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,560,228,031 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,5018 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 23,3584 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,2462 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 0,6859 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 7,356 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 10,852 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 12,385 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 3,44 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,546 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 11,256 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,926 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,9782 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,546 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,8854 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,1256 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3658 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1322 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,2119 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0638 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5177 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,057 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,0111 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,8672 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1463 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,1797 | tấn |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 18,32 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 37,794 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,7718 | m3 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 37 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 187,364 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 197,12 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 88,54 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 112,56 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 18,3 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 18,3 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 36,6 | m |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 10,048 | m3 |
| 40 | Xoan mặt nền bê tông bằng máy xoa | Chương V của E-HSMT | 100,48 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 44 | m2 |
| 42 | GC LD cửa đi bằng thép pa nô tôn (Cả lề, chốt, khóa & PKKK kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 43 | GC LD cửa sổ bằng thép pa nô tôn (Cả lề, chốt, khóa & PKKK kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 44 | GCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ bằng sắt đặt16x16 (Cả sơn dầu 3 nước hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 6,144 | m2 |
| 45 | GCLD khung lưới ô thoáng khí và cửa lưới B40 | Chương V của E-HSMT | 5,152 | m2 |
| 46 | GCLĐ nắp đậy ô lên mái bằng tole dày 5 ly (Cả lề, chốt, khóa, sơn 3 nước hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 0,7396 | m2 |
| 47 | Sản xuất thang sắt, thang lên mái bằng thép hộp kẽm (Cả sơn dầu 3 nước) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 187,364 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 435,22 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,4694 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,4694 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,3874 | 100m2 |
| 53 | Bắt cùm chống bão bằng bách V bọc nhựa. 1m2 6 cái | Chương V của E-HSMT | 832,44 | Cái |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 64,24 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,768 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT NHÀ KHO | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 7 | Bảng điện phòng | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X8 mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2,5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1,5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 17 | Đồng dẹt 30x3 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 19 | Dây đồng d70 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 20 | Nối cọc D16 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Khoan lỗ D100 sâu 13 bằng phương pháp khoan giếng | Chương V của E-HSMT | 1 | lỗ |
| 22 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 25 | Chân đỡ | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Kẹp kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 28 | Nối cọc, cùm cọc dây | Chương V của E-HSMT | 7 | vị trí |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1152 | 100m3 |
| 32 | Giếng khoan sâu 15M | Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 35 | Lắp đặt câù chắn rác, ống luồn thép | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| C | PHẦN XÂY LẮP NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,7373 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 29,232 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,8867 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 14,112 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 9,48 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 16,344 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 29,4192 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 15,488 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,796 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,072 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,9607 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,544 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0416 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,7486 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1316 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6572 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0576 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4219 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1174 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6092 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2067 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2082 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,5536 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,5544 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,4772 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,6896 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,5009 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 15,74 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 86,26 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 72,1 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 41,84 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 68,96 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 68,96 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 86,7 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 203,22 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 113,94 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,6568 | 100m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 68,96 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,7018 | 100m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,5394 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,5394 | tấn |
| D | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn pha led 70W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 6 | Bảng điện phòng | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2,5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1,5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 17 | Đồng dẹt 30x3 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 19 | Dây đồng d70 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 20 | Nối cọc D16 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Khoan lỗ D100 sâu 13 bằng phương pháp khoan giếng | Chương V của E-HSMT | 1 | lỗ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu chắn rác, ống luồn thép | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| E | PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V của E-HSMT | 6,35 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 6,35 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 76,2 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V của E-HSMT | 22,5 | 10m |
| 5 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 225 | m |
| F | PHẦN CẤP NƯỚC HẠ TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 2,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính côn, cút 60mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 73,2 | m3 |
| 6 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V của E-HSMT | 12,2 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 61 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi